M ô hình của một mol chất khí b ất kì trong cùng. điều kiện nhiệt độ và áp suất.[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
“Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp thị xã ’’
GIÁO VIÊN : NGUYỄN QUẾ CHI
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: HÓA HỌC 8
Trang 412 chiếc bút chì
10 quả trứng
10 kg gạo
Em có thể dùng cách diễn đạt khác để biểu thị các thông tin này
không?
.
Trang 51 tá bút chì 1 chục trứng
1 yến gạo
Trang 66.10 23 nguyên tử Fe 6.10 6.10 23 23 phân tử H phân tử H 2 2
Trang 7Mol là gì ?
1lượng chất sắt chứa 6.1023 nguyên tử sắt
gọi là 1 mol nguyên tử sắt.
1lượng chất hiđro chứa 6.1023 phân tử hiđro
gọi là 1 mol phân tử hiđro.
Trang 8Avogađro - nhà Vật lý, Hóa học người Ý( 1776 – 1856)
Ông là người đã phát minh ra số Avogađro - đây là một con
số rất quan trọng đối với môn vật lý và đặc biệt là môn hoá học
( Số Avogađro đúng bằng 6,02214179(30)×10 23 )
Trang 10Cho biết cách viết sau chỉ ý gì ?
Chỉ 1 mol nguyên tử Hiđro
Chỉ 1 mol phân tử Hiđro
A 1 mol H
B 1 mol H 2
Trang 11Bài tập 1 Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
= 9.10 23 nguyên tử Al
Giải thích
Trang 13Câu 2 : 18.10 23 phân tử H2O có chứa số mol phân tử H2O là….
Trang 14là gì?
Trang 16Nguyên tử khối ( hoặc phân
tử khối) của một chất Khối lượng mol nguyên tử ( hoặc phân tử) của một
= 44 g/mol
64 đvC 35,5 đvC
Trang 17Nguyên tử khối hoặc phân tử khối
Khối lượng mol (M)
Giống nhau
Khác nhau
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1
nguyên tử (hoặc 1 phân tử) - Là khối lượng của nguyên tử hoặc phân tử N
- Đơn vị : đvC - Đơn vị : gam/mol
Trang 18Cho biết cách viết sau chỉ ý gì ?
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Hiđro Chỉ khối lượng mol phân tử Hiđro
A M H
B MH 2
Trang 21M ô hình của một mol chất khí b ất kì trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất
Thể tích mol của chất khí CO 2
Trang 22M ô hình của một mol chất khí b ất kì trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất
Trang 25Bài tập : Tính thể tích (ở đktc) của 1,5 mol phân tử O2 ?
Công thức tính thể tích của chất khí ở đktc
Thể tích chất khí = số mol.22,4 (lít)
Trang 26Bài tập : Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Số mol phân tử của chất khí Thể tích mol (V) của chất khí
Trang 30Câu 2: Số phân tử NaCl có trong 0,15 mol là:
A 6.10 23 C 0,9.10 23
B 9.10 23 D 0,6.10 23
Trang 31Câu 3: Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở :
B.cùng áp suất
C.nhiệt độ nhưng áp suất khác nhau
D.cùng nhiệt độ và áp suất
Trang 32Câu 4: 0,2 mol khí SO 2 ở đktc có thể tích là
A 112 lít B 11,2 lít
C 44,8 lít D 4,48 lít
Trang 33Câu 5: Khối lượng của N phân tử H 2 O là:
A 18 đvC C 1,8 mol
B 18 gam/mol D 0,18 gam
Trang 34Hướng dẫn về nhà
Đọc mục “em có biết” SGK trang 64, 65
“chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất”