1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư trong các đơn vị hành chính sự nghiệp ban hành theo thông tư số 1952012TT BTC ngày 15112012 của bộ trưởng bộ tài chính

435 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 435
Dung lượng 24,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế độ kế toán dơn vﺇ chủ dầu tư dược ban hành dầy đủ, dồng bộ, chi tiết, thống nhất và phh hợp áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp, tổ chUc có dự án dầu tư dưới các hình thức khác nh

Trang 1

(Ban hành theo Thông tư s ố l95/2012/TT-BTC

ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Trang 2

B ộ TÀI CHÍNH (Vụ Chế độ Kế toán và Kỉểm toán)

NỘI DUNG, KẾT CẨU VÀ PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP TÀIKHƠẢNKẾTơAn

Phần thừ ba: HỆ t hOn g b iê u m ẳ u c h ứ n g t ừ k ê t oAn vA q u y

D ^ H VỀ PHƯƠNG PHAp LẬP C H N G TÙ’ KẾ TOAn

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm qua, cùng VỚI sự chuyển đổi sâu sắc và phát triển lớn mạnh nền kinh tế theo cơ chế thị trường, Hệ thống kế toán ٧iệt Nam đã không ngừng được đổi mới và hoàn thiện, góp phần tích cực vào việc tăng cường và nâng cao chất lượng quản lý tài chinh quốc gia, Nhà nước đã ban hành Chế độ kế toán hành chinh sự nghiệp theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chinh và Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 về hướng dẫn sửa dổi, bổ sung Chế độ kế toán Hành chinh sự nghiệp ban hành kèm theo Ọuyếtdịnhsố 19/20oh/QĐ-BTC ngày 30/3/2006

Trong lĩnh vực dầu tư, xây dựng, Quốc hội dã ban hành Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003؛ Luật sửa dổí, bổ sﻻng một sổ d.iều cUa các Luật liên quan dến dầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009؛ Nghi định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 nãm 2009 về quản ly dự án dầu tư xây dựng cOng trinh؛ Nghị dﺇnh số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 siTa dổi, bổ sung một số diều của Nghi.dinh số 12/2009/NĐ-CP về quản ly dự án dầu

tư xây dựng công trinh

Để triển khai thực hiện Nghi định số 12/2009/NỠ-CP và Nghị d؛nh số 83/2009/NĐ-CP nói trên, Bộ Tài chinh dã ban hành Thông tư số 195/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 về hướng dẫn kế toán áp dụng cho Đơn vị Chủ dầu

tư, thay thế Quyết djnh số 2 14/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chinh

Nhằm dáp ứng yêu cầu quản ly của các đơn vị chU dầu tir cO thành lập cũng như khOng thành lập Ban quản ly dự án, các Ban quản ly d.ự án hạch toán dộc lập cUng như hạch toán phụ thuộc của các cơ quan Nhà nước, đơn vị HCSN, các tố chức, chinh' trị xã 'hội, các tổ chức xã hội, xẫ hội - nghề nghiệp và các doanh nghiệp Nhà nước, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau, thuộc các loại hlnh khác nhau, Chế độ kế toán dơn vﺇ chủ dầu tư dược ban hành dầy đủ, dồng bộ, chi tiết, thống nhất và phh hợp áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp, tổ chUc có dự án dầu tư dưới các hình thức khác nhaﺍﺍ tír 01/01/2013( Trong dó quy định rố ràng các nguyên tắc và phương pháp kế toán tiếp nhận và sử dụng các nguồn vốn dầu tư (nguồn vốn NSNN, nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn vốn vay, nguồn vốn tài trợ và nguồn vốn khác )؛ chi phi thực hiện dự án; kế toán thuế GTGT dược khấu trừ hoặc hoàn lại trong quá trinh dầu tư xây dựng; kế toán chênh lệch tỷ giá ngoại tệ؛ chi phi chạy thử có tải, sản xuất thủ', kế toán giả trị dầu

tư và giá tr.ị mới đánh giá lại khi bàn giao công trinh؛ thu nhập, chỉ phi các hoạt dộng khác của Ban quản lý dự án dầu tư,

Trang 5

Phần thứ nhất: Các nội dung chính của Thông tư số 195/2012/TT-BTC

ngày 15 tháng 11 nãm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hệ thống tài khoản kế toán và quy định về nội dung, kết cấu

và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán

Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán và quy định về phương pháp lập chứng từ kế toán

Hệ thống biểu mẫu sổ kế toán và quy định về phương pháp ghi chẹp sổ kể toán

Phần thứ năm: Hệ thống biểu mẫu báo cáo tài chính và quy định về phương

pháp lập báo cáo tài chínhTrong quá trình soạn thảo Ché độ ké toán cũng nhu biên soạn cuốn sách, chúng tôi đã nhận được sự họp tác và giúp đỡ của đông đảo các cơ quan, đơn vị, Ban quản lý dự ản đầu tư và các chuyên gia thuộc lĩnh vực xây dựng, quản lý đầu

tư xây dựng cơ bản Chúng tôi hy vọng Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư mới ban hành và được phổ cập dưới dạng quyển sách này sẽ thuận tiện và hữu ích cho người sử dụng, sẽ đáp ứng được sự mong mỏi của đông đảo các cơ quan, đơn vị

và các nhà đầu tư xây dựng gần xa

Trang 6

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Phần thứ nhất Các nội dung chính của Thông tir số 195/2012/TT-BTC

ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ tniửng Bộ Tài chính

I Đối tượng điều chỉnh

II Phạm vi áp dụngIII Hệ thống tài khoản kế toán

IV Kế toán tại Chủ đầu tư

V Hệ thống báo cáo tài chính

VI Thời hạn lập, gửi báo cáo tài chính và nơi nhận báo cáo

tài chínhVII Hệ thống chứng từ kế toán

VIII Hệ thống sổ kế toán

Trang3

kết cấu và phưong pháp ghi chép tài khoản kế toán

I Hệ thống tài khoản áp đụng cho ban quản lý dự án đầu tư

II Giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán

10

11

13

1314

Trang 7

II Hình thức kế toán 278

IV G؛ải thích nội dung và phương phảp ghỉ sổ kế toán 323

phương pháp- Jập bấo cáo tài chinh

II Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chinh 365

Trang 8

P h ầ n t h ứ n h ấ t

CÁC NỘI DỤNG CHÍNH CỦA THÔNG T ư SỐ 195/2012/TT-BTC NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2012 CỦA B ộ TRƯỞNG B ộ TÀI CHÍNH

Trang 9

I ĐỐI TƯỢNG ĐIÈU CHỈNH

1 Thông tư này áp dụng cho các đơn vị chủ dầu tư, bao gồm: Các dơn vị chủ dầu tư có thành lập Ban quản lý dự án dầu tư, các Ban quản lý dự án dầu tư

2 Các Ban quản lý dự án dầu tư thuộc đối tượng diều chỉnh là các Ban quản

lý dự án dầu tư sau:

- Các Ban quản lý dự án dầu tư của các doanh nghiệp thuộc mợi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế؛

- Các Ban quản lý dự án dầu tư thuộc dơn vi HCSN và các Ban quản lý dự án dầu tư khác dược thành lập theo quy định tại Nghi định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/2/2009 về quản ly dự án dầu tư xây dựng cOng trinh và Ngh؛ định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về sUa dổi bổ sung một số diều của Nghị định

số 12/2009/NĐ-CÍ

3 Các dơn vị chủ dầu tư không thành lập Ban quản lý dự án dầu tư thi kế toán dự án dầu tư dược thực hiện trên cUng hệ thống sổ kế toán của chủ dầu tư nhưng phải tuân thủ những quy định của Thông tư này về nội dung, phương pháp ghi chép và mơ số kế toán chi tiết phản ánh nguồn vốn dầu tư, chi phi thực hiện dầu tư, lập các báo cáo tài chinh và quyết toán vốn dầu tư dự án hoàn thành

II PHẠM VI ÁP ĐỤNG

1 Hệ thống kế toán áp dụng cho Đơn vị chủ dầu tư trong các dơn vị hành chinh sự nghiệp dược hương dẫn trong Thông tư này dựa trên cơ sở Chế độ kế toán hành chinh sự nghiệp ban hành kẻm theo Quyết.định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chinh؛ Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 và các văn bản hướng dẫn sửa dổi, bổ sung Chế độ kế toán hành chinh

sự nghiệp (Sau dây gọi tắt là Quyết định số 19)

2 Những'nội dung không hướng dẫn trong Thông tư này, dơn vị chủ dầu tư thực hiện theo Luật Kế toán và các vãn bản hướng dẫn Luật, Chế độ kế toán hành chinh sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định 19

H.ệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Ban quản ly dự án dầu tư thực hiện theo Danh mục tài khoản kế toán - Phần thứ 2

Trang 10

Trường hgrp Ban quản lý dự án dầu tư cần bổ sung Tàí khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa dổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh dặc thù phải dược sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chinh tiước khi thực hiện.

Các Ban quản lý dự án dầu tư cO thể mở thêm Tài khoản cấp 2 và Tài khoản cấp 3 dối với những tài khoản không có quy định Tàỉ khoản cấp 2, Tài khoản cấp

3 tại Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán dã quy định trong Thông tư này nhằm phục vụ yêu cầu quản ly cUa Đơn vị chủ dầu tư mà không phảỉ dề nghị Bộ Tài chinh chấp thuận

1 Dối với Chủ đầu tư là dơn V؛ hành chinh sự nghiệp thi kế toán theo quy định tại Quyết d؛nh số 19/2006/QĐ-BTC ngày 3 0 /3 2٠06ﱂ cUa Bộ tiư<^g Bộ Tài chinh và phải tuân thủ những quy định của Thông tư này về nội dung, phương pháp ghi chép và mờ sổ kế toán chi tỉết phản ánh nguồn vốn dầu tư, chi phi thực hiện dầu tư, lập các báo cáo tàỉ chinh và quyết toán vốn dầu tư dự án hoàn thành

2 Những dơn vị chủ dầu tư dang áp dụng chế độ kế toán ngân sách và tài chinh xã ban hành theo Quyết định số 94/2005/QD-BTC ngày 12/12/2005 thi phải tuân thủ những quy định cUa Thông tư này về nộl dung, phương pháp ghi chép và

mờ 'sổ kế toán chi tiết phản ánh nguồn vốn dầu tư, chi phi thực hiện dầu tư, lập các báo cáo tài chinh và quyết toán vốn.dầu tư dự án hoàn thành

3 Hướng dẫn kế toán bổ sung trường hợp Chủ dầu tư khOng thành lập BQLDADT:

* Hạch toán chi phi dầu tư xây dụng:

Chi phi dầu tư xây dựng dược tập hợp vào bên Nợ TK 241- Xây dựng cơ bản

dơ dang:

- Khi cOng trinh hoàn thành, việc nghiệm thu tổng thể dã dược thực hiện xong, tải sản dược bàn giao dưa vào sử dụng: Nếu quyết toán dược đuyệt ngay thi căn cứ vào giá trị tài sản hình thành qua dầu tư dược duyệt dể ghi sổ Nếu quyết toán chưa dược phê duyệt thi ghl tăng giá trj của tài sản hình thành qua dầu tư theo giá tạm tinh (Giá tạm tinh là chi phi thực tế dã bO ra dể có dược tài sản), c a hai trường hợp, kế toán ghi:

Trang 11

Nợ các TK 211,213

Có TK 241- Xây dựng cơ bản dở dang,

- Khi quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành được duyệt thì kế toán điều chỉnh lại giá trị tạm tính theo giá trị tài sản được duyệt, ghi:

Nếu giá trị tài sản hình thành qua đầu tư XDCB được duyệt có giá trị lớn hơn giá tạm tính, ghi:

4 Đối với đơn vị chủ đầu tư có thành lập BQLDA thì thực hiện theo Chế độ

kế toán áp dụng cho đơn vị HCSN (Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) và các biểu mẫu chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính tại Thông tư này

1 Báo cáo tài chính của Ban quản lý dự án đầu tư gồm 04 báo cáo BOl-CĐT, B02-CĐT, B03-CĐT, B04-CĐT và 05 phụ biểu bắt buộc; Sửa đổi, bổ sung Thuyết minh báo cáo tài chính:

a) Báo cáo tài chính

- Bảng Cân đối Kế toán

- Nguồn vốn đầu tư

- Thực hiện đầu tư xây dựng

- Thuyết minh báo cáo tài chính

Mầu số BO 1 - CĐT Mầu số B02 - CĐT Mầu số B03 - CĐT Mầu số B04 - CĐT

Trang 12

b) Phụ biểu báo cáo tài chinh

- Thực hiện dầu tư theo dự án, công trhih, hạng mục Mầu số F03A- CĐT cOng trình

- Quyết toán vốn dầu tư theo dự án, công trinh, Mẫu số' F03S- CĐT hạng mục công trinh hoàn thành bàn giao sử dụng

- Chi phi San ٩uản lý dự án dầu tư Mẫu số F03D - CĐT

2 Báo cáo tài chinh của Đom vị ٩uản lý dự án dầu tư không thành lập Ban

٩uản lý dự án dầu tư và công tác kế toán dự án dầu tư dược thực hiện trên cUng một hệ thống sổ kế toán của don vị thi ngoài hệ thống biểu mẫu báo cáo tài chinh theo quy định cUa chế độ kế toán hành chinh sự nghiệp, don vị phải lập 02 biểu mẫu báo cáo và 04 phụ biểu chi tiết sau:

a) Báo cáo tàỉ chinh

- Nguồn vốn dầu tư

- Thực hỉện dầu tư xây dựng

b) Phụ biểu báo cáo tài chinh

- Thực hiện dầu tư theo dự án, công,trinh, hạng^mục Mầu số F03A- CĐT cOng trinh

- Quyết toán vốn dầu tư theo dự án, cOng trinh, hạng Mầu số F03B- CĐT mục cOng trinh hoàn thành bàn giao sử dụng

Mẫu biểu, phưong pháp lập Báo cáo tàl chinh dặc thù và phụ biểu báo cáo tài chinh dặc thU về dự án dầu tư quy định tại Phần thứ nâm

3 Đối vơi các dự án cO phân cấp quản lý dầu tư:

- Ban quản lý dự án dầu tư cấp trên và cấp dưới phải lập báo cáo tài chinh theo quy định cUa ThOng tư này phù hợp với phân cấp quản ly vốn dầu tư và phân cấp tài chinh của don vị

Mẫu số B 0 2 -C Đ T Mẫu số в о з - с е т

Trang 13

- Ban quản lý dự án dầu tu cấp trên, ngoài việc lập báo cáo tài chinh của bản thân, don vị cấp trên cOn phải lập báo cáo tài chinh tổng hợp từ báo cáo tài chinh của minh và báo cáo tài chinh của các don vị cấp duOi trục thuộc.

Ngoài báo cáo tài chinh quy định trên, don vị quản lý dự án dầu tu phải lập các báo cáo tài chinh khác theo yêu cầu của co quan thanh toán vốn, các tổ chUc cho vay hoặc tài trọ, viện trọ vốn dầu tu

VI THỜI HẠN LẬP, G ủ ĩ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

VÀ N o l n h Ạ n b á o c á o t à i c h I n h

- Các báo cáo tài chinh của don V؛ quản lý dự án duọc lập và gửi cuối mỗi quý, cuối năm tài chinh

- ThOi hạn nộp báo cáo tài chinh quý: chậm nhất la 20 ngày sau khi kết thUc quý

- ThOi hạn nộp báo cáo tài chinh năm: chậm nhất la 30 ngày sau khi kết thUc năm

- Noi nhậ.n báo cáo tài chinh

Chủ dầu tu

Cấp trên của chủ dầu tu

Co quan thanh toán, cho vay, tài trọ vốn

Co quan thống

Trang 14

ả à nước, các vãn bản pháp luật khác có liên quan đến chứng từ kế toán và các quy định trong chế độ này.

Đơn vị chủ đầu tư có các nghiệp vụ kinh tế, tài chinh đặc thù chưa có mẫu chứng từ quy định tại danh mục mẫu chứng từ trong chế độ kế toán này thi áp dụng mẫu chứng từ quy định tại chế độ kế toán riêng trong các vãn bản pháp luật khác hoặc phải dược Bộ Tài chinh chấp thuận

v n i HỆ THỚNG S ỏ KẾ TOÁN

Sổ kế toán dUng dể ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh

tế, tài chinh dã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trinh tự thơi gian có hên quan dến dơn vị chủ dầu tư

Các dơn vị chủ dầu tư dều phải mở sổ kế toán, ghi chép, quản lý, bảo quản, lưu trữ sổ kế toán theo d n g quy định của Luật Kế toán, Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chinh phủ quy định chi tiết và h ư rag dẫn thi hành một số diều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước và Chế độ kế toán này

Đối với các dơn vị kế toán cấp I và cấp II (Gọi tắt là cấp trên) ngoài việc mở

sổ kế toán theo dõi tài sản và sử'dụng kinh phl trực tiếp của cấp minh cOn phải mở

sổ kế toán theo doi việc phân bổ dự toán, tổng hç^ việc sử dụng kinh phi và quyết toán kinh phi cUa các dơn vị trực thuộc (dơn vﺇ kể toán cấp II và cấp III) dể tổng hợp báo cáo tài chinh về tinh hình sử dụng kinh phi và qưyết toán với cơ quan quản lý cấp trên và cơ quan tài chinh dồng cấp

Trang 15

P h ầ n t h ứ h a i

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KÉ TOÁN

VÀ QUY ĐỊNH VÈ NỘI DUNG, KẾT CẤU VÀ PHƯO^G ؟ HÁP GHI c h E p t à i k h o A n k E t o A n

Trang 16

Phải thu nội bộ về vốn đầu tư

1368 Phải thu nội bộ khác

-N g u y ên Jỉệu, v ậ t ỉỉệu

Vật liệu trong khoVật liệu giao cho bên nhận thầu

Mọi đơn vị Chi tiết

theo yêu cầu quản lý

Trang 17

1523 Thiết bị trong kho

1524 Thiết bị đưa đi lắp

1525 Thiết bị t n i sử dụng

1526 Vật liệu, thiết bị dưa gia cOng

1528 Vật liệu khác

15411542

Chi phi sản xuất thư dở dang Chi phi cung cấp dlch vụ dở dang

cung cấp dịch vụ

LOẠI 2 " TÀI SẢN DÀI HẠN

2111 Nhà cửa, vật kiến trUc

2141 Hao mòn TSCĐ h ^ i hình

2142 Hao mòn TSCD vô hinh

Trang 18

Chỉ phí đầu tư xây dựng

Chi phí đầu tư xây dựng dở dang

2412 Dự án, công trình, hạng mục công trình

hoàn thành đưa vào sử dụng chờ duyệt quyết toán

LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3335 Thuế thu nhập cá nhân

Trang 19

23 338

3381

Phảỉ trả, phải nộp ĩdtác

Tài sản thừa chờ giải quyết

3382 Kinh phí công đoàn

3383 Bảo hiếm xã hội

Quỹ khen thưởng, phúc ỉợỉ

Quỹ khen thưởng

3532 Quỹ phúc lợi

phát sinh

ngoại tệ

bản

4411 Nguồn kinh phí NSNN cấp

4413 Nguồn kinh phí viện trợ

4418 Nguồn khác

Trang 20

LOẠI 7 - THU NHẬP KHÁC

LOẠI 8 -CHI PHÍ KHÁC

LOẠIO-TÀI lOIOẢN NGOÀI BẢNG

Dự toán chi chương trinh, dự án

Dự toán chi chư^١g trinh, dự án

0092 Dự toán chi dầu tu XDCB

Trang 21

и GIẢI THÍCH NỘI DUNG, KÉT CẨU

VÀ PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP TÀI KHƠẢNKÉ TOÁN

LOẠI TÀI K Ọ O Ả N I TÀI.SẢN NGẮN HẠN

Loại tài khoản này dùng dể phản ánh giá trị hiện cO, tinh hình biến dộng tăng, giảm tài sản ngắn hạn của Ban ٩uản lý dự án đầu tu

Tài sản ngắn hạn của Ban quản lý dự án dầu tu là những tài sản thuộc quyền

sở hữu và quản lý của Ban quản lý dự án dầu tu, có thời gian sử dụng, luân chuyển, thu hồi vốn trong một kỳ kinh doanh hoặc trong một năm tài chính.-Tài sản ngắn hạn của Ban quản lý dự án dầu tu có thể tồn tại duơi hình thái tiền, hiện vật (vật tu, hàng hóa), dưới dạng dầu tư ngắn hạn và các khoản nợ phải thu

Tài sản ngắn hạn của Ban qụản ly dự án dầu tư bao gồm: vốn bằng tiền؛ Các khoản phải thu؛ Hàng tồn kho và các tài sản ngắn hạn khác

Hạch toán kế toấn tầi sản ngắn hạn cần lưu ý:

1 Kế toán các loại tài sản thuộc tài sản ngắn hạn phải tuân thủ các nguyên tắc

d n h giá giá trị quy định cho từng loại tài sản: vốn bằng tiền, các khoản phải thu, các khoản tạm ứng, hàng tồn k h o

2 Đối với các loại tài sản ngắn hạn thuộc nhOm tài khoản nợ phải thu, hàng tồn kho dược đánh giá và phản ánh giá trị trên các tài khoản kế toán theo giá gốc

Loại tài khoản Tài à ngắn hạn có 13 tài khoản, chia thành 4 nhOm:

Nhỏm Tài khoản 11 - vốn bằng tiền, cố 3 tài khoản؛

- Tài khoản 111 - Tiền mặt؛

- Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngâ

- Tài khoản 113 - Tiền dang chuyể

Nhóm Tài khoản 13 - Các khodn ph a i thu, cố 4 tai khoản؛

- Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng؛

- Tài khoản 1 3 3 - Thuế GTGT

- Tài khoản 136 - Phả

- Tài khoản 138 - Phải thu khác

Nh؛ m Tài khoản 1 4 - ửng trưởc, cỗ 1 tài khoồn؛

- Tài khoản 141-T ạm ta g

NhOm Tài khoàn 15 - Hàng tồn kho, cố 5 tai khoán؛ '

- Tài khoản 151 - Hàng ni

- Tàỉ khoản 152 - Nguyên liệu, vậ

- Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ؛

- Tài khota 154 - Chi phi dở dang؛

- Tài khoản 155 - Thầnhphẩm

Trang 22

TÀI KHOẢN 111 TIỀN MẶT

Tà؛ khoản này dùng dể phản ánh tinh hình thu, chi, tồn tiền mặt tại quỹ của BQLDAĐT, bao gồm: Tiền Việt Nam, ngoại tệ

MỘT SỐ QUY ĐỊNH SAU

1 Chỉ phản ánh vào Tài khoản 11 ỉ “Tiền mặt)١ số tiền mặt, ngoại tệ thực tế nhập, xuất quỹ tiền mặt Đối với những khoản tiền thu dược chuyển nộp ngay vào Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước (không qua quỹ tiền mặt của dơn V؛) thi không ghi vào bên Nợ Tài khoản í 11 ‘Tỉền mặt٠’ mà ghi vào bên Nợ Tàỉ khoản 113 “Tiền dang chuyển”

2 Các khoản tiền mặt do doanh nghiệp khác và cá nhân ký cược, ký quỹ tại dơn vị dược quản ly vầ hạch toán như các loạỉ tà؛ sản bằng tiền của dơn vị

3 Khi tiến hành nhập, xuất quỹ tiền mặt phải cO ph؛ếu thu, phiếu chỉ và có đủ chữ ky của người nhận, người giao, người cho phép nhập, xuất quỹ theo quy định của chế độ chứng từ kế toán Một số trưCmg hợp phải cO lệnh nhập quỹ, xuất quỹ dinh kèm

4 Kế toán quỹ tiền mặt phải chịu trách nhiệm mở sổ kế toán quỹ tiền mặt, ghi chép hàng ngày, liên tục theo trinh tự phát sinh các khoản thu, chi, xuất, nhập quỹ tiền mặt, ngoa؛ tệ và tinh ra số tồn quỹ tiền mặt ơ mọ؛ thời điểm

5 Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và nhập, xuất quỹ tiền mặt Hàng ngày thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế, dối chiếụ với số liệu sổ quỹ tiền mặt và sổ kế toán tiền mặt Nếu cO chênh lệch, kế toán và thU quỹ phải kiểm tra lại để xác định nguyên nhân và kiến nghị b؛ện pháp xử ly chênh lệch

Bên Nợ:

- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ nhập quỹ:

- số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê

Trang 23

Bên Có؛

- Các k^oản tiền mặt, ngoại tệ xuat quỹ; ‘

- Số tiền mặt thiếu hụt ở quỹ tiền mặt

Số dư bên Nợ: Các khoản tiền mặt, ngoại tệ cOn tồn quỹ tiền mặt.'

Tài khoản 111 - Tiền mặt, có 2 tàỉ khoản cấp 2:

- Tài khoản 11.11 Tiền ٧ iệt Nam: Phản ánh tinh hình thu, chi, tồn quỹ tiền

٧ iệt Nam tại quỹ tiền mặt

- Tài khoản 1 1 1 2 -Ngoại tệ: Phản ánh tinh hlnh thu, chi, tồn quỹ ngoại tệ tại quỹ tiền mặt theo giá trị quy áổi^ra Đồng ٧ iệt Nam

PHƯƠNG PHÁP HẠCH-TƠÁN KÉ TOÁN

M ỘTSÓNGHIỆPV'ƯKINHTÉCHỦYÉ'U

!؛- Nhận kinh phi áầu tu từ nguồn kinh phi.Ngân sách Nhà nước, cấp trên cấp, hoặc khoản áỏng góp của các áối tượng khác bằng, tiền mặt, ghi:

Nợ TK 11.1 - Tiền mặt

CO TK 441 -N guồn kinh phi dầu: tư X.DG

Nếu rUt dự- toán chl dầu -tư XDCB dồng thời' ghi: c o TK 0092 - Dự toán^ chi dầu tư XDCB (TK ngoài Bả.ng cân dối tài khoản)

2- RUt tiền-gửi^Ngân hàng, Kho^bạc N'hà nước về nhập quỹ tiền mặt, ghi:

CO TK 511 - Doanh thu cung cấp dlch vụ

CO TK 333 .Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có)

4- Thu nhập về cho thuê tài-sản (nếu có), nhượng bán, thanh ly tải sản, thu phạt vi phạm hợp đồng, ghi:

N ọT K 111-T iền m ặ t ( l l l l , 1112)

C Ó T K 7 1 1 -T h u n h ập k h ác

CO TK 333 “ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu cO)

Trang 24

5- Thư hồ.ỉ các khoảư nợ phải thư về hán sản phẩm sản xuất thư, cho thuê TSCĐ (nếư cO), thu hồi giá trị tài sản thỉếu đã xác định rồ пциуеп nhân, thu hồi khoản tạm ứng của cán bộ, cOng nhân viên, nhận ỉạỉ khoản tiềiì ứng trước cho người bán nhung khOng mua dược hàng, thu hồi các khoản phải thu nội bộ, khi nhập ٩uỹ tiền, mặt, ghi:

N ợ T K lll- T iề n m ặ t ( l l l l j ] ] 2 )

Có 131 - Phải thu cha khách hàì^g

Có TK 136 - Phai thu nội bộ

Có TK 138 - Phai thu khác (1381, 1388)

Có TK 141-Tạm ứng

Có TK 331 - Phải trả cho neười bán

6- Các khoản thừa quỹ tiền mặt phát hiện khi kiếm, kê chưa xác d!nh rỡ nguyên nhân, ghi:

9- Nuất quỹ tiền mặt mua.TSCĐ sử dụng cho hoạt dộng cUa Ban quản lý dự

án dầu tư, ghi:

'Nọ- Τ.Κ 642 - Chi phi Ban quản l.ý dự án dầu tư

CO TK 466 - Nguồn kinh phi dã hlnh thành TSCĐ

Trang 25

10- Xuất quỹ tiền mặt mua n^iyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ về nhập kho, ghi:

Nợ TK 152 - N ^iyên liệu, vật liệu

Nọ TK 153 - Công cụ, dụng cụ

Nợ TK 133 - Thuế GTGT dược khấu t ó (nếu cỏ)

Có Т К І І І -T iền mặt

11- Xuất quỹ tiền mặt mua nguyên liệu, vật liệu, công cự, dụng cụ nhưng cuối

kỳ hàng mua chưa về nhập kho, căn cứ vào hoá dơn mua hàng, ghi:

Nợ TK 151 - Hang mua dang di đường

N ọ TK 133 - Thuế GTGT dược khấu trừ (nếu cO)

Có Τ Κ Ι Ι Ι -T iềnm ặt

12- Xuất quỹ tiền mặt mua nguyên vật hệu dUng ngay cho hoạt dộng sản xuất thử, ghi:

Nợ Τ Κ 1 5 4 - Chi phi dở dang (1541)

Nợ TK 133 - Thuế GTGT dược khấu trừ (nếu có)

C Ó T K 1 H -T iề n m ặ t٠

13- Xuất quỹ tiền mặt mua nguyên vật liệu dưa vào sử dụng ngay cho hoạt dộng của Ban quản ly dự án dầu tư, hoặc chuyển cho bên nhận thầu không qua nhập kho, ghi:

Nợ các TK 642, 241 hoặc

Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu (TK 1522 - ٧ ật liệu giao cho bên nhận thầu)

Nợ TK 133 - Thuế GTGT dược khấu trừ (nếu cO)

15- Cấp kinh phi dầu tư cho các dơn V؛ cấp dưới bằng tiền mặt, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1361)

CO TK 111-T iềnm ặt.'

Trang 26

16- Thanh toán cho các nhà thầu bằng tiền mặt, ghi:

NợTK331 - Phải trả cho người bán

Nợ TK 241 - Chỉ phi dầu tư xây dựng

CO T K IH -T ỉề n mặt

19- Khi xuất quỹ tiền mặt trả cho các tổ chức tư vấn, ٠gh؛:

Nợ TK 241 - Ch؛ phi dầu tư xây dựng

Nợ TK 133 - Thuế GTGT dược khấu trò (nếu cO)

CO T K 1 1 1 -T ؛ềnmặt٠

20- Khi xuất quỹ tiền mặt thanh toán cho các nhà thầu khi nhận bàn giao khối lượng cOng tác xây lắp, các khoản dịch vụ mua ngoài, ghỉ:

Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán

Nợ TK 241 - Chi phi dầu tư xây dựng

Có T K IH -T ỉề n mặt

21- Khi xuất quỹ tiền mặt trả t؛ền diện, nước, diện thoạ؛, các chi phi hành chinh khác cho hoạt dộng của Ban quản ly dự án dâu tư, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phi Ban quản lý dự án dầu tư

Nợ TK 133 - Thuế GTGT dược khấu trò (nếu có)

23- Khi xuất quỹ tiền mặt chi cho hoạt dộng dấu thầu, gh؛:

Nợ TK 241 - Chi phi dầu tư xây dựng

CO Τ Κ Ι Ι Ι -Tiềnmặt

Trang 27

2 Khi nhận dược chứng từ của Ngân hàng, Kho bạc gửi dến, kế toán phả؛ k؛ểm tra dối chiếu với chUng từ gốc kèm theo Nếu có sự chê.nh lệch giUa số hệu trên sổ kế toán cUa dơn vị, số liệu ở chUng tU gốc với số liệư trên chứng tU cUa Ngân h.ầng, Kho bạc thỉ dơn vị phai thông báo cho Ngân hàng, Kho bạc dể cUng đối chiếu, xác minh và xử lý kịp thờ؛ Cuối tháng, chưa xầc định dược nguyên nhân chênh lệch thỉ kế toán ghi sổ theo số liệu của Ngân hàng, Kho bạc trên giấy bảo Nợ, báo CO hoặc bản 'sao kê 'Số chênh, lệch (nếu có) ghl vào bên Nợ TK 138

^‘'Phải thu khác” (1388) (nếu số hệu cUa' kể toá.n lớn hơn số liệu của Ngân hàng, Kho bạc) hoặc dược ghi vào bên c o TK 338 “Phái trả, phai nộp khác” (3388) (nếu

số liệu cUa kế toán nhO hơn số hệu cUa Ngân hàng, Kho bạc) Sang tháng sau, tíếp tục kỉêm tra, dối chiếu, xác d؛nh nguyên nlrân dế diều chỉn.h số liệu ghi sổ

3 ở những dơn V؛ có những tố chức, bộ ph.ận phụ thuộc không tồ chUc kế toán r ؛êng, có thể mơ tài khoản chuyên chi, hoặc mở tài k h o n 'thanh toán phù hợp

để thuận tiện cho công tác giao d؛ch, thanh toán Kế toán.phải mở sổ chi tiết theo tUng loại tiền gU؛ (tiền l)ồng Yiệt Nam

4 Phải tổ chUc hạch toán chi tiết số t؛ển gửi theo tUng Ngân hàng, Kho bạc dế tiện cho vỉệc kiếm tra, dối chiếu

K ỂT CẤU V À N Ộ I٠ ٧ NG PHẢN ÁNH CỦA TÀI k h oAn 112 ٠ t iEn g ủI n gAn h An g, k h o b ạ c

Bên Nọ٠: Các khoản t.iền gUi vảo Ngân hàng, Kho bạc

Bên Có: Các khoản tiền rút ra tír Ngân hàng, Kho bạc

Số d ư bên Nơ: số tiền hiện cOn gửi tại Ngân hàng, Kho bạc.'

Trang 28

Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc, có 2 tàỉ khoản cấp 2:

- Tà؛ khoan 21 ؛ﺃ “- Tiền Víệt Nam: Phản ánh số tiền gửi vào, rút ra và híện đang gửỉ tạị Ngân hàng, Kho bạc bằng Đồng ٧iệt Nam

- Tài khoản 1122- Ngoại tệ; Phản ánh 'số tiền gửi vào, rút ra' và híện dang gửi tại Ngân hàng, Kho bạc bằng ngoại tệ các loại đã quỵ dổi ra Đồng ٧iệt Nam

PHUOTNG PHAP HẠCH TOÁN KÉ TOÁN '^Ộ T SO NGHIỆP VỤ 'KINH TẾ CHỦ YẾU

1 ٠ 'Khi nhận dược thông báo của Kho bạc về kỉnh phi dầu tư cấp phát cho dơn

vị chd dầu tư bằng lệnh chi tiền, ghỉ:

Nợ Τ.Κ 1 1 2 -Tỉền gửi Ngân hàng, Kho bạc

CO TK 441 - Nguồn kinh phi dầu tư NDCB

2 Nhận dược giấy báo co cUa Ngân hàng, Kho bạc vê số tiền bán hồ SO' thầu, ghi:

Nợ TK 112 - Tiền gửi 'Ngân hàng, Kho bạc'

CO TK 138 - Phải thu kli.ác (1388)

4. Đơn vﺁ cấp trên thu hồi vốn dầu tư do các dơn vị cấp dưới nộp trả bằng chuyển khoản, ghi:

Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, K^

CO TK 136 - Phai thu nội bộ (136,1)

5 Thu tiền cung cấp dịch vụ, thu nhập từ các hoạt dộng khác bằng chuyến khoản, ghi:

Trang 29

6 Lãi tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc được ghi tãng nguồn kinh phi đầu tu XDCB.ghi:

Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Có TK 441 - Nguồn kinh phi đầu tu XDCB

7 Rút tiền gửi Ngân hàng để ký quỹ vào Ngân hàng mở L/C, ghi:

Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)

CO TK 112 - Tiền gUi Ngân hàng, Kho bạc

8٠ Rút tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc về nhập quỹ tiền mặt để chi tiêu cho hoạt ứộng của Ban quản lý dụ án dầu tu, ghi:

Nợ TK 1 1 1 - Tiền mặt

CO TK 1 1 2 - Tiền gUi Ngân hàng, Kho bạc

9 Trả tiền mua vật tu dã nhập kho bằng chuyển khoản, uỷ nhiệm chi hoặc bằng séc, ghi:

Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu

Nợ TK 153 - Công cụ, dụng cụ

Nợ TK 133 - Thuế GTGT duợc khấu trò (nếu cỏ)

Có TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho b

10 Trả tiền mua TSCĐ sử dụng ngay cho hoạt dộng của Ban quản lý dự án dầu tu bằng chuyển khoản, ghi:

Nợ TK 211 - TSCD hữu hình, hoặc

N ợ T K 2 1 3 -T S C D v ô h ỉn h

Nợ Τ Κ 1 3 3 - Thuế GTGT duọc khấu trừ (nếu có)

CO Τ Κ 1 1 2 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Nọ TK 331 - Phải trả cho nguời bán

Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nuớc

N ợ T K 3 3 6 -P h ả itrả n ộ ib ộ

Trang 30

Nợ τ κ 338 - Phải tra phải nộp khác

Nợ TK 341 - Vay dài hạn

Có TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

12 Khi ،hanh ،0ﻅ cho bồn irhận thầư về khổi lượng xây lắp hoàn thành bàn giao bằng tiền gửi Ngân hàng, Kho bậc, ghi:

Nọ TK 331 - Phải trả cho ngườỉ bán

Cỏ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

13 Chi bàng tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc liên quan dến các khoản chi phi cho fîan quản lý dự án dầu tư, chi phi sản xuất thử, chi phi thanh lý, nhượng bán TSCĐ, chi phi cho hoạt dộng dấu thầu, .,ghi:

Nợ TK 154 - Chi phi dở dang (1541)

Nợ TK 642 - Chi phi San quản lý dự án dầu tư

Nợ TK 241 - Chi phi dầu tư xây dựng.(chi tiết chi phi khác)

N ợ T K S ll-C h ip h ík h á c

Nợ Τ Κ 133- Thuế GTGT dưọc khấu trừ (nếu có)

CO TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Trang 31

TÀI KHOẢN 113 TIÈN ĐANG CHUYÊN

Tài khoản này dùng để phản ánh cảc khoản tiền của BQLDAĐT đã nộp vào Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước đã gửi Vào bưu điện'để chuyển cho Ngân hàng, Kho bạc nhưng chưa nhận được giấy báo Có, trả cho đơn vị khác họặc đã làm thủ tục chuyển tiền từ tài khoản tại Ngân hàng, Kho bạc để trá cho các nhà thầu nhưng chưa nhận được giấy báo Nợ hay bản sao kê của Ngân hàng, Kho bạc

KÉT CẤU VÀ NỘI ĐUNG PHẢN ÁNH CỦA TAI KHOẢN 113- TIỀN ĐANG CHUYẺN

Bên Nợ: Các khoản tiền (tiền mặt Đồng Việt Nam, ngoại tệ, séc) đã nộp vào

Ngân hàng, Kho bạc hoặc đã chuyển vào bưu điện để chuyển vào Ngân hàng, Kho bạc nhưng chưa nhận được giấy báo Có

Bên Có: Số kết chuyển vào Tài khoản 112 “Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc'"

hoặc các tài khoản có liên quan

Số dư bên Nợ: Các khoản tiền còn đang chuyển cuối kỳ.

Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển, có 2 tài khoản cấp 2

- Tài khoản 1131 - Tiền Việt Nam: Phản ánli số tiền Đồng Việt Nam đang chuyển

- Tài khoản 1132 - Ngoại tệ: Phản ánh số tiền ngoại tệ đang chuyến

PHUƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KÉ TOÁN MỘT SÓ NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ YẾU

1 Thu tiền bán hàng, nợ phải thu của khách hàng bàng tiền mặt hoặc séc nộp thắng vào Ngân hàng, Kho bạc (không qua quỹ), chưa nhận được báo Có của Ngân hàng, Kho bạc, ghi:

Nợ TK 113 - Tiền đang chuyển

Có TK 131 - Phải thu của khách hàng (thu nợ của khách hàng)

Có TK 51 ỉ - Doanh thu cung cấp dịch vụ

Có TK 711 - Thu nhập khác

Có TK 333 ~ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3331- nếu có)

Trang 32

2 Xuất quỹ tiền mặt gửi vào Ngân hàng, Kho bạc nhirng chưa nhận được giấy báo CO cUa Ngân hàng, Kho bạc, ghi:

Nợ TK 113 - Tiền dang chuyển (1131, 1132)

Có TK 1 1 1 -Tiền mặt (1111,1112)

3 Làm thủ tục chuyển tỉền từ tài k h o n ở Ngân hàng, Kho bạc dể trả cho chU

nợ nhưng chưa nhận dược giấy báo Nợ của Ngân hàng, Kho bạc, glii:

Nợ TK 113- Tiền dang chuyển

CO TK 112 - Tiền gri Ngân hàng, Kho bạc

4 Khách h.àng ứng trước tiền mua hàng bằng séc, dơn vị dã nộp séc vào Ngân hàng, Kho bạc nhưng chưa nhận dược giấy báo co của Ngân hàng, Kho bạc, ghi:

Nợ TK 113 - Tiền dang chuyển

CO TK 131 - Phải thu của khách hàng

5. Ngân hàng, Kho bạc báo co các tài khoản tiền dang chuyến dã vào tài khoản của dơn vị, ghi:

Nợ TK 1 1 2 -Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

CO TK 113 - Tiền dang chuyển

6 Ngân hàng, Kho bạc báo Nợ về số tiền da chuyển trả cho nhà thầu, người bán, người cung cấp dịch vụ, ghi:

Nợ TK 331 - Phảỉ trả cho người bán

CO TK 1 1 3 -Tiền dang chuyển

Trang 33

TÀI KHOẢN 131 PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG

T à؛ khoản n ày dùng dể p h ả n ánh các k h o ả n p h ả i th u c ủ a B Q L D A Đ T với kh ách hàng về tiền bán sản p h ẩ m ch ạy th ử có tải, sản xu ất thử, tiền cung cấp dịch vụ, nguyên vật hệu khô n g sử d ụ n g h ết cho x â y dự ng cô n g trinh, b ao bì, p h ế liệu, ٠

1 N ợ ph ải th u cần d ư ợ c h ạ ch to á n chi tiế t cho từ n g d ố i tư ợ n g p h ả i th u , th eo

từ ng n ộ i d u n g phải th u theo d ổ i chi tiết p h ả i th u n g ắ n hạn, p h ả i thu d ài h ạn th e o

t n g loại ngoại tệ v à ghi chép th eo từ n g lần th a n h toán Đ ố i tư ợ n g p h ả i th u là các

k h ách hảng cO q u an hệ k inh tế với S Q L D A Đ T và ch ư a th an h to á n tiền khi sử

d ụng d ؛ch vụ, m u a sản p h ẩm sản xuất thử , n g u y ê n v ật liệu k h ô n g dUng hết cho

cô n g trinh.

2 KhOng p h ản ánh vào tà i k h o ản n à y các n g h iệp vụ b á n sản p h ẩ m ch ạy th ử

có tải, sản xuất thử , cung cấp d ؛ch vụ, n g u y ê n v ật liệu khOng sử d ụ n g h ết cho x â y

d ự n g cô n g trin h th u tiền n g a y (T iền m ặt ho ặc séc, h o ặc dã th u q u a N g â n h àn g ,

K h o b ạ c ).

3 T ro n g giao d ﺇ ch b án sản p h ẩ m c h ay th ử có tả ؛, s ả n x u ấ t th ử , cim g c ấ p dịch vụ, nguyên v ật liệu k h ô n g sử d ụ n g h ết ch o cô n g trin h th e o sự th o ả th u ậ n

g ỉữ a dơ n vị chủ d ầu tư với k h á ch h àn g , nếu sản p h ẩ m sản x u ấ t th h d ã g iao , d ؛ch

v ụ d ã cung cấp, n g u y ê n v ật liệu d ã b á n k h ô n g dUng th e o th o ả th u ậ n tro n g h ợ p

d ồ n g k in h tế th i n g ư ờ i m ua có th ể y êu cầu d ơ n vị chU d ầ u tư g iả m g ỉá h o ặc trả lạỉ số hàng đâ giao.

TÀI k h o A n 131- p h A i t h u c U a k h A c h h A n g

Bên Nự:

- số tiền phải thu củ a k h á ch hàng về sản p h ẩ m ch ạy th ử cỏ tải, sản xuất th ử

d ằ giao, dịch vụ d ã cu n g cấp, n g u y ên vật liệu, b ao bì, phế liệu d ã cu n g cấp v à dượ c xác địn h là tiêu thụ.

- Số tiền th ừ a trả lạỉ cho k hảch hàng.

Trang 34

Bên Cóí

٠ Số tiền khách hàng đã trả nợ về bán sản phấm chạy thử có tảỉ, sản xuất th ử ١

sử dụng dịch vụ, nguyên vật lỉệu, bao bì, phế liệu;

-Số tiền dã nhận Ung trước, trả trước cho khách hàng;

- Số giảm gỉá hàng bán cho khách hàng sau khi đà giao hảng và khdch hàng

Số tiền còn phải thu của khách hàng.

T ài khoản này có thế cO số dư bẽn co, Số dư bên Có phản ánh số tiền n h ận trư ớ c , hoặc số' dã thu nhiều hơn số phải thu cUa khách hàng chi tiết th eo từ n g

d ố i t ư ơ g cụ thể Khi lập Bảng C ân dối kế toán, phai lấy số dư chi tiết th eo

từ n g dối tư ợ ng phải thu của tài khoản này dế ghi cả hai c.hỉ tiêu bên Tài sản và bên N g u ồ n vốn.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN^KÉ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TỂ CHỦ YÉU

I Đối vơi Ban quản lị dụ án ắ u tu nộp thuế GTGT theo phương phdp khầtt trừthue:

1 Sản phẩm chạy thử có tảl, sản xuất thử dã xuất bán là giá chua có thuế

G T G T , cãn cứ vào hoá dơn (GTGT), ghi:

N ợ c á c T K l l l , 1 1 2

N ợ TK 131 - Phải thu của khách hàng

N ợ T K 241 - Chi phi dầu tư xây dựng (Trường hợp giá bán thấp hơn giá

thành sản xuất)

Có các TK 154, 155

CO T K 333 - Thuế và các khoản phai nộp Nha nươc (3331.)

^Có؛T K 241 - Chi phi dầu tư xây dựng (Trường họ'p giá bán lOn hơn giá

thành sản xuất).

Trang 35

2 D oanh th u cung cấp d ﺍ c h v ụ ؛à g iá c h u a có th u ế G T G T C ãn cứ vào h o á don (G T g T ), ghi:.

Trang 36

2 D oanh thu cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán (gồm cả thuế G T G T )

C ãn cứ vào hoá dơn, ghi:

N ợ các T K l l l , 1 1 2 ( S ố tiền dã thu)

N ợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (Số tiền chua thu)

Cỏ T K 511 - Doanh thu cung cấp dịch vụ.

3 Thuế G T G T phải nộp (nếu cỏ) tinh theo phương pháp trực tiếp trên G T G T khi bán sản phẩm sản xuất thử hoặc nguyên vật liệu sử dụng khOng hết cho xây

d ^ g công trinh, ghi;

N ợ T K 2 4 1 - Chi phi dầu tư xây dựng

N ợ TK 8 1 1 - Chi phi khác (Tru ٠ ^ ì g hợp dược tinh vào thu nhập khác)

CO TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3331- Thuế

G TG T phải nộp).

4 Các bút toán khác tương tự như quy định ơ phần ỉ (Không có dối Ung với

T K 133- Thuế G TG T dược khấu trừ) của tài khoản này.

Trang 37

TÀI KHOAJV 133 THUE GIÁ TRỊ GIA TÃNG ĐƯỢC KHẤU TRỪ

T à ؛ k h o ản này d ù n g d ể p h ả n án h số th u ế G T G T d ầu vào p h á t s ؛n h tro n g q u á trinh dầu t u xây d ự n g d ư ợ c k h ấ u trừ , d ã k h ấ u trừ v à cò n d ư ợ c k h ấ u trừ của các

1 T ài k h o ả n 133 chỉ áp d ụ n g d ố i v ơ ؛ các B a n q u ả n lý d ự á n d ầu tư th u ộ c d ố i

tư ợ n g n ộ p thuế G T G T th eo p h ư ơ n g p h áp k h ấu trừ th u ế.

2 D ố i với 'các d ự án d ầu tư , cô n g trinh, d ư ợ c k h ấu tr ò h o ặ c h o à n lại th u ế

G T G T d ầu vào th i số th u ế G T G T đ ầu vào d ư ợ c p h ản á n h vào T àỉ k h o ả n 133

“T h u ế G T G T dư ợ c k h ấu trừ " (kh ô ng h ạ ch to án v ào giá trị h àn g hoá, d ịc h vụ m u a vào dể th ự c hiện d ự án).

3 Số thuế G T G T d ầu vào dược k h ấ u trừ vơỉ số thuế G T G T d ầu ra (n ếu có

p h át sinh d oanh thu b án sản p h ẩ m sản x uất th ử h o ặ c cu n g cấp d ịc h vụ) h o ặ c h àn g tháng ch u yển về cho chU dầu tư dể khấu trừ.

4 D ối với các d ự án d ầu tư , công trinh k h ô n g d ư ợ c k h ấ u trừ h o ặ c k h ô n g dư ợ c hoàn lại thuế G T G T thỉ số th uế G T G T dầu v ào khOng d ư ợ c p h ả n á n h vào T à i khoản 133 “T hu ế G T G T dược k h ấu tr ừ '١ m à d ư ợ c tin h v ào g iá trị c ủ a v ật tư , tài sản cố đ ịn h m ua vào.

5 T rường h ^ B an quản lý d ự án d ầ u tư q u ả n lý n h ỉều d ự án d ầ u tư khi m u a hàng h oá dịch vụ dể thự c hiện các d ự á n k h ô n g thể h ạ ch to á n r ؛ên g d ư ợ c th u ế

G T G T cUa tím g d ự án thỉ số thu ế G T G T d ầu vào dư ợ c h ạ c h t o n v ào T ài k h o ả n

133 “T huế G T G T dược khấu trừ " V ỉệc khấu trừ h o ặc d ư ợ c h o à n lạí th u ế G T G T dầu vào tro ng quá trinh thự c hịện d ự án d ầu tư d ư ợ c xác đ ịn h theo q u y d ؛nh c ủ a Luật th uế G T G T và các N g h ị d ؛nh, th ô n g tư hư ớ ng d ẫ n th ự c h iện L u ậ t th u ế

G TG T Số th u ế G T G T dầu v ào k h ô n g d ư ợ c k h ấ u trừ h.oặc k h ô n g d ư ợ c h o àn lại phai tinh vào chi p h i d ầu tư x ây dự ng củ a từ n g d ự án d ầu tư.

6 Số thuế G T G T dầu vào d ư ợ c k h ấu trừ phản ánh trên T ải k h o ản 133 “T h u ế

G T G T dượ c khấu trừ " phải căn c ứ vào h o á d ơ n (h o ả dơ n G T G T ) hoặc b ản g kê m u a hàng hoá T rường hợ p h n g hoá, dịch v ụ m ua vào d ư ợ c dUng h o á đơn, ch ử n g từ d ặ c

Trang 38

KÉT CẤU VÀ NỘI ĐUNG PHẢN ÁNH CỦA

Bên Nợ:

- Số thuế G TG T đầu vào dược khẩu trừ hoặc dược hoàn lạ؛.

Bên Có:

- Số thuế G TG T đầu vào dã khấu ứừ, hoặc kết chuyển cho chủ dầu tư dể khấu trừ؛

- Số thưế G TG T dầu vào của hàng hoá bị trả lạỉ, giám g iá؛

- K ết chuyển số thuế GTGT dầu vào không dược khấu trừ;

- Số thuế G TG T dầu vào dã dược, hoàn lại.

Số dư bên Nợ:

Sổ thuế G TG T dầu vào còn dược khấu trừ hoặc hoàn lại.

P H Ư G PHÁP HẠCH TOÁN K MỘT sO NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ v E u

! Đổi vcri các Bun quan lị dư ủn ầ u lư quan lị cảc dư ản sư dụng von NSNN, voy tin dụng trong nươc cO ddng kỷ nộp thuế theo phương phdp khàtt trừ thuế

1 .Khi m ua vật tư, thiết bị về nhập kho dể dùng cho quá trinh dầu tư x ây dựng tạo ra TSCO dUng cho hoạt dộng sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chỊu thuế

G T G T tinh theo phương pháp khấu trừ thuế, kế toán phản ánh gíá trị vật tư, thiết

bị nhập kho theo gỉá thực tể bao gồm giá mua chưa có thuế G TG T dầu vào, chi phi th u mua, vận chuyển,'bốc xếp, thuê kho b ã i , từ nơi mua về dến kho cUa dơn

vị và thuế G T G T dược khấu trừ, ghi:

N ợ TK 152 N guyên liệu, vật liệu (Giá m ua chua cỏ thuế G TG T)

N ợ TK 153 - C ông.cụ, dụng cụ (Giá mua chua cO thuế G TGT)

N ợ T K 133 ( Thuế G TG T dược khấu trìĩ

C ỏ các TK 111, 112, 3 3 1 , (Tổng giá thanh toán).

th ù (n h ư te m b ư u điện, vé cước v ận tả i, ) ghi gia thanh tỡ án íà g iá đ ã c ó th u ế

G T G T th i các d ơ n vị ch ủ ổầư tư d ư ợ c cãn cứ vào giá hàng hoá, dịch v ụ m u a v à o d ã

có th u ế d ể xác đ ịn h giá kh ông có thu ế và thuế G T G T dầu vào dư ợ c k h ấu trừ.

Trang 39

2 K hi m u a vật tu , th iết b ị giao th ẳn g c h o b ên n h ận th ầ u đ ù n g n g a y vào qu á trỉn h đ ầu tu , xây d ự ng d ể tạ o ra T S C Đ dUng cho q u á trin h sản x u ấ t k in h d o a n h hàng hoá, dịch vụ c h ju th u ế G T G T tin h th eo p h ư ơ n g p h áp k h ấ u tr ừ th u ế , kế to á n

ph ản ánh g iá c h u a có thuế G T G T d ầu vào, th u ế G T G T d ư ợ c k h ấu trừ v à tổ n g g ؛á

th an h to án, ghi:

N ợ T K 241 (G iá m u a ch ư a cO th u ế G T G T )

N ợ T K 133 - T h u ế G T G T d ư ợ c k h ấu trừ

c.o các T K 1 1 1 ,1 1 2 , 331, (T ổ n g giá th a n h to án).

3 K h i nhập k h ẩu vật tư, th iế t b ị to à n bộ, kế to á ؟ phản á n h g iá t r ؛ v ậ t tư, th iế t

bị nhập kliẩu, chi p h i th u m u a v ận c h u y ê n , (có th u ế nhập k h ẩ u p h ải n ộ p ), ghi:

N ợ T K 152 - N g u y ên liệu, v ậ t h ệu (T h u ế n h ập k h ẩ u ph ải n ộp )

CO T K 333 - T huế v à các k h o n phải n ộ p N h à n ư ớ c (3 3 3 3 )

C ó các T K 111., 112, 3 3 1 , (T ổng g iá th an h to án ).

- Đ ố i vớ i th u ế G T G T hàng n h ậ؟ khẩu:

* N ế u vật tư, thiết b ị n hập khẩu d ù n g cho q u á trin h d ầu tư x ây d ự n g tạ o ra

T S C Đ dUng cho q u á trin h sản x u ất k in h d o an h h à n g h o á, d ịch vụ ch ịu th u ế G T G T tin h th eo p h ư ơ ng p h áp k h ấu trừ th u ế th i th u ế G T G T c ủ a hàng n h ập k h ẩ u sẽ d ư ợ c khấu trừ , ghi:

N ợ T K 133 - T huế G T G T d ư ợ c k h ấu trừ

CO T K 333 - T huế v à các k h o ản p h ả ؛ n ộ p N h à n ư ớ c (3 3 3 1 2 )

٠ N ế u vật tư , th iết bị n h ập k h ẩ u dUng cho quá trin h dầu tư x ây d ự n g tạ o ra

T S C Đ dùng vào h o ạt độ ng sản xuất k ỉn h d o an h hàng hóa, djch vụ k h ô n g c h ịu thưế

N ợ T K 152 - N g u y ên l؛ệu, vật l؛ệu (T ổ n g giá th a n h to án)

CO các Τ Κ 1 1 1 ,1 1 2 , 3 3 1 ,

Trang 40

5 ٠ Khi nghiệm thu, chấp nhận thanh toán khối lượng xây đựng lắp đặt cho các nhà thầu có thuế GTGT:

- Đ ối YỚi chi phi đầu tư để tạo thành TSCĐ phục vụ cho mục đích sản xuất kinh doanh hàng hoá, dlch vụ chịu thuế G TGT tinh theo phuong pháp khấu trừ thuế G TG T dầu vào dược khấu trừ, ghi:

N ợ TK 241 - Chl phi dầu tư xây dựng (Chi phi chưa cO thuế)

N ợ TK 133 - Thuế G TG T dược khấu trừ

CO các TK 1 1 1 ,1 1 2 ,3 3 1 , (Tổng giá thanh toán).

- Đ ối với chi phi dầu tư dể tạo thành TSCĐ phục vụ mục dích H C SN , phUc lợi, sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chiu thuế G TGT hoặc chịu thuế

G T G T tinh theo phương pháp trực tiếp thl số thuế G TGT dầu vào khOng dượ c khấu trừ phải tinh vào chi phi dầu tư xây dựng, ghi:

N ợ TK 241 - Chi phi dầu tư xây dụng

CO các TK 1 1 1 ,1 1 2 ,3 3 1 , (Tổng giá thanh toán).

6 Đối vơi hàng hoá, dịch vụ mua vào dUng dồng thời cho hoạt dộng dầu tư tạo ra TSCĐ dhng vào mục dích sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế G TG T tinh theo phưtmg pháp khấu trừ thuế và không chịu thuế GTGT nhưng không hạch toán riêng dược thi toàn bộ số thuế dược phản ánh vào Tài khoản 133, ghi:

N ợ các T K 152, 153, 21 l, (G iá mua chưa có thuế GTGT)

N ợ TK 133 - Thuế G TG T dược khấu trừ (Thuế GTGT dầu vào)

CO các T K l l l , 112, 331, (T ổ n g giá

C uối kỳ, kế toán tinh và xác định th.u.ế GTGT dầu vào dược khấu trừ theo ٩ uy định cUa Luật Thuế G TGT số không dược khấu trơ phải tinh vào giá trị cOng trinh dầu tư xây dựng, ghi:

N ợ TK 241 - Chi phi dầu tư xây dựng

CO T K 133 - Thuế G TG T dược khấu trừ.

7 Khi m ua TSCĐ trong nước dUng ngay cho Ban quản lý dự án dầu tư phục

vụ cho quá trinh dầu tư tạo ra TSCĐ dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch

vụ chịu thuế theo phương pháp khấu trừ thuế, ghi:

N ợ các Τ Κ 2 1 1 , 213'(G iá chưa cO thuế G TG T dầu vào)

N ợ TK 133 - Thuế G TG T dược khấu trò

CO các TK 111, 112, 3 31 , (Tổng giá thanh toán)

Ngày đăng: 18/02/2021, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w