1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Chủ đề: Ôn tập cấu trúc "Used to"

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc used to hay cấu trúc used to V được sử dụng để nói về một thói quen, hành động, sự kiện hoặc trạng thái đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn xảy ra trong hiện tại nữa.. Đô[r]

Trang 1

Chủ đề: Ôn tập cấu trúc “used to”

Môn: Tiếng Anh 7

I Lý thuyết: * Used to

1 Cách dùng

Cấu trúc used to hay cấu trúc used to V được sử dụng để nói về một thói quen, hành động,

sự kiện hoặc trạng thái đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn xảy ra trong hiện tại nữa Đôi khi nó được dùng để nhấn mạnh về sự khác biệt giữa hiện thực và quá khứ

2 Công thức

Ví dụ:He used to be a long distance runner when he was young.

There used to be a cinema here.

I didn’t use to go swimming.

She didn’t use to drink that much coffee.

Did he use to smoke?

Did you use to eat meat before becoming a vegetarian?

Lưu ý:

1 Phủ định của cấu trúc used to V có thể được viết dưới dạng used not to V

Ví dụ:I use not to go swimming.

She use not to drink that much coffee.

2 Không có thì hiện tại với cấu trúc used to V trong tiếng Anh Để nói về thói quen trong hiện tại, ta dùng các trạng từ tần suất (usually, always, often, never, )

3 Used hay use?

Khi trong câu không có “did”, ta dùng “used to” (có d)

Khi trong câu có “did”, ta dùng “use to” (không có d)

*Mở rộng: Be used to V-ing

1.Cách dùng

Trang 2

Cấu trúc be used to V-ing được sử dụng để diễn tả ai đó đã từng làm 1 việc gì đó nhiều lần

và đã có kinh nghiệm, không còn lạ lẫm với việc đó nữa

2.Công thức

Khẳng định (+) S be (is, are,…) used to V-ing/danh từ

Phủ định (-) S be (is, are,…) not used to V-ing/danh từ

Nghi vấn (?) Be (is, are,…) S used to V-ing/danh từ?

Ví dụ (+):I am used to being lied to

He is used to working late.

(-): He wasn’t used to the heat and he caught sunstroke.

We aren’t used to taking the bus.

(?):Is she used to cooking?

Are you used to fast food?

*Cấu trúc Get used to V-ing

1.Cách dùng:

Cấu trúc get used to V-ing được sử dụng để diễn tả ai đó đang dần quen 1 vấn đề hoặc sự

việc nào đó

2.Công thức:

Ví dụ(+):You might find it strange at first but you will soon get used to it_Bạn có thể cảm

thấy lạ lẫm lúc đầu nhưng rồi bạn sẽ quen với điều đó

After a while Jane didn’t mind the noise in the office; she got used to it_Sau một thời gian

Jane đã không còn cảm thấy phiền bởi tiếng ồn nơi công sở Cô ấy đã quen với nó

(-): He wasn’t used to working such long hours when I started his new job_Anh ấy từng

không thể làm quen với việc làm việc trong thời gian dài khi mới bắt đầu công việc

Trang 3

We couldn’t get used to the noisy neighborhood, so we moved_Chúng tôi đã không thể

quen với tiếng ồn của hàng xóm, vậy nên chúng tôi chuyển đi

(?):Has your sister gotten used to his new boss?_Em gái của bạn đã quen với sếp mới

chưa?

Have Tom got used to driving on the left yet?_Tom đã quen với việc lái xe bên tay trái

chưa?

Lưu ý

1 Cả hai cấu trúc ‘be used to’ và ‘get used to’ đều theo sau bởi danh từ hoặc danh động từ

(động từ đuôi -ing)

2 ‘Be used to’ và ‘get used to’ có thể được dùng ở tất cả các thì, chia động từ phù hợp

cho từng thì Ví dụ:

You will soon get used to living alone.

When we lived in Bangkok, we were used to hot weather.

I have been getting used to snakes for a long time.

II.Bài tập áp dụng:

Bài 1: Điền “used to”vào chỗ trống

1 I didn’t … do much skiing

2 We … walk to school when we were children

3 They not… let women join this club

4 There … be a lake here years ago

5 John didn’t … like Mary when they were teenagers

6 When … they… live here?

7 Why did you … use this old photocopier?

8 We never … have electricity in our house

9 I hardly ever … have time for going out

10 Did they … let you smoke in cinemas?

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng:

1 When I started to work here I needed a lot of help, but now I (am used to doing/ ued to do/get used to doing) all the work on my own

2 He (was used to reading/used to read/got used to reading) several books a month, but he doesn’t have time any more

3 We were surprised to see her driving – she (got used to driving/was used to

driving/didn’t use to drive) when we first met her

Trang 4

4 Don’t worry, it’s a simple program to use You (are used to/will get used to/used to use)

it in no time, I’m sure

5 When I had to commute to work every day I (used to get up/used to getting up) very early

6 I’m afraid I’ll never (get used to living/used to live/got used to living) in this place I simply don’t like it and never will

7 Whenever we came to Coventry we always (used to stay/got used to staying) in the Central Hotel We loved it

8 When Pete Smith was the head of our office everything (got used to be/used to be/was used to being) well organized Now it’s total chaos here

9 Mr Lazy was shocked when he joined our busy company because he ( wasn’t used to/didn’t use to) doing much work everyday

10 At first the employees didn’t like the new open-space office, but in the end they (got used to/get used to/are used to) it

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w