1. Trang chủ
  2. » Sinh học

KHỐI 11 - POWERPOINT BÀI GIẢNG KHỐI 11 - ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG HIDROCACBON KHÔNG NO, MẠCH HỞ

20 48 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 43,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Làm thêm các dạng bài tập gọi tên, viết CTCT trong đề cương và. đề ôn tập..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

TỔ HOÁ

GV thực hiện: NGÔ THUỲ TRANG

CHUYÊN ĐỀ 2: HIĐROCACBON KHÔNG

NO TÍNH CHẤT VẬT LÝ+ ĐIỀU CHẾ ỨNG

DỤNG

Trang 2

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

I • TÍNH CHẤT VẬT LÝ

II • ỨNG DỤNG ( hướng dẫn HS tự học)

III • ĐIỀU CHẾ

IV • HƯỚNG DẪN BÀI TẬP GỌI TÊN, VIẾT CTCT

Trang 3

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

I- Tính chất vật lý

ANKEN

CnH2n (n2)

• Ở điều kiện thường:

Từ C2H4 đến C4H8: chất khí

Từ C5H10 trở đi: chất lỏng hoặc

rắn.

• Anken nhẹ hơn nước , hầu như

không tan trong nước

• Tnc, Ts, D không khác nhiều so

với ankan tương ứng và thường

nhỏ hơn so với xicloankan Tnc,

Ts tăng theo M.

ANKIN

CnH2n-2 (n2)

• Ankin nhẹ hơn nước , không tan trong nước.

• Tnc, Ts, D tăng dần theo M Các ankin có Ts, D lớn hơn các

anken tương ứng.

ANKAĐIEN

CnH2n-2 (n3)

• Ở điều kiện thường:

Từ C3 đến C4: chất khí

Từ C5 trở đi: chất lỏng hoặc rắn.

• Ankađien không tan trong nước , nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

Trang 4

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

II- Ứng dụng ( hướng dẫn HS tự học)

Ứng dụng của ANKEN

Chất dẻo: PVC, PE, PP…

Keo dán

Nguyên liệu cho

công nghiệp hoá học

Dung môi

Axit hữu cơ

Trang 5

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

II- Ứng dụng ( hướng dẫn HS tự học)

AXETILEN

Đèn xì hàn, cắt kim loại

Axit hữu cơ, este

Chất dẻo PVC

Trang 6

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

II- Ứng dụng ( hướng dẫn HS tự học)

Ứng dụng

của

ankađien

Điều chế polibutađien

Điều chế poliisopren

Sản xuất cao su

Trang 7

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

Trang 8

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

Trang 9

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

III- ĐIỀU CHẾ

Trang 10

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

ĐIỀU CHẾ ANKEN

CnH2n+1OH CnH2n + H2O

 Trong phòng thí nghiệm:

- Đehiđrat hoá phân tử ancol ( Phản ứng tách H2O)

CH3-CH2-OH CH2=CH2 + H2O

ancol etylic etilen

PTTQ:

Trang 11

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

 Trong phòng thí nghiệm:

- Từ dẫn xuất monohalogen

CH3CH2Cl + NaOH CH2=CH2 + NaCl + H2O

etyl clorua etilen

-Từ dẫn xuất đihalogen

CH2Br-CH2Br + Zn CH2=CH2 + ZnBr2

1,2-đibrometan

ĐIỀU CHẾ ANKEN

Trang 12

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

 Trong công nghiệp:

- Từ ankan (Phản ứng tách H 2 )

CH3-CH3

etan etilen

CH3-CH2-CH3

propan propilen

CH2=CH2 + H2

CH2=CH-CH3 + H2

Trang 13

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

ĐIỀU CHẾ ANKIN

 Trong công nghiệp:

metan axetilen

 Trong phòng thí nghiệm

Canxi cacbua axetilen

- Từ muối bạc của ankin

AgCCAg + 2HCl CHCH + 2AgCl

Bạc axetilua axetilen

Trang 14

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

ĐIỀU CHẾ ANKAĐIEN

 Điều chế buta-1,3-đien

CH3-CH2-CH2-CH3 CH2=CH-CH=CH2 + 2H2

n-butan buta-1,3-đien

2CH3-CH2OH O + H2

Ancol etylic

CHC-CH=CH2 + H2 CH2=CH-CH=CH2

Vinyl axetilen

Trang 15

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

ĐIỀU CHẾ ANKAĐIEN

 Điều chế isopren

(isopren)

Trang 16

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

IV- HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP

DẠNG 1: Gọi tên các chất có biết CTCT

a) CH 3CH(CH3)CH2CH3

b) CH 3CH(CH3)CH(C2H5)CH2CH 3

c) CH3CHBrCH2CH(C2H5)CH3

2- metylbutan (isopentan)

3-etyl-2-metylpentan

2-brom-4-metylhexan

1 2 3 4

1 2 3 4 5

1 2 3 4

5 6

5 4 3 2 1

Trang 17

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

d) CH3CHClCH(C3H7)CH3

e) CH2=CHCH(CH3)CH3

f) (CH3)2CH-CH=C(CH3)CH2-CH3

g) CH2=C(CH3)CH=CH2

3- metylbut-1-en

2,4-đimetylhex-3-en

2-metylbuta-1,3-đien

2-clo-3-metylhexan

1 2 3

4 5 6 1 2 3 4

1 2 3 4 5 6

1 2 3 4

6 5 4 3 2 1

Trang 18

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

h) CH3-C C-CH3

i) CHC-CH(CH3)-CH2CH3

k) CHC-C(CH3)2-CH2CH3

3-metylpent-1-in

But-2-in

3,3-đimetylpent-1-in

1 2 3 4

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

Trang 19

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

DẠNG 2: Ghi CTCT các chất có tên gọi sau (sửa lại tên nếu gọi sai trật tự)

a) 4-metyl-3-etylheptan

b) 2-metyl-3-clopent-1-en

c) 2,3-đimetylbuta-1,3-đien

d) 3-brom-3-metylbut-1-in

Sai Sửa lại: 3-etyl-4-metylheptan

Sai Sửa lại: 3-clo-2-metylpent-1-en

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5

1 2 3 4

1 2 3 4

Trang 20

HIĐROCACBON KHÔNG NO

TÍNH CHẤT VẬT LÝ + ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG

LỚP

11

CHUYÊN

ĐỀ 2

DẶN DÒ

• Xem lại các tính chất vật lý, ứng dụng của hiđrocacbon không no.

• Hiểu và ghi nhớ các phương trình điều chế hiđrocacbon không no.

• Làm thêm các dạng bài tập gọi tên, viết CTCT trong đề cương và

đề ôn tập.

Ngày đăng: 17/02/2021, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w