Bµi ca dao ca ngîi vÎ ®Ñp truyÒn thèng lÞch sö cña Hµ Néi.. thèng lÞch sö cña Hµ Néi.[r]
Trang 2Ng÷ v¨n 7 – TiÕt 10 TiÕt 10
Trang 3I §äc – TiÕt 10 t×m hiÓu kh¸i qu¸t:
1 §äc:
Trang 4I §äc – t×m hiÓu kh¸i qu¸t t×m hiÓu kh¸i qu¸t
1 §äc
Trang 5Hệ đề tài trong ca dao
Đề tài về đời sống
riêng t và đời sống
gia đình
Đề tài về đời sống xã hội
Tiết 14: Những câu hát châm biếm.
Trang 63 Thể thơ:
- Bài 2 và 3: Lục bát chính thể ( 6/8)
- Bài 1 và 4: Lục bát biến thể
- Lối đối đáp: Bài 1
- Lối kể chuyện: Bài 2, 3, 4 ( Cảm xúc tâm trạng )
4 Kết cấu:
2 Chủ đề:
Những câu hát về tình yêu quê h ơng, đất n ớc con ng ời.
Trang 7II §äc T×m hiÓu chi tiÕt: – T×m hiÓu chi tiÕt:
1 Bµi ca dao sè 1
¤ Quan Ch ëng
Nói T¶n
Trang 8“ Đây là thể loại đối đáp th ờng gặp trong ca dao trữ tình giao duyên cổ truyền Việt Nam Có lời hỏi của bên nam (nữ) và lời đáp của bên nữ (nam) xoay quanh một chủ đề về sản vật hoặc
về cảnh giàu đẹp của quê h ơng, đất n ớc Mối
quan hệ giữa ng ời hỏi và ng ời đáp có khi lạ, khi quen nh ng cả hai bên đều lịch sự, tế nhị, duyên dáng và đều thông minh khi hỏi cũng nh khi trả lời.”
Trang 9Hát đối đáp th ờng mang hình thức hát đố:
Một bên là câu đố - lời thách đố ; một bên là lời
đáp, lời giải Hình thức vui chơi, ca hát lý thú
này th ờng diễn ra có khi giữa buổi trồng khoai, gặt lúa, có khi lại trong đêm trăng sáng, bên
cổng làng, d ới gốc đa già, trai xóm trên với gái xóm d ới, râm ran, ríu rít, không dứt tiếng hát, tiếng c ời Đó là sinh hoạt văn hóa tinh thần độc
đáo của c dân ng ời Việt
Trang 11a Hình thức nghệ thuật
- Hình thức đối đáp (nam nữ) – nữ)
- Một bên là câu đố một bên là lời đáp lời giải đố
Trang 12Câu hỏi:
1 Nội dung của lời hát đối là gì? Theo em,
có điều gì thú vị trong cách hỏi của chàng trai?
2 Vì sao chàng trai, cô gái lại dùng những
địa danh với những đặc điểm nh vậy để hỏi - đáp với nhau?
0 10
Trang 13
Hỏi - đáp về những địa danh mang những đặc
điểm nổi bật của lịch sử, văn hoá, địa lý nh Thành Hà Nội, sông Lục đầu Quảng Ninh, Sông
Th ơng Bắc giang, Núi Thánh Tản, Ba Vì, đền Sòng Thanh Hoá
b Nội dung:
Thử tài nhau về hiểu biết lịch sử, địa lý, văn
hoá Qua đó bộc lộ tình yêu, niềm tự hào về quê h ơng
đất n ớc
Trang 144 Bài ca dao số 4:
Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát,
Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông Thân em nh chẽn lúa đòng đòng,
Phất phơ d ới ngọn nắng hồng ban mai.
Trang 15Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát.
Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông
Em có nhận thấy điều gì khác lạ trong cách ngắt nhịp
và số tiếng của 2 câu ca dao trên không ? Điều khác lạ đó biểu hiện điều gì?
Trang 17Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát.
Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông
Hãy chỉ ra các biện pháp nghệ thuật đã đ ợc sử dụng trong 2 câu ca dao trên?
Trang 18Hai dòng thơ đầu
Điệp ngữ, đối xứng, đảo ngữ.
Các biện các biện pháp nghệ thuật trên có tác
dụng diễn tả điều gì?
Trang 19 Thay đổi vị trí quan sát tạo cảm giác nhìn phía nào cũng thấy cánh đồng rộng lớn mênh mông T thế năng động, làm chủ vẻ đẹp giàu của quê h ơng.
Trang 20• Hai c©u cuèi:
Trang 22Câu hỏi
? Biện pháp nghệ thuật nào đã đ ợc sử dụng trong lời tâm tình của cô gái?Giữa cô gái và chẽn lúa đòng đòng phất phơ d
ới ngọn nắng hồng ban mai có những nét
t ơng đồng nào?
Trang 23Nh
Trang 24Em có nhận xét nh thế nào về cách lựa chọn, sử dụng từ ngữ qua hình ảnh:"Chẽn lúa đòng đòng,phất phơ d ới ngọn nắng hồng ban mai".
Trang 254.2 Nội dung:
• Bức tranh hoàn chỉnh về vẻ đẹp của
ng ời con gái trên cánh đồng lúa quê h
ơng mênh mông bát ngát
Trang 262 Bµi ca dao sè 2:
Rñ nhau xem c¶nh kiÕm Hå
Xem cÇu Thª hóc xem chïa Ngäc S¬n §µi nghiªn, th¸p Bót ch a mßn,
Hái ai g©y dùng nªn non n íc nµy?
Trang 27a Nghệ thuật:
+ Rủ nhau xem : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê “ Rủ nhau ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê “ Rủ nhau ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê
Húc, Chuà Ngọc Sơn, ĐàI Nghiên, Tháp Bút… liệt
kê Gợi nhiều hơn tả
+ Ai : Đại từ phiếm chỉ “ Rủ nhau ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê Câu hỏi tu từ khẳng
định, công lao xây dựng non n ớc của ông cha ta qua nhiều thế hệ
Trang 28Khi tranh luận về bài ca dao, có một số
C Bài ca dao ca ngợi cả vẻ đẹp lịch
sử và văn hoá của Hà Nội
Em đồng ý với ý kiến nào? Vì sao? Em đồng ý với ý kiến nào? Vì sao?
Trang 29b Nội dung:
Tình yêu, niềm tự hào về hồ G ơm, về Thăng Long,
đất n ớc
Trang 30
3.Bài ca dao số 3:
Đ ờng vô xứ Huế quanh quanh, Non xanh n ớc biếc nh tranh họa đồ.
Ai vô xứ Huế thì vô…
Trang 31- Đại từ phiếm chỉ ai = > là lời mời, lời nhắn “ Rủ nhau ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê ” “xem” : Cảnh Kiếm Hồ, Cầu Thê
nhủ, muốn chia sẻ với những ng ời khác về tình yêu và lòng tự hào về xứ Huế
3.2 Nội dung:
Tình yêu, lòng tự hào với cảnh đẹp xứ Huế
Trang 32Nội dung: H y nêuã
chủ đề chung và nội dung riêng của
4 bàI ca dao.