1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập bài giải phân tích hoạt động kinh doanh phạm văn dược

285 279 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 16,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tại doanh nghiệp, về tình hình sử dụng nguyên v ậ t liệu cho sản xuất sản phẩm như sau: 2.. Vận dụng phương pháp liên hệ cân đối, hãy phân tích tình hình biến động trong kinh d

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP HCM

PGS TS PHẠM VĂN DƯỢC Trưởng Khoa Kê Toán ■ Kiếm Toán

Bài tập - Bài giải

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP H ồ CHÍ MINH

PGS.TS PHẠM VĂN DƯỢC

Trưởng khoa Kế toán - Kiểm toán

s ằ i Tập - Pài 6iải PHâN TÍCH HỞỌT ỮỘNG KINH OOHNH

rRƯ ٠ tìOSẠIH ٥ C«IRM6i

ó

Trang 3

LỞI NÓI ĐẦU

'I'mno, Hổn tiìiìlì phcíl íriổn cua dcíi niỉớc, ỉiồĩì kinh l ể của niỉớc ta ổõ ch uy ổn (lổi ilico co’ cho ihỉệ íriìcyng có sự quản lý CLia

nhà niíc/c Cìino với qucí Ỉỉìiih dổi ìììớì dó, hộ ihống cong cụ iỊuủn lý kinh teí cCing pìnìi dcìp ifng veil câu cấp hách Ciici nền kinh te Ihị ivường.

Dể giiip cho 1)011 dọc, nlìất lù nhiỉỉiíị nhà kinh doaìih ĩìhững ihỏng tin cần íhỉếi \/'ể Ịioạl dộng kinh doanh của các doanh nghiệp 'Vác gici PGS.rnến sĩ kinh Lê' Phạni Vân Dược, rfrưởng khoa Ke Loan - Kiổni todn, Dại học Kinh tế, Lhànỉi p h ố ỉỉồ Chi Minh xin giới thỉộii quyển sáC/h ‘<Bài tập - bài giải Phan tích hoai động kinh d o a n h 'Vroug tâm của quyển sách này gồm

(:ức Bcii lập và Bài giai về c(ic dung

- Lý luận chung về phcin Lích và các phiỉơng p h á p sử dixng

- Phan tích m ỏi Lrir()'ng và chiến hìỢc kinh doanh

- ل)أ ](] لا tíclì ٠ s ٠ z/ dụng các Liồỉĩì nang trong hoạt dộng kinh doanh

- Phâìì tích kcít qiici IioạL dộng scìn Xỉiất kinh doanh

- ل)ل ] 0 اا tích biển dộng chi ph i sản xuất kinh doanh

- Pỉĩân Lích de ra qiỉvếl dinh ngan hạn và dầu tii' dài hạn Irong hoíil dộng kinh doanh

اا

1

(

ل)اا Lích các háo cáo Lài chinh doanh nghiệp.

Chúiìg tôi hy vọiĩg rìĩĩig quyển scích ‘13ài tập - lỉài giải Plĩân tícìì Iioat động kinh doanh ỹỷ se lcì m ộ t tài liệii th iết tliifc,

bổ ích d ố i ven các doanh ììhon, cóc bạn sinh Vỉ ên các trường Dại học, 'Irung cấp V(ì Lất cd nhcrng aì có quan tâm dển cong tdc phan tích tìiih hììih hoạt dộng sdiì xiicít kinh doanh ở doanh nghiệp.

'Div nhien, do còn nhung bạn che nhất dinh, nên chắc chon quvô?n sdch không th ể trdiììi khcii nliCfng thiếu sót Chúng tôi lììong lìiii(A)'n ؟ ة nhận diíợc những góp ý quý hdii ciia quý độc giả

đ ổ lần Ldi bản sau dỉíỢc hodn chinh hơn.

TÁC GIẢ

Trang 4

PHẦN 1

BÀI TẬP PHÂN TÍCH HOẠT DỘNG KINH DOANH

Chưốna 1

ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP PHÂN TICH

B ài 1.1 Câu hỏi lý thuyết

1 Tại sao ở doanh nghiệp cần phải tiến h àn h phân tích hoạt dộng kinh doanh (PTHBKD)?

2 T rinh bày nội dung của phân tích hoạt dộng kinh doanh

3 T rinh bày nội dung cUa phương pháp so sánh

4 Tại sao phương pháp so sánh phải quan tâm dến diều kiện thời gian và không gian?

5 T rinh bày nội dung của phương pháp thay th ế liên hoàn

6 Cho biết ﺎ ﻌ ﻟ và nhiíợc điểm của phương pháp thay th ế hên hoàn khi sử dụng phân tích

7 T rinh bày nhiệm vụ của phân tích kinh doanh

8 Muốn tổ chức tốt công tác phân tích kinh doanh ở doanh nghiệp thi cần phải quan tâm dến yếu tố nào?

B ài 1.2 Hãy chọn phitơng án dUng n h ấ t cho cắc câu hỏi diíới

dây:

1 P h ân tích hoạt dộng kinh doanh lầ:

a P h ân tích cấc hình thối kinh tế

b P h ân tích kinh tế ngầnh

c P hân tích kinh tế lãnh thể

d P h ân tích kinh tế trong doanh nghiệp

Trang 5

2 Mục tiêu của phân tích hoạt áộng kinh doanh

a Rể nhận thức tổng quát

b Ránh g؛á tinh hình và k ết quả kinh doanh

c Tim nguyên nhân và dề ra biện pháp

d Thu th ập các thông tin kinh tế

3 Nhiệm vụ của phân tích hoạt dộng kinh doanh là

a Kiểm tra, đánh giá

b Tinh n hân tố ảnh hưởng

c Rề xuất giải pháp và khai thác tiềm năng

d Cả 3 dều dUng

4 Kỳ phân tích dUng dể so sánh là:

a Số k ế hoạch quá khứ

b Số dự toán trước kinh doanh

c Số k ế hoạch cho tương lai

d Tài liệu trung binh của ngành

5 Riều kiện có thể so sánh dược là:

a CUng nội dung phản ánh

b CUng phương pháp tinh

c CUng diều kiện và quy mô kinh doanh

Trang 6

8 Nhược điểm của phương pháp liên hoàn

a Là phải giả định

b Nhận diện đổ sắp xê"p nhân tô"

c Cả a và b

d Là phương pháp phức tạp

9 Yô"u tô quan trọng trong giá trị sản xuất;

a Giá trị dịch vụ cung câ"p

b Giá trị th à n h phẩm sản xuât

c Giá trị tự chê" tự dùng

d Giá trị sản phẩm dở dang

10 Chỉ tiêu đánh giá vốn chủ sỏ' hữu:

a Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản

b Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

c Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh

d Tỷ suâ"t lợi nhuận trên vốn hoạt động

B ài 1.3 Hãy chọn phương án đúng nhâ"t cho các câu hỏi dưới

dây:

1 PTIIĐKD được hiểu là:

a Phân tích lãnh thố

b Phân tích kinh tẽ" vĩ mô

c Phân tích kinh tế trong kinh doanh

d Phân tích kinh tê" chính trị

2 Đối tượng nghiên cứu của PTKl) là;

a Phân tích kôt quả kinh doanh

b Phân tích các nhân tô" ảnh hưdng

c Phân tích các chỉ tiêu kinh tế

d l١hân tích quá trìn h hướng đến kô"t quả kinh doanh

3 Chỉ tiêu kinh tê" được hiểu là:

Trang 7

a Các mục tiêu trong kinh doanh

b Các tiêu thức trong kinh doanh

c Các mục tiêu dược lượng hóa cụ thể

d Các kế hoạch dược xây dựng

4 N hân tố kinh tế dược hiểu là:

a Các yếu tố cấu hình chỉ tiêu

b Cơ sở dề ra quyết định trong kinh doanh

c Công cụ cho chức năng nhà quản trị

d Cả 3 dều dUng

6 Nhiệm vụ của phân tích hoạt dộng kinh doanh

a Kiểm tra và đánh giá kết quả HDKD

b Tinh các n h ân tố ảnh hưởng

c Xác định nguyên nhân và dề xuất giải pháp

d Cả 3 dều dUng

7 Kỳ phân tích là:

a Kế hoạch hướng dến tương lai

b Kết quả thực tế mới dạt dược

c Kế hoạch quá khứ dã xảy ra

d Kết quẩ thực tế kỳ trước

8 Biều kiện có th ể so sánh dược về m ặt không gian là:

a CUng quy mô kinh doanh

b CUng thời gian kinh doanh

c CUng diều kiện kinh doanh

d -GUng quy mô-và loại hình kinh doanh

Trang 8

9 Kỹ thuật so sánh phản ánh mối liên hệ nhân quả là:

a So sánh sô tuyệt đôi

b Mức biến động tương đôi

Yèu cầu: Sử dụng 3 phương pháp phân tích n h ân tố (phương

pháp liên hoàn, phương pháp số chênh lệch và phương pháp tích phân) tính mức ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng

B à i 1.5 Tài liệu tại một cửa hàng bán lẻ, về doanh thu

thuần và giá trị tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp thương mại như sau:

Đơn vị tính: 1.000.000 đ

Trang 9

B ài 1.6 Có tình hình sử dụng lao động trong tháng của doanh

nghiệp sản xuất như sau:

1 Giá trị sản xuâ"t 1.000 đ 800.000 823.680

2 Sô công nhân sx bình quân Người 100 96

5 Giá trị bình quân 1 giờ 1.000 đ 40 44

Yêu cầu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến giá trị sản xuất

1 Theo phương pháp thay thê" liên hoàn

2 Theo phương pháp tính sô" chênh lệch

B ài 1.7 Tài liệu tại doanh nghiệp sản xuất như sau:

1 Giá trị sản xuất 1.000 đ 100.000 105.000

2 Chi phí đầu tư sản xuất 1.000 d 65.000 68.000

3 Sô công nhân sản xuâ"t Người 100 95

Yêu cầu: Tính mức biên động tương đối

1 Giá trị sản xuất liên hệ với chi phí đầu tư

2 Công nhân sản xuất liên hệ với giá trị sản xuất

B ài 1.8 Sử dụng phương pháp thích hỢp xác định các nhân tô vật liệu đê"n sô" lượng sản phẩm sản xuâ"t theo tài liệu sau:

Trang 10

B ài 1.9 Tài liệu tại doanh nghiệp, về tình hình sử dụng

nguyên v ậ t liệu cho sản xuất sản phẩm như sau:

2 Giá tri sản xuất

Bài 1.10 Có tài liệu về lượng và giá chi phí nguyên vật liệu trực

tiốp và chi phí nhân công trực tiê"p của 1 sản phẩm như sau:

Chi phí nguyên vật liệu 2m 30.000 đ 1,95 m 36.000 đChi phí nhân công 4 giờ 10.000 đ 3,95 giờ 12.000 đ

Yêu cẩu: Phân tích nhân tố lượng và giá ảnh hưởng đến:

1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

2 Chi phí nhân công trực tiếp

Trang 11

B ài 1.11 Có sô liệu về tiền lương phải trả cho công nhân của

một doanh nghiệp như sau:

- Tiền lương phải trả cho công nh ân sản xuất theo kế hoạch

là 100.000.000 đồng, thực tế doanh nghiệp đã trả 118.000.000 đồng Biết rằng sản lượng kế hoạch là 10.000 sản phẩm , trong thực tế doanh nghiệp đạt sản lượng 12.000 sản phẩm

Yèu cầu: Phân tích tình hình trả lương tại doanh nghiệp

bằng các phương pháp so sánh

Bài 1.12 Tình hình nguyên vật liệu tại một doanh nghiệp như sau:

- Tồn kho nguyên v ật liệu cuối năm Xo là 500.000 m ét

- Trong năm Xo

+ N hập kho nguyên vật liệu theo hợp đồng mua bán với nhà cung cấp là 1.200.000 mét N hập kho do mua từ các nguồn khác 400.000 mét

+ Xuất kho nguyên v ật liệu dùng sản xuất 1.400.000 m ét

Yêu cầu: Hãy dùng phương pháp liên hệ cân đôl để phân

tích các nh ân tố ảnh hưởng đến nguồn nguyên vật liệu

B ài 1.13 Có tà i liệu ở một trường học như sau:

Năm Quyết toán chi Số học sinhNăm trước 420 triệu đồng 700 HSNăm nay 640 triệu đồng 800 HS

Yếu cầu: Dùng phương pháp thay thê liên hoàn để phân

Trang 12

tích tổng chi ngân sách năm Xi so với năm Xo và xác định mức clộ ảnh hưởng của các nhân tố.

Bài 1.14 Có tài liệu về kê’t quả kinh doanh của một doanh

nghiệp như sau:

1 Khôi lượng sản phẩm sản xuất (chiếc) 1.000 1.100

2 Mức giờ công cho 1 sản phẩm (giờ/sản 10 9,8phẩm)

3 Đơn giá giờ công (đồng/giờ) 6.000 6.500

Yêu cầu: Dùng phương pháp thay th ế số chênh lệch hãy

phân tích mức độ ảnh hưởng các nhân tố đến chi phí tiền lương

B ài 1.16 Một doanh nghiệp có số liệu thống kê số giờ máy hoạt

động và chi phí năng lượng trong 6 tháng như sau;

Trang 13

Yêu cầu: Bằng phương pháp cân đối, hãy xác định mức độ

ảnh hưởng của từng nhân tô đến chi tiêu bán hàng trong kỳ

B ài 1.18 Tại một doanh nghiệp trong thán g đã chi tiền lương cho cán bộ công nhân viên là 600 triệu đồng Nhưng theo kế hoạch thì tổng mức lương của cán bộ công n hân viên trong tháng là 500 triệu đồng

Yêu cầu:

1 Xác định mức biến động tuyệt đối và tương đối về tổng mức tiền lương của doanh nghiệp giữa thực tế với kế hoạch

Trang 14

2 Nôu trong tháng, (loanh nghiộ{) (lã hoàn th àn h kê hoạch

về sản lượng là 120% Xác định mức bi ôn động tuyệt đôi và tưííng dối về tổng mức tiền lưorig của doanh nghiệp

Bài 1.19 Có số liệu tại một doanh nghiệp như sau:

Giá trị sản xuất (1.000 đ) 8.000.000 7.500.000

Năng suất lao động bình quân (1.000 đ) 40.000 38.000

Yêu cầu: Bằng phương pháp thay thê liên hoàn hãy xác

dịnh mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến quỹ lương Biết rằng:

Quỹ lương = (Giá trị sản xuất/NSLĐ bình quân) X Tiền lương hình quân

B ài 1.20 Vận dụng phương pháp liên hệ cân đối, hãy phân

tích tình hình biến động trong kinh doanh m ặt hàng A tại một doanh nghiệp qua số liệu sau:

BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP, TỔN KHO

Đơn vị tính: m ét

2. Mua hàng thông qua các hỢ}) đồng 20.000 19.000

3. Mua hàng qua những người hán lẻ 1.500 3.800

Trang 15

B ài 1.21 Có tà i liệu tại một doanh nghiệp như sau:

Khối lượng hàng hóa

Yêu cầu: Dùng phương pháp thay th ế liên hoàn để phân

tích lợi nhuận của doanh nghiệp

Trang 16

Chương 2

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG, THỊ TRƯỜNG VÀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

B à i 2.1 C âu h ỏ i lý th u y ết

1 Chủ thể kinh doanh có đặc điểm gì?

2 Loại hình doanh nghiệp nào đang p hát triể n tạ i Việt Nam? Tại sao?

3 T rình bày chức năng và vai trò chủ yếu của doanh nghiệp

4 Đặc tính kinh tế nổi trội của ngành là gì?

5 N gành đang thay đổi như th ế nào?

6 P hân tích các yếu tố quan trọng của sức m ạnh cạnh tran h

7 Tại sao xác định thái độ của người tiêu dùng là yếu tố quan trọng của phân tích thị trường?

8 T rình bày nội dung cơ bản của chiến lược kinh doanh

9 Trình bày các nguyên tắc thẩm định và đánh giá chiến lược kinh doanh

B à i 2.2 Chọn phương án đúng nh ất cho các câu hỏi sau đây:

1 Chủ thể kinh doanh có đặc điểm:

a Thực hiện hạch toán kinh doanh

b Đăng ký kinh doanh theo quv định của pháp luật

c Chịu sự quản lý của nhà nước

d Cả 3 đều đúng

2 Các loại hình doanh nghiệp nào đang p h át triể n tạ i Việt Nam

Trang 17

a Công اﺪﻤﺗ trách nhiệm hữu hạn

h Công ty cổ phần

c Công ty hợp doanh

d Roanh nghiệp tư nhân

3 Vai trò nào của doanh nghiệp dược quan tâm nhất?

b Đánh giá mức độ của từng tiêu chuẩn

c Xác định hệ số cho tiêu chuẩn

d Đánh gỉá th ị phần sau bán h.àng

7 Chỉ tiốu sử dụng quan trọng dể lựa chọn thị trường mục tiêu là:

a Khả năng sản xuất và cung ứng

b Số cầu người tiêu dUng

c năng-tiêu thụ c-ủa người tiêu dUng

Trang 18

d Thái độ của ngu'()’i liou dùng

8 Căn cú' chủ y(١'u, dtí(.)'c gọi là Ìa.tn giác chỉ6'n lược là:

a Khách hdng

b Khổ năng cda doanh nghiộg

c I-)ối t,hU cạnh tranh

d Cả 8 dồu đúng

9 Chicm lưọ'c tổng quát thường dược tập trung vào

a Kha năng sinh lời

a Noanh nghlộp sản xuất cái gì?

b San xuất cho ai và Síln xuất bao nhiêu?

c Siin xuất lUc ηήο và như th ế nào?

1ة Mục tibu của chiến lư()'c phân phối là:

a l)hân phối nlianh

l) ٣riộu thụ đưọ'c nhiều sản phẩm

c l')ảm hảo chtit lượng với chi phi thấp

d c a 3 dều đúng

Trang 19

13 Nguyên tác thẩm định và đánh giá chiến lược k in h doanh là:

a Chiến lược kinh doanh phải đảm bảo mục đích bao trùEĩi

của doanh nghiệp

b Chiến lược kinh doanh phải có tính khả thi

c Chiến lược kinh doanh phải đảm bảo môd quan hệ giữa doanh nghiệp với thị trường về m ặt lợi ích

d Cả 3 đều đúng

14 Nội dung của chiến lược quảng cáo - tiếp thị là:

a Xác định mục đích của chiến lược quảng cáo

b Giải đáp cho các câu hỏi của khách hàng

c Đúng a và b

d Nghiên cứu chiến lược giá cả

15 Nội dung của bước nào là quan trọng nhất? Trong phươrug pháp lựa chọn và ra quyết định chiến lược kinh doanh

a Chọn ra một số tiêu chuẩn đặc trưng cho mục tiêu chiủ yếu của doanh nghiệp

b Cho điểm cho mỗi tiêu chuẩn

c Tiến h àn h định giá và cho điểm từng tiêu chuẩn củia từng chiến lược kinh doanh dự kiến

a Thị trường hiện tại của các đối thủ cạnh tra n h

b Thị trường hiện tại của doanh nghiệp

c Thị trường không tiêu dùng tương đối

d Thị trường không tiêu dùng tuyệt đối

Trang 20

18 Các tiêu chuẩn được lựa chọn chiến lược kinh doanh là:

b Hiệu quả đầu tư

c Lợi nhuận lâu dài

d Đúng cả 3

20 Nhóm tiêu chuẩn định lượng được quan tâm trong nguyên tắc tiêu chuẩn thẩm định và định giá chiến lược kinh doanh là?

a Thể lực cạnh tran h trên thị trường

b Doanh thu và lợi nhuận

c Độ an toàn trong kinh doanh

d Sự thích ứng của chiến lược với thị trường

B ài 2.3:

Có tài liệu điều tra ý kiến của người tiêu dùng về các tiêu chuẩn

và nhăn hiệu là tê n và hệ số cho điểm của 5 sản phẩm A, B, c ,

Yêu cầu: Tính điểm và đánh giá thái độ của người tiêu

dùng có xu hướng tập trung vào sản phẩm nào?

Trang 21

B ài 2.4:

1) Bảng điểm của 3 tiêu chuẩn lợi nhuận, thị phần và độ an toàn Hệ sô tính điểm và mức độ đáp ứng để lựa chọn các phương án kinh doanh như sau:

Y êu cầu: Tính điểm theo hệ số, và cho ý kiến để lựa chọn

phương án kinh doanh

Trang 22

Chưdna 3

PHÂNTÍCHTÌNHHÌNH VÀKỂTQUẢ SẢN XUẤT

lỉà i 3.1 Câu hỏi lý thuyet

1 1’rình bày nội dung và ý nghĩa chỉ tiêu phản án h về quy

mô sản xuất

2 Trinh bày phương pháp phân tích về quy mô sản xuất

3 Chu ky sống cUa sản phẩm thường qua mấy giai đoạn?

4 Ijàm rõ ý nghĩa cUa việc phân tích k ết quả sản xuất theo m ặt hàng

5 Tại sao khi phân tích giá trị sản xuất, phải loại trừ nhân tố kết cấu sản phẩm

6 Kết cấu mặt hàng thay dổi làm giá trị sản xuất thay dổi, vìộc đánh giá này cần chu ý diều kiộn gì?

7 Trinh bày: Đối tượng áp dụng, tinh chất và phương pháp phân tích dồng bộ trong sản xuất

8 Phân biệt thứ hạng chất lượng sản phẩm với các sản phẩm sản xuất

9 Đánh giả và cho nhận xốt các phương pháp (dơn giá binh quân, tỷ trọng và hộ số phẩm cấp), khi phân tích thứ hạng chất lượng sản phẩm

10 Đánh gia ưu và nhược điểm của phương pháp phân tích

tỷ lộ phế phẩm binh quân bằng hiện vật và giá trị

B ài 3.2 Hãy chọn phương án dUng nhất cho các câu hỏi dưới

dây

1 I,j0ại thước do nào dược sử dụng nhiều trong phân tích

a Thước do hiOn vât

Trang 23

b Thước đo giá trị

c Thước đo thời gian

d Thước đo bằng giờ lao động

2 Trong các yếu tố cấu thành giá trị sản xuất, yếu tô nào

là quan trọng nhất?

a Giá trị công việc có tính chất công nghiệp

b Giá trị th à n h phẩm

c Giá trị dịch vụ mua ngoài

d Giá trị chênh lệch của sản phẩm dở dang

3 Trong các phương pháp phân tích quy mô của k ết quả sản xuất, phương pháp nào là quan trọng nhất?

a So sánh thực tế với kế hoạch

b So sánh thực tế giữa các năm

c P h ân tích các yếu tô cấu th àn h

d P h ân tích k ết quả sản xuất trong mối liên hệ giữa các chỉ tiêu phân tích

4 ở giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm cho lợi nhuận cao nhất?

a Giai đoạn p h át triển

b Giai đoạn bảo hòa

c Giai đoạn triển khai

d Giai đoạn suy thoái

5 Ý nghĩa của phân tích kết quả sản xuất theo m ặt hàng

a N hận thức k ết cấu từng m ặt hàng

b Xem xét tín h ổn định của m ặt hàng

c Đ ánh giá thực hiện theo hợp đồng với khách hàng

d Đ ánh giá thực hiện kế hoạch m ặt hàng

6 Ý nghĩa của việc phân tích ảnh hưởng k ế t cấu m ặt hàng thay đổi đến giá trị sản xuất là:

a Xem xét tỷ trọng của m ặt hàng

Trang 24

b N hận thức đúng kết quả sản xuất.

c Để loại trừ ảnh hưdng kết cấu

d Đánh giá giữa các kỳ phân tích

7 Mục tiêu của phân tích đồng bộ trong sản xuất là:

a Đáp ứng nhu cầu m ặt hàng cung cấp cho thị trường cao nhất

b Nhằm so sánh các chi tiế t giữa các kỳ

c Đánh giá hoàn thành số lượng các chi tiết

d P h át hiện các chi tiết không đồng bộ

8 P hân tích tình hình bảo đảm chất lượng sản phẩm để:

a Đ ánh giá biến động chất lượng

b Xác định các nhân tô ảnh hưởng

c Tìm nguyên nhân gây lên biến động chất lượng

d N âng cao chất lượng sản phẩm

9 Nhược điểm của phương pháp tỷ lệ phế phẩm tính bằng hiện vật là:

a Bỏ sót một phần giá trị chi phí cho sản phẩm hỏng sửa chữa được

b Không thể đánh giá chung khi doanh nghiệp sản xuất nhiều sản phẩm

c Đúng a và b

d Không thấy rõ được số lượng sản phẩm hỏng

10 ư u điểm của chỉ tiêu tỷ lệ phế phẩm bình quân về giá trị là:

a Được sử dụng nhiều trong công tác phân tích phế phẩm

b Không bỏ sót giá trị phế phẩm

c Đ ánh giá chung nhiều sản phẩm

d Cả 3 đều đúng

Trang 25

B ài 3.3 Có tài liệu một công ty trong năm như sau:

1 Giá trị sản xuất hàng hóa 1.000 1.025

3 Giá trị sản xuất hàng hóa tiêu thụ 900 800

Yêu cầu:

1 Hãy đánh giá khái quát các chỉ tiôu phản ảnh quy

mô sản xuất

2 Phân tích môl liên hệ giữa các chỉ tiôu sản xuất

3 P hân tích kôt quả sản xuất trong môi liên hệ vói chi phí đầu tư

B ài 3.4 Trong kỳ phân tích, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

ba loại m ặt hàng như sau:

Sản phẩm Đơn vị tính Khối lượng sản phẩm

Kê hoạch Thực hiện

Yểu cầu: Phân tích kết quả sản xuất theo m ặt hàng với

thước đo hiên vật

B à i 3.5 Có tài liệu tạ i một doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt

Trang 26

Yèu cầu:

1 íOánh giấ tinh hình hoàn thành kế hoạch m ặt hàng chung của doanh nghiộp

2 .')ánh giấ tình hình hoàn thành m ặt hàn g chủ yếu

B ài 3.6 Có tài liộu tại một doanh nghiệp sản xuất nhiều m ặt

Dơn giá loại l: 5.000 đ

Dơn giá loại 2: 4.000 đ

Năin trước sản xuất 10.000 SP trong đó loại 1 chiếm 70% Nãm nay tổng số SP s x 11.500 SP trong đó loại 1 là 8.625 SP

Yẽu cầu: Sử dụng các phương pháp phân tích đảm bảo chất

lượng SI K ơ doanh nghiộp

Trang 27

Chi phí về sản phẩm hỏng

Tổng chi phí sản suất

Chi phí về sản phẩm hỏng

Yêu cầu: P hân tích tìn h hình chất lượng sản xuất

B à i 3.9 Có số liệu về tìn h hình sản xuất các m ặ t hàng chủ yếucủa một doanh nghiệp như sau:

Sản

phẩm

Khối lượng sản phẩm sản xuất (kg)

Giá cố định (1000 đ)

Định mức giờ công/SP (giò.)

Trang 28

lỉà i 3.10 Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:

Đơn vị tính; 1.000 đSản

phẩm

Giá thành sản

xuất

c p SP hỏng không thề sửa chữa được

Kỳtrước

B à i 3.11 Hãy phân tích tình hình đảm bảo chất lượng trong

sản xuất của công ty z qua tài liệu sau:

Trang 29

Tỷ lệ phế phẩm năm trước của từng loại sản phẩm là А: 2%, B: 2%, C: 4%.

Trong năm nay, tỷ lệ phế phẩm của sản phẩm A:

2,5%, B: 1,5%, c giảm so với năm trước 0,2%.

B à i 3.14 Có tài liệu của một doanh nghiệp sản xuất gạch xây

dựng, sản phẩm sản xuất được phân th àn h 3 loại: I, II, III Tình hình sản xuất gạch của xí nghiệp như sau:

Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ kế hoạch: 12.000

sp, trong đó tỷ trọng của các loại sản phẩm như sau: loại I: 60%, loại II: 30%, loại III; 10% Hệ số phẩm cấp bình quân kế hoạch là 0,9 Giá cố định của sản phẩm loại I là 50.000 đ/sp Sản phẩm loại II là 40.000 đ/sp

Trong năm DN sản suất được 15.000 sản phẩm, trong

đó loại I: 10.000, loại II: 5.000 sản phẩm

Yêu cầu: Phân tích tìn h hình đảm bảo chất lượng trong sản

xuất của doanh nghiệp trên

Trang 30

liài 3.15 Có tình hình sản xuât tại một doanh nghiệp sản xuất

Bài 3.16 Tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm

quí 2 năm như sau:

4 Giá trị sản xuất sau khi loại trừ ảnh hưởng kết cấu

5 N hận xét và đưa ra kết luận chung

Bài 3.17 Có tài liệu về tình hình chất lượng sản phẩm Y tại 1

doí.nh nghiệp sản xuất như sau:

Ohất lượng sp Y Đơn giá (1000 đ) Số lượng sx kế hoạch

Trang 31

Thực tế doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y tăn g so với kế hoạch 10%, và tỷ trọng của loại 1 và loại 3 đều tăng so với kế hoạch 5%.

Yễu cầu: Phân tích và đánh giá tình hình biến động chất

lượng sản phẩm Y

B à i 3.18 Tài liệu tình hình sản xuất tạ i một doanh nghiệp

trong năm báo cáo như sau:

Kế hoạch Thực hiện

2 Tình hình hoạt động sản xuất khác (đơn vị tính 1.000.000 đ)

- Giá trị chế biến cho khách hàng 150 125

- Giá trị thành phẩm tồn đầu năm -0-

-0 Giá trị th àn h phẩm tồn cuối năm 50 110

- Chi phí đầu tư cho sản xuất 513,5 486,7

N hìn chung tình hình hoạt động kinh doanh trong năm không có gì biến động lớn

Yêu cầu:

1 P h ân tích k ết quả các m ặt hàng chủ yếu thoo:

a Theo 3 loại thước đo

b Xác định ảnh hưởng kết cấu m ặt hàng đến giá trị sản xuất

c Xác định % hoàn th àn h các m ặt hàng

Trang 32

2 Phân Lích kê'i quá sản xuất của doanh nghiệp.

a Thoo các yôu tô cấu thành

b Đ ặt trong mối quan hộ giữa các chỉ tiêu

c Bặt rtKH quan hệ giá trị sx với chi phí đầu tư

3 Đưa ra kết luận và kiến nghị nhằm hoàn th iện hoạt động sản xuất kinh doanh

B ài 3.19 Có tài liệu về kêt quả sản xuất của một doanh nghiệp

trong năm như sau:

1 Giá trị sản xuất 1.000 đ 690.000 800.000

2 Giá trị hàng hóa 1.000 đ 620.000 700.000

4 Chi phí đầu tư sản xuất 1.000 đ 480.000

-Biết rằng chi phí bình quân đế sản xuất ra 1 đ giá trị sản xuất thưc hiện là 0,75 đ

3 Phân tích chi phí đầu tư liên hộ với giá trị sản xuất

B ài 3.20 Có tình hình chất lượng tại doanh nghiệp sản xuất trà

Trang 33

Yếu cầu: Phân tích và đánh giá chất lượng trà ở doanh

nghiệp

B ài 3.21 Doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm chia th à n h 3

thứ hạng

Loại 1 đơn giá: 24.000 đ

Loại 2 đơn giá: 16.000 đ

Loại 3 đơn giá 8.000 đ

Năm trước doanh nghiệp sản xuất 50.000 sp trong

đó loại 1 chiếm 60%, loại 2 chiếm 10%

Năm nay DNSX 40.000 sp trong đó loại 1 là 22.000 sp và loại 2 là 16.000 sp

Yêu cầu: Phân tích và đánh giá chất lượng sản phẩm qua 2

năm

B ài 3.22 Phân tích và đánh giá tình hình sai hỏng sản phẩm

tại 1 doanh nghiệp sản xuất theo tài liệu sau:

Sản

phẩm

Chi phí sản xuất (1000 đ) Tỷ lệ phế phẩmNăm trước Năm nay Năm trước Năm nay

Trang 34

C hương 4

TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

l ỉ à i 4.1 Câu hỏi lý thuyết:

1 Tổng sô lao động thường được p h â n th à n h các loại?

K hái q u át qua sơ đồ:

2 Khái quát nhiệm vụ công nhân và n h ân viên với tính chểit công việc của họ trong hoạt động kinh doanh

3 Chi phí của công nhân và nhân viên trong h o ạt động kinh doanh được tập hợp vào tài khoản của kế toán?

4 Trình bày nội dung của các loại năng suất lao động và mối quan hệ giữa các loại

5 Trình bày các nội dung cơ bản của biện pháp tăng năng suất lao động

6 Trình bày các chỉ tiêu phân tích tình hình tran g bị và sử dụng tài sản cố định ở doanh nghiệp

7 Các loại TSCĐ sử dụng trong sản xuất? Tính tác động trực tiếp và gián tiếp của từng loại

8 Trình bày các nhân tô của thiết bị sản xuất tác động đến

Trang 35

a Yê'u tố thuộc về lao dộng

c N hân viên phân xưởng

d N hân viên quản lý phân xưỏng

3) L ao đ ộ n g trự c tỉế p đế' bán sả n p h ẩ m là:

a N hân viồn phân xưởng

b N hân viên quản lý

c N hân viên bán hàng

d Cán bộ dỉều hành

4) Phương p h á p sử d ụ n g p h â n tíc h về lao đ ộ n g là:

a Mức biến dộng tương dối

b Mức biến dộng tuyệt dối

c Mức biến dộn.g tương dối dược diều chỉnh

c Tạo cho người lao dộng dể làm việc và nghỉ ngơi

d Nghiên cứu và phổ bỉến cấc biện pháp

ه ر Đ ịn h m ức n ào có mô'i liê n hệ c h ặ t chẽ với nhau?

a Định mức thò'i gian

b 'Bịnh m ức'sản phẩm'

Trang 36

c Đúng a và b.

d Định mức phục vụ

7) Các bước đi xác định hạn mức sử d ụ n g TSCĐ là:

a Xác định công suất thiết bị

h Xác định tiềm năng lao động

d Phương tiện vận tải

9) Phương hướng chủ yếu nào? Đ ể sử d ụ n g h iệu qu ả

m u

a Cải tiến khâu chuẩn.bị kỹ thuật cho sản xuất

b Cải tiến bản thân quá trình sản xuất

Trang 37

B ài 4.4 Có số liệu về tình hình cung cấp và dự trữ v ật liệu cho

sản xuất tại một doanh nghiệp trong một kỳ như sau;

4 Vật liệu tồn kho đầu kỳ Kg 12.000 14.000

5 Vật liệu thu mua trong kỳ Kg 350.000 340.000

6 Vật liệu tồn kho cuối kỳ Kg 82.000 93.000Hãy phân tích mức độ ảnh hưởng của các nh ân tố tới khối lưởng sản phẩm sản xuất

B ài 4.5 Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:

Yêu cầu: Hãy phân tích hiệu suất sử dụng nguyên vật liệu

tại doanh nghiệp

Trang 38

lỉà i 4.6 líãy phân tích tinh hình hoàn th à n h kô" hoạch sử dụng sô" lượng lao động của doanh nghiệp X qua bảng sô" liệu sau:

Ti٠ong đỏ; + Công nhân sản xuất Người 600 650

lìà i 4.7 Tại 1 doanh nghiệp có các sô liệ u sau:

tính

Kỳ trước Kỳ này

Tổng sô" ngày làm việc

llăy phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tô" tác động

٠i giá trị sản xuất sản tưỢng kỳ này so với kỳ trước.

Trang 39

B ài 4.8 Có tài llộu về tinh hình sư dụng máy mốc thiết bị tạ 1 ؛ doanh nghiệp như sau:

lĩãy dùng phương pháp phân tích nhân tố dể phân tích mức

độ ảnh hưởng của các nhân tố trên dến khối lượng sản phẩm sản xuất của doanh nghiệp trong năm

B ài 4.9 Có số liệu về tin h hình sử dụng nguyên v ậ t liệu tạ i 1

dơn vị n.hư sau:

4 Tiêu hao nguyên vật

liệu binh quần 1 sp

Y è uﺀق ﺀﺀ.ا

Hãy phân tích mức độ ảnh hưởng của các n h ân tố thuộc về nguyên vật liệu tác dộng tới sự tăng giảm khối lượng sản phẩm sản xuất giữa th-ực tế và- định mức

Trang 40

Bài 4.1« Có tài liệu tinh hình san xuất và sử dụng lao động

trong quý tạ 1 إ, doanh nghiộp như sau:

Thực tế

35.7009.20010.5002) Tinh hình sử dụng lao dộng

- ة 0ر C;N SX binh (]uân Người 140 135

- Ï sô' ngày làm viộc Ngày 9.800 9.720

3) c o tài liộu bổ sung thOm

- 1 sO' CN xin chuyển cồng tác

- 1)N tổ chức làm thêm 2 ngà.y trong quý

- ,Doanh nghiệp đã dào tạo nống cao tay nghề cho công nhân

và hiện đạí hóa 1 số thiết bị sử dụng cho SX

Yêu cầu: l^h-ân tích và đánh giá tinh hình sử dụng các nhân tố

thuộc về lao động dến giá trl sản xuâ't thực hiện so với kế hoạc'h

B ài 4.11: Có tinh hình sử dụng lao dộng tại 1, doanh nghiệp như

Ngày đăng: 18/02/2021, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w