1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 266,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Quy tắc bỏ ngoặc: Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.[r]

Trang 1

A LÝ THUYẾT.

1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

a

b với a, b   , b 0

2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

a) Với 

a

x

m ; 

b y

m thì

 aba b

x y

a x

m

b) Với 

a

x

b ; 

c y

d thì  

.

.

a c a c

x y

b d b d ,   

.d

.c

a c a d a

x y

b d b c b

3 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập

a) Quy tắc bỏ ngoặc: Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng

tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc

b) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta

phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x, y, z  Q : x y z   x z y 

B BÀI TẬP.

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 1 Tính:

a)

    

    b)

8 15

18 27

 c)

  

 

d)

2

3,5

7

  

3 : 4,5.

 

 

3

10+

13

7 .

3 10

Bài 2: Tính

a)

6 3

21 2

b) 3  7

12

  c)

11 33 3

12 16 5

d)

2 9 3

: : 2,5

3 7 4

e)

3

7

8 35

Bài 3: Tính

a) − 14 + 3

10 :

2

15

2

3.

1

c) 31718 [5

2(13+

2

7 3 4 1

15 2 5 5

 

e)

3

4:(1

7)−133

4:(1

7)

Bài 4: Tính

Trang 2

a) 0,5+4

9

21

35+

5

9

14

1

5): 9

35+(45

5

7): 9

35 c)

 

5

27+

7

23+0,5−

5

27+

16 23

e) 35

1

6:(−

4

5)− 45

1

6:(−

4

Bài 5: Tính

a)

25 41 25 41 2   

c)

0,5

e) 32.(14+

4

5)2

3.(14

1

5 2 5

3 7 21

Dạng 2: Tìm x

Bài 1 Tìm x, biết:

1)

5 6

2)

3 3 x7

3)

1 4

3

1 2

6 x  3

5)

1

1

2(x+3

4)= 5 6

Bài 2 Tìm x, biết:

1)

5

4+x=−

1

6=2

1 3

3)

2

5) (x −16

30) 8

15=

9 10

6) 3

2

2

3 x=

1 3

Bài 3 Tìm x, biết:

1) 3x −

1

6=

1 3

2) 2x −1

5=

3 5

3) 185 5

4 x=−

1

12 :(23

4x −

3

4)=24 9

5) (57− x).11

15=

− 22

45

6) 23

4− 2x=

− 1

2

Dạng 3: Các dạng khác

Bài 1 Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :

1)

Trang 3

2 25 3

( 7)

Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:

Trang 4

a)

    b) c) 1

Bài 4: Tính

a)

2

3 1

  b)

2

3 5

4 6

  c)

5 20

25 4

D¹ng 2: T×m x

Bài 6: Tìm x, biết:

a) x +

43 b)

x

c)

5  x3 d) x2 = 16

Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết: 3 4

x y

và x + y = 28 b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

2004

1

5

Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng: 2 3 , 4 5

và x + y – z = 10

Bài 9: Tìm x, biết

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w