1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tài liệu ôn tập môn toán 6 7 8 9 dành cho học sinh

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 86,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hăy gọi tên những đường thẳng đó.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 2

MÔN: SỐ HỌC 6

Điểm Lời phê của giáo viên: I Tr ắ c ng hiệ m : Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau :(3đ) 1/ Cho tập hợp A = 1; 2; 3  A 1 A B 2 A C 0 A D 3A 2/ Tập hợp C= 12; 14; 16; ; 44 

có : A 12 phần tử B 32 phần tử C 17 phần tử D 16 phần tử 3/ Kết quả phép tính 23.22 bằng : A 10 B 32 C 12 D 64 4/ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng có dạng: A a(b+c) = a.b + c B a(b+c) = a.b + b.c C a(b+c) = a.b + a.c D a(b+c) = a.c + b.c 5/ Cho x + 5= 8 số tự nhiên x bằng : A x = 4 B x = 3 C x = 49 D x = 16 6/ Kết quả phép tính 60 : 2 5 bằng: A 10 B 6 C 60 D 150

II.Tự luận: Bà i 1 :Tính : (3đ) a) 81 + 357 + 19 b) 3.52 – 7.23

c) 26.73 + 27.26 d) 200 :  86   52  6  

Họ và tên :

Lớp:

Trang 2

Bà i 2 : Tìm x biết: (2đ)

a) 23 + x = 56 b) x : 15 = 12

d/ 92 - (x+1) = 42 d)  12  2 x   45 : 43

Bà i 3 : (1đ) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 12 bằng hai cách:

Bà i 4 : : (1đ) Có bao nhiêu số số tự nhiên lẻ có hai chữ số ?

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 2

MÔN: SỐ HỌC 6 I Tr ắ c ng hiệ m : Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau :(3đ) 1/ Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là : A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3, 5 C 2, 3, 5, 7 D 3, 5, 7 2/ Nếu 12  x , 15  x thì : A x  Ư(12) B x  ƯC(12,15)

C x  Ư(15) D x  BC(12,15) 3/ Cho số chia hết cho 5 khi: A * = 0 B * = 2 C * = 5 D *   0;5  4/ BCNN( 16, 8, 48) bằng : A 16 B 8 C 32 D 48 5/ ƯCLN(2011,1) bằng: A 1 B 2011 C 2012 D 2010 6/ Chọn khẳng định đúng: A Ư(16)=  1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16  B.Ư(16)= 0;1; 2; 4;16  C.Ư(16)=  1; 2; 4  D.Ư(16)=  1; 2;3;4;16  II.Tự luận: Bà i 1 : Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy xét xem tổng, hiệu sau có chia hết cho 6 không?(1,5đ)

a/ 48 + 36 b/ 60 - 14

Bà i 2 : : Tìm số tự nhiên x , biết : 20< x  35 ( 1,5đ) a/ Chia hết cho cả 2 và 5 b/ Chia hết cả 3 và 9

Họ và tên :

Lớp:

Trang 4

Bà i 3 : Phân tích các số 90 ; 126 ra thừa số nguyên tố (1,5đ)

Bà i 4 : a/ Tìm ƯCLN(36,42) (1đ)

b/ Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2,hàng 3,hàng 4,hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6A (1,5đ)

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 2 Họ và tên :

Lớp:

Trang 5

MÔN: HÌNH HỌC 6

I.Tr ắ c ng hiệ m : Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau :(3đ)

II.Tự luận:

Bài 1: (2đ) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy, lấy điểm B thuộc Oy, lấy

điểm A thuộc Ox

a/ Vi t tên hai tia đ i nhau g c O ết tên hai tia đối nhau gốc O ối nhau gốc O ối nhau gốc O

b/ Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lạị

Câu 1: Cho hình vẽ sau:

A Ca B A  a C Ba D Ca

Câu 2: Gọi M là một điểm của đoạn thẳng EF

biết EF = 6cm, EM = 2cm, thì độ dài MF là:

A 6cm B 8cm C 4cm D 2cm

Câu 3: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng

CD nếu:

A IC + ID = CD B CI = ID = 2

CD

C IC = ID D CI > DI

Câu 4: Hình vẽ nào cho ta tia AB:

A B

C D

Câu 5: Ba điểm thẳng hàng là ba điểm:

A Không cùng thuộc một đường thẳng

B Cùng thuộc một đường thẳng

C Nằm ngoài đường thẳng

D Đường thẳng đi qua ba điểm đó

Câu 6: Trên đường thẳng d lấy ba điểm H, I, K

số đoạn thẳng có tất cả là:

A.1 B 2 C 3 D.4

Trang 6

Bài 2: (2đ) Lấy bốn điềm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Kẻ các đường

thẳng đi qua các cặp điểm Có tất cả bao nhiêu đường thẳng? Hăy gọi tên những đường thẳng đó

Bài 4: (3đ) Trên tia Ox l y hai đi m M và N sao cho OM= ấy hai điểm M và N sao cho OM= ểm M và N sao cho OM= 2cm, ON= 4cm

a/ Tính đ dài đo n th ng MN (2đ)ộ dài đoạn thẳng MN (2đ) ạn thẳng MN (2đ) ẳng MN (2đ)

Trang 7

b/ Đi m M có là trung đi m c a ON không? Vì sao? (1đ)ểm M và N sao cho OM= ểm M và N sao cho OM= ủa ON không? Vì sao? (1đ)

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w