1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH PHONG _ BỆNH HỌC (chữ nhìn biến dạng do dùng Font VNI-Times, tải về xem bình thường)

21 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường bài xuất trực khuẩn phongĐường hô hấp và da bị lở loét.. Trực khuẩn phong có thể sống được ngoài cơ thể trong khoảng 1-2 tuần.. Đường xâm nhập của trực khuẩn phong Đường hô hấp và

Trang 1

BỆNH PHONG

Trang 2

1 Định nghĩa

Do Mycobacterium leprae gây ra Tổn

thương chủ yếu ở da và T.K ngoại biên Trong thể nặng hoặc không được điều trị sớm, TT các cơ quan khác như mắt, mũi, họng, thanh quản, viêm tinh hoàn,

ra các nước

Trang 5

5 Đường bài xuất trực khuẩn phong

Đường hô hấp và da bị lở loét

Trực khuẩn phong có thể sống được ngoài cơ thể trong khoảng 1-2 tuần

6 Đường xâm nhập của trực khuẩn phong

Đường hô hấp và da bị lở loét

7 Khả năng mắc bệnh

Phụ thuộc vào miễn dịch trung gian tế bào

Trang 6

8 Các yếu tố khác

- Tuổi thanh thiếu niên, cao nhất 10 và

Trang 7

9 Vi trùng học

Trực khuẩn Mycobacterium leprae do

Armauer Hansen tìm ra 1873 (trực khuẩn Hansen = BH)

- Hình que, thẳng hay hơi cong, gram(+), dài

3-8m, kháng axit cồn (kém hơn M tuberculosis).

- Không cấy được trên môi trường không tế bào

- Chu kỳ sinh sản chậm, tr bình 13-15 ngày

- Truyền cho động vật: chuột nhắt, trúc

9 khoang

- Ở mô, BH tìm thấy trong các ĐTB và dây TK

10 Thời kỳ ủ bệnh

TB 2-5 năm (3 th đến 40 năm)

Trang 8

PHÂN LOẠI BỆNH PHONG

1 Phân loại theo MDH của Ridley và Jopling: (1988)

- Nhóm bất định (I)

- Nhóm phong củ (TT)

- Nhóm phong trung gian gần củ (BT)

- Nhóm phong trung gian (BB)

- Nhóm phong trung gian gần U (BL)

-Nhóm phong u (LL)

2 Phân theo vi trùng:

-Ít khuẩn: BH (-)

- Nhiều khuẩn: BH (+)

Trang 10

CHẨN ĐOÁN BỆNH PHONG

Có 3 dấu hiệu chính:

1 Mất hoặc giảm cảm giác rõ ở

TT da hoặc ở vùng da bị bệnh (nhiệt độ, sờ mó nhẹ, đau)

2 TK ngoại biên phì đại và nhạy cảm, phối hơp với các dấu hiệu của TT dây TK như liệt, mất cảm giác, teo cơ, loạn lưỡng da.

3. BH dương tính.

Trang 11

ĐIỀU TRỊ

 Chữa khỏi bệnh

 Trả bệnh nhân về với lao động và

sinh hoạt bình thường

 Cắt đứt lây lan trong cộng đồng

Trang 12

NGUYÊN TẮC

 Khám và điều trị cả người tiếp xúc

(nếu có bệnh)

 Uống đủ thuốc, đủ liều, đủ thời

gian và đều đặn

 Kết hợp VLTL và GDSK cho bn

 Theo dõi phản ứng phong và tai biến

do thuốc

Trang 13

 Rẻ tiền, dễ dùng.

 Diệt khuẩn yếu.

 Liều: 100 mg/ngày.

Tác dụng phụ: dị ứng, thiếu

máu tán huyết, metHb huyết,

nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, viêm gan, viêm dây TK,,…

Trang 14

 Diệt khuẩn mạnh, giết 99,9% BH trong 3-7 ngày với 1 liều 600- 1500mg.

 Liều: 600 mg/tháng.

 Tác dụng phụ: ngứa, phát ban

da, rối loạn tiêu hóa, ban xuất

huyết, SGOT và SGPT , viêm

gan, hội chứng hô hấp,…

Trang 16

PHÁC ĐỒ THỂ NHIỀU

KHUẨN Người lớn Trẻ em (10-14

Ngày 2-28:

Clofazimine 50mg/2 ngày

Dapsone 50mg

Thời gianđiều trị: 12 vỉ trong

vòng 12-18 tháng

Trang 18

PHÁC ĐỒ THỂ ÍT

Ngày 2-28:

Dapsone 50 mg

6-9 tháng

Trang 20

THEO DÕI SAU

Mục đích:

 Phát hiện tái phát

 Phát hiện phản ứng phong sau khi 

Thời gian:

 Thể ít khuẩn: 2 năm

 Thể nhiều khuẩn: 5 năm

Trang 21

PHÒNG BỆNH

CẤP I:

 Quan niệm đúng về bệnh phong

 Vệ sinh thân thể, nơi ở, ăn uống

đầy đủ, hợp lý

 Biết các dấu hiệu sớm của bệnh

CẤP II:

 Uống thuốc đều, đủ thuốc và đủ

thời gian

 Biết tự chăm sóc để phòngngừa

và hạn chế tàn tật

CẤP III:

 Chuyển lên tuyến chuyên khoa

Ngày đăng: 17/02/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm