Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.. Giá trị lượng giác..[r]
Trang 2CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
Trang 3§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Giá trị
lượng giác
Trang 4a) Định nghĩa
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GĨC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GĨC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
4 Gĩc giữa hai vectơ
.
Chohai vectơ và đều khác 0a b
và Từ một điểm bất kì tavẽ O OA a OB b
a
b
Góc giữa hai vectơ
A
a
B
b
O
Trang 5§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
a
a
B
b
O
So sánh ( ) và ( )a b ,
,
b a
b) Chú ý ( ) = ( ) Ta có a b ,
,
b a
Trang 6§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
a
a
B
b
O
Câu
hỏi
Khi nào góc giữa hai vectơ bằng ? 00 Khi nào góc giữa hai vectơ bằng ? 180 0
Trang 7c) Ví dụ
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
0
50
C
C'
B'
Cho tam giác ABC vuông tại A và có
Trang 85 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc (SGK/39 và 40)
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
Trang 9§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
Hình nào dưới đây đánh dấu đúng góc giữa hai vectơ.
Câu hỏi củng cố
Tóm tắt kiến thức
Góc giữa hai vectơ
a
B
b
O
Trang 10§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
Trong trường hợp nào góc giữa hai bằng
A Hai vectơ đó song song với nhau
B Hai vectơ đó cùng phương với nhau
C Hai vectơ đó cùng hướng với nhau
D Hai vectơ đó ngược hướng với nhau
Trong trường hợp nào góc giữa hai bằng
0 0
A Hai vectơ đó song song với nhau
B Hai vectơ đó cùng phương với nhau
C Hai vectơ đó cùng hướng với nhau
D Hai vectơ đó ngược hướng với nhau
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Học thuộc định nghĩa góc giữa hai vectơ -Làm bài tập 5, 6 trang 40 SGK
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập