1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình quản trị tài chính doanh nghiệp phạm quang trung (chủ biên) và các tác giả khác

311 84 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 311
Dung lượng 25,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c ầ n nhơ rằng hai t á trị có ý nghĩa quan trọng trong quản lý tài sản cố định hiện vật của các tài sản đó, còn kha ều thị trị giá bằng tiền của các tài sản dó, tức là nhấn mạnh ؛ dể b v

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾQUỐC DÂN

Trang 3

Giáo trinh Quem trị Tài chinh doanh nghiệp là một công

tlnla khoa học tập the của Bộ môn Tài chinh - Kế toán, ٧íện Qutln trị Kinh doanh - Đại liọc Kinli tế Quốc dân Tham gia biên soạn cuOn giáo trìnli có các cá nhân sau dây:

GS.TS Nguyỗn ٧ăn Nam - lliệu truCmg và PGS.TS Phạm Quang Trung - chủ biCn cUng viet các chirơng 5 và 6

PGS.TS Pliqm Quang 'Prting, Phó I'liệu trường, biên soạn các cliirơng 1,2, 4 ١ؤ và cliuơng 8

PGS.TS Nguyen Vãn l)ịnh, giảng viên Bộ môn Tài chinh

Ke toán Vi؛ n Quản trl Kinli doanli ؛خأ٧ cảc cliuơng 7 và chương

Trang 4

\ r \ ệ í ] Quảĩi tri K inli doanh vict clìiru.nn 10.

7'S ]'rân ٦١ !اإ٠M in li u p لد1) ة trườni /؟ Bộ nìôn r ỵ - ầ '] nhinh

Ke toán, Vịộn Quàn trị K؛n!i doan!i b!Cn soạn Chirơn؛Ị 12

TS Le Thị Bích Ngọc, Trircrng Bộ mOn 'hài chinh Kế toán, Viện Quản trị Kinli doanh, hiên soạn Chương 12 và Cỉtương 14

NltUng nội dung dược dồ cập trong cuốn sách là nlihmg vấn đè quan trọng nliất dược l(.ra chọn trong số nltững cliU dề cơ bản của qưản trị tà؛ chinh doanh nghiệp Tài liệu này cỏ thể sử

dụng trong quá trỉnh đào tạo cho các đổĩ tưẹmg khác lìliau

một tài hệu tham khảo cho các bạn dọc quan tầm dến lĩnh vực

thủ vị này, một lĩnh vực mà tầm quan trọng của nó ngày Cílng tăng trong quá trinh nước ta hội nliập với kinh tế toàn cầu.

Lĩnh vực quản trị tài chinh cũng như quản trị kinh doanh

đẫ và dang trải qua nhOng biến dổi, sâu sắc, do đỏ kho tàng k؛ên thức về quản trị tài chinh doanhh nghiệp cũng khOng ngimg đôi mới và phát triển Mặc dù các٩ác giả dâ hết sức cổ gắng trong quá trlnli biên soạn, nhimg cuốn sách khó tránh khOi nhbmg thiếu sót nliất địnli QhUng tôi xin chân thành cảm cm và rât mong nhận dược y kiến dOng góp và sự cộng tác, giUp dỡ ctia dồng nghiệp, các nhà khoa học, các bạn sinli viên và bạn dqc gân xa

Xin trân trọng giới thiệu cUng bạn dọc!

TM Tập thể tảc giả

PGS T S رو/ا؛//,ا Quang Trung

Phó Híệu trưởng ĐH Kinh tế Quốc dân

Trang 5

Àĩí.iC U iC

LỜ! GIỚI THIỆU

Chiro-ng 1, QUẢN I.Ý TẢI SẢN có ĐỊNH

! 1 Cơ cấu của tài sản cố dịnh

Ị 1.1 Tài sản cô định vô hình (intanghle assets)

1.1.2 Tài sàn co định hữu hình

! 2 Khấu hao tài sản cố dịhh và các khía cạnh kinh tế

cùa quàn !ý kháu hao

1.2.1 Khái niệm về kháu hao

1.2.2 Khấu hao đeu theo thời íỊÌan (Straight line

method)

1.2.3 Các phưcrng pháp khấu hao "tăng giá"

1.2.4 Phương pháp khấu hao số dư giảm dần

1.4 Quàn Iv tài sản cổ định VC mặt hiện vật

1.4.1 Hê thong theo dõi tài sản cỏ định

1.4.2 Phân định trách nhiệm

1.4.3 Ouàn lý lài sàn co (lịnh về nuỊl kỹ thuật

Chương 2 QUẢN LÝ TÀI SẢN Lưu ĐỘNG VÀ

343435

36

38 38

Trang 6

2.2 Cơ câu và phân loại tài sản lưu độnc

2.3 Quan lý hàn؛:’ hóa \ ật (ư tồn kho

2 4 Phân lích vòn؛: quay của von lưu động

Chương 3 CÁC BÁO CÁO TAI CHINH CHÙ YÉU

3.1 Bàng cân đối kế toán (Balancc Shcet)

3.2 Báo cáo Ket quả hoạt động kinh doanh (Báo cáo

thu nhập)

3.3 Báo cáo lưu chuyên tiền tệ (Báo cáo luồng tiền)

Chương 4 QUẢN LÝ VÓN BẰNG TIÈN

4.1 Hàng tồn kho và tiền

4.2 Mô hình Miller - Orr

4.3 Tăng lượng tiồn bàng cách đi vay

4.4 Quàn lý tiền trong các công ty lớn

4.5 Quản lý việc thu tiền

4.5.1 Tiền nối

4.5.2 Thu tiền qua hộp thư (Lock box)

Chương 5 QUẢN LÝ TÍN DỤNG THƯƠNG MẠI

5.1 Các hình thức bán hàng

5.2 Các công cụ tín dụng thương mại

5.3 Phân tích tín dụng

5.4 Chính sách thu nợ

5.4.1 Chinh sách và biện pháp thu nợ

5.4.2 Bao thanh toán và mua hán thưorig mại

Chương 6 QUẢN LÝ NGUÔN VỐN CỦA DOANH

NGHIỆP

6.1 Tổng quan về nguồn vốn của doanh nghiệp

40

4448

77

77

79

81 81

Trang 7

(١.د ٦- C١ác ĩiguỏn \·Λιι cu (]()؛؛) mil ncliiçp và рНіго'пц thức

khai thác

( ١ ٠ ٦ , ỉ N؛guòn vỏn íif c ('٠١ ciia doaiìli npliiệp

().2.2 iVgiiôn \' ôìỉ íí / ì duìỉg //gtí/2 ìiàtvg VCÌ íín dụng

Uìirơng ììiạĩ

6.2.3 Ngiỉỏỉỉ vỏn plỉáí ììÌỉìỉh copliicu cong ty

6.2.4 ﻝ)ﺍ \(' ﺃ ﺍ hà)\li ìráipliieu cong ty

(آ.ر.د ٠hĩguỏỉì vón íìv lợi nlỉuận tái đáu tu

thương 7٠ GIA TRỊ HIỆN’ TẠI

7.1 Khái niộm VC g؛á Iri hiện tại

7.Ỉ.I Tinh toá ١ i 4؛à trị ﺍﺍ 1 ( ٠ ﺍ ١ tọi

7 2 ﻝ Gíủ trị hiện t، ỊÌ rOng

7.Í.3 Rủi ro \'à ﺝ؛ﺓ trị hiện tọi.

7 !.4 Gia trị hiện tại và tỳ lệ thu nhộp

7.2 Quy tắc giá trị hiện tại rOng

Chương 8 cAC QUYẾT ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH

VÈ ChJ pHÍDẦ٧ Tư

8.1 Các quyết định dầu tư

8.2 Quá trinh duyệt dự ản dầu tư

8.3 Các công cụ phân tícli dự án dầu tư

8.4 Các phSn ticli strdụng luồng tiền chiết kltấu

8.4.1 NguyCn ІѴ gia tr؛ hiện tụi rOng

8.4.2 Nguvên lý t؛ ’ suat hohn vốn nOi bộ

8.4.3 So shnh lial cOng cr.) NPV Víi IRR

8.4.4 Cácρΐίάη tlch chiCt kháu lu ٠١ ng hèn llieo các

gia đi.nh

8284

8793979999100101

120

82

Trang 8

H.4.5 Các quvéí (lịnh cùa chi phí ílìấp nhát

8.4 ổ Khcìu hao tài sán

8.4 7 So sảnh hai phicơng án đầu tư

8.5 Các cỏng cụ khác dùng để phân tích các kế hoạch

đầu tư

8.5.1 Nguyên lỷ thời gian hoàn vốn

8.5.2 Nguyên lý tỷ lệ sinh lời kế toán

8.6 Vai trò của kế toán trong phân tích đầu tư

8.7 Kiểm toán dự án đầu tư đã hoàn thành

8.8 Đánh giá sự thực hiện của dự án: vấn đề hành vi

Chưomg 9 DOANH LỢI, RỦI RO TRONG HOẠT

ĐỘNG ĐÀU T ư

9.1 Khái niệm chung về doanh lợi và rủi ro

9.1 L Doanh lợi tuyệt đối và doanh lợi tuông đối

9.1.2 Doanh lợi thực tế và doanh nghiệp danh nghĩa

9.1.3 Doanh lợi bình quân

, 91.4 Rm rơ và mức bù đắp rủi ro

.؛.■' A i- · ، ٠٠،٠ * ٠٠٠ ٠ ٠٠ 4 : ٠١٠ ٠ ؛ ؛ , ■ ٠ ■' ٠ ٠ ■ ٠ ٠ ٠٠.·

L·L·L·Mlếвđmg sm m độ tệek tíêu ekuán về so Uệu

thong kê theo thời gian của doanh lợi

9.2 Doanh lợi, rùi ro và đường thị trường chứng

khoán

9.2 ỉ Doanh lợi dự kiến

9.2.2 Tính toán phưong sai của doanh lợi dự kiến

9.2.3 Danh mục đầu tư

9.2.4 Rủi ro, doanh lợi có hệ thống và không có hệ

8 àù;-.'

Trang 9

.

.

Rlii ro có lié / ﺍ 7 ﻚﺗﺭ / ﻉ ١ ; vc) he so beta

9.2 7 Dircrng tlii chirng khocin

Chương !0 RỦI RO KINH DOANH VÀ ĐÒN BÂY

HOẠT ĐỘNG

!().! Mối quan hệ giữa lợi nhuận và chi phi

1(1.2 Dòn bẩy hoạt dộng

10.3 RUí ro hoạt dộng

10.4 Đòn bẩy hoạt dộng và sự quản lý

Ch.ương ll.T ÍN H TOÁN GIÁ TR! HIỆN TẠI VÀ

11.1 Định giá tài sản có thời gian sir dụng dài

11.1.1 Đánh ﺝ؛ﺓ cóc h، ồng tiền trong một sổ giai

đoạn

11.1.2 Tại sao ìhừa số cliiẻt kliau lại giám khi thời

gian chiết khấu tâng

11.2 Trái khoán vô thời hạn và trái khoán trả dều một

số nẫm

11.2.1 Trái khoán vô thời hạn

11.2.2 Định gia chlmg khodn vô thời hạn cỏ tdng

I r ư ầ g

11.2.3 Định giá chimg khoán trả đều một số năm

(annuities)

11.2.4 Lãi gộp và giá trị hiện tại

11.2.5 Tinh lăigộp clio cỏc khodn tinh nlilèu kv

trong năm

11.3 Đảnh giá trải pliỉếu va cổ phiếu

11.3.1 Khai nlộnt trlil plxìẽu

103166

190 192

192193193

194194

195 195

Trang 10

K!iái niệm, vai ircj

c!iínli doanh ngliiệp

ệp

؛chinh doanli ngh ؛

1

،12.4.Nội dưng phin lích

Cliương 13 CO CÁC VÓN - MỘT SÓ NHÁI NIỆM

CƠI3ẢN

e)؛

13.1.Clc câu hỏi vè CO' cấư vốn vl học thưyé، I

da lợ'i ícli cổ dỏng ؛

13.2.Tối da giá trị cỏne ty vl lố

13.3

Có thể xlc địnli drrợc nii^ cơ cấu vốn tối ưư

13.4 ThuC

13.5

Cơ cấu vốn - nhCmg hạn chế của việc sử dụng

vốn vay

ch hílii ، ill chinh (financial

،؛

13.5.1

Cdc clií phl

distress cost

(

13.5.2

Tliuế ، lilt nỉiộp cd nlidn

13.5.3

Thué và thị trirừng khdng hoang hdo

197

7 (؛ 1

199

١3(2

3()2

5

()2

219218238

238239242

242

244

249249

259

257269

19

Trang 11

14

;؛،

hliác ν έ cliinli ,s

ﻝ ﺍ

14-

U (';'íc vấn

cliínlì stlcli cỏ the trong thirc tê

؛;

14.4.Xây dim

tn eô lire';14.e C'(_T chh ihanli tc١

eiic ké hoạch thi đhti ttr cổ tlrc

híiia lại cổ phiéu

0CÁO TÀI CHINH

را

ذ

.1ỉlii.t li.ic THUYẾT MINH

263263

26S270274279281282285310

Trang 12

Chương í QUẢN Ỷ TÀI SẢN CỐ β!ΝΗ

sản cố định

؛ Ι.Ϊ Cơ cấu của ،à

ệm "Tàỉ sản cố đ ị ả ” thường dược

؛n

؛Trong thực tế, khá

؛khá

؛٧ốn cố dinh", tuy nhiên ha“ sử dụng cùng với thuật ngữ

ểu theo nghĩa

rộng, Tà

gian luân chuyển tương dối dài và có giá trị

؛dụng trong m ột thờ

tương dổi lớn Trong các hệ thống kế toán ở nước ta cũng nhưcác nước khác thưímg có những quy định hoặc hướng dẫn về

ha một tài sản cố định

thọ k

؛gian sử dụng hữu ích (hrổ

؛Thông thường, thờ

á trị

؛٥

êu chuẩn nói trên (thờ

؛giá cả thị trưtmg c ầ n nhơ rằng hai t

á trị) có ý nghĩa quan trọng trong quản lý tài sản cố định

hiện vật của các tài sản đó, còn kha

ều thị trị giá bằng tiền của các tài sản dó, tức là nhấn mạnh

؛

dể b

về mặt giá trị Như vậy, cần sừ dqng hai thuật ngữ tài chinh này

.mục đích và dảm bảo tínli chinh xác của thuật ngír ؛

phù hợp vớ

1?

Trang 13

vật chfit, de danu nhận îhâv mội sỏ \ìhó [[\

'tàl sản eố dinh nltư nl١à ct١

títị ІгіГѵтпц vd c٤١eli

؛

n eda kiníì tإة

ư t٢

؛stiny Do sự ph

١(٦

ا

mớ! và

t

؛tinh tliđi v

؛mạng kiioa họe kỹ thuặt псп nliieu ydtí tỏ khỏnư cd

!ﻷ'إ

à tdi sản cố

؛chất cu the cũng đttọ.c coi

١i san cô

؛'

và t١إ!'،!

١ا ا٦ة١

؛ااﻹا

،tài sản cô dlnlt: tài sản cồ 2 nhói١٦

ﺓ ﺍﺍ

Tài sỏtt cố

n'!nh

’ذاااإ،

đặc biçt, κΐ'.ό xác

،؛

một số yếu í này gồn٦اﺔﻟاا

^-؛

لا3اا٩trim tượng, nhưng có ảnh hường ؛

Đặc quyền khai thác kinh doanh, quyền dặc nhượng

tài sản cố dinh vô hìnlr vi nó khOng tồn tại dưới dạng vật clrat cO

i sản

؛

á dUng hay sai giá trị của t

؛thể do dếm dễ dàng Sự đánh g

,

cố định vô hình php thuộc nhiều vào các yếu to khó lượng hóa

ا Điều 7 8 về QuyẻiT sở hữu cong nghiệp írong Bộ ؛uật Dăn sự CIÌ، nươc

ta (1995) quy đ ؛nh: “Quyền sở hữu cOng nghỉệp là quyền sở hữu cUa cánhân,

ph،٩p nhân đối vơi sáng chế, giai pháp hữu ích, kiểu dáng cOng nghiệp nhăn

hiệu hàng hóa, quyền sU dụng dối với tCn gọi, xuất xứ hanc hóa và qu:'èn sơ hữu dối vơỉ các dốỉ tuợng khác do luật pháp quy dịnỈT”.

Trang 14

iiLurai dánỉi Tuyا'ااﻻ

اااإ:؛؛ا ا

'ا'ا'اا

à kicii

\ أ

؛'؛!

ا1اا;'ااأا

ااا

!

!

trircVne,\ê ؛

tài cht'iili., til >

إ١':

١('ﺎﻣ

ا',1ا

!!-.'ا ١ ا ١ ا

ا,ﺀل'اا !

ﺀ ١ ا;

ihilnliا

1اا؛لاìi

؛(

k

!

،؛؛؛' ,

أ:!ا اااا

cõng пц’іііёр

ا.ا ٠ ااة

êt các

؛

t:i kliông đẽ cập chl tع'اا،'ا,ا؛؛

trirơng Triền vọng và XU hư(5fng phảt tiiển cUngاإ

1(nhỏm trdn

u tliirơng mạỉ (găn VỚI quyên

،؛

t،ọ( ra giíl trị cao clio một nliSn h

hợp pliáp khai thác, sừ dpng nh;'،n liỉệu đó) có thể dược mua bánIrbn thị trương - thường ihOng qua đấu giá

Lưư ý rầng trèn Вапц cân dổi tài sản (Balance Sheet) có

rnỌt inpc Danh tiéìĩg (Goodwill) đế pliản ánh ,tổng giá trị các lợi

thế thương mại hìnlr thànli từ tài sản cố dinh vô liìnli dược thừaIth;)n

Các tài sản cố định chi có lợi ích khi nó tạo ra lợi thếtliương mại, cliẳng hạn như sự yCu tliích của người tiêu dUnghav nsườí sử di.ing Uy tin hlnh tltànli qua thời gian, có thể phải

à ci’،ng cố uy tin Tuy vậy, nếu'

١mất nhiẻu năm để tạo dtmu

khbng có biộn plráp bảo vệ, duy tri uy tin và lợi thể tliirong mạitlrl công ty sỗ nlianh cltOng mât di c:'tc tài sản quý giá dó

phát triển tài sản cố định

،}

’ ٠ ١١ /

h Các hiện pỉiáp quan

Trang 15

chẳng hạn, cần chú ý !àm nổi bật !Ịch sử ١'à uy tin ciìa cbng ty

Sự kết hợp làm marketing trong ١'iệc kliuyếch trương uy tin tài chinh là một biện phảp cần dược thrrc hiện thường xuyCn

٠ ChU y bảo vệ các quyền sử hbru công nghiệp, cliống nạn bất chước hoặc nạn hàng giả, nhất là với các nliẫn liỉệu tiàng hóa nổi tiếng Các công ty lớn thường dành một ngân quỹ tliícli Jáng cho việc bảo hiểm nhãn hiệu và chống nạn ăn cắp nhãn hiệư và nạn hàng giả Ví dụ công ty Rạng Đông của Việt Nam đà chi một số t ؛ền thích dáng cho việc diều tra và phát hiện thủ phí.m làm giả bóng dèn Rạng Đông, klren thường người có dỏng g(')p, nhờ dó họ da dạt kết quả tốt trong việc ngăn chặn hàng giả

٠ Hạch toán chinh xác các chi phi ngay từ khi bắt dầu thành lập doanh nghiệp hay dự án c o thể tinh các chi phi sau dầy vào nhOm tài sản cố định vô hlnh:

1 Ch؛ phi khảo sát, thiết kế xây dựng luận chLmg kinh tế -

tổ chửc chuyên môn, hoặc một hội dồng dặc biệt, hoặc dấu giá (khi chuyển nhượng công ty)

٠ Dự tinh tuổ؛ thọ h ^ r ích, tức là thời gian tỉnh khấu hao của các tài sản cố định vô hlnh H؛ện nay ờ nước ta, chưa có phương pháp chinh thức nào dược dưa ra nhưng có thể dùng phương pháp chuyên gia dể đánh giả Mục dích của việc tinh

Trang 16

иуёп đôi mà Iiliíiíii ỉ^hàn !

ااا 'ا ١ ا|

sự

!:؛

toáii ríày Khônu pỊiủi

άο ціа tlianli san pham

\'::؛

؛ !

ااا!ااإ ١

Neu

ninr tên gọi của ’fnu١

؛c

آ

!

ما'ﻻ ١ إ

thi cáo tài sản co định

iản ioạị tài shn cỏ dinh

؛

đé p !

ا ١ ا؛؛,،

tiìi.'.rc kìiác

جاا

1(chUng Có nhiều

1theo tinh n،ăng - công

!

âí ỉà Cíich.hữu hinli De liiíu nt١

dụng của tài sản cố di.nh l'oàii bộ lai san cố định hữu hinh dược

١v:؛

trinli xây dirng có mục dích tuong

nhóm này !à tạo ra môi trường, khhng gian hoặc noi làm việc

Lmi ý rằng thời gian tlru hồi khấ!i liao của nliOm 1 thường khá

dến 30 năm, các công trinh lớn có dài, điển hlnh là từ 10 năn١

thể tinh khấu hao trCn 50 năm

Nhóm 2: Máy móc thiẻt bị cỏng nghệ, máy công tác, hệ

thống dây chuyèn và cảc thiết bị Ιέ Thông thường các máy móc

inh hưCmg

؛hoặc tổ hợp thiết bị này trực tiép tíỊo ra sàn phẩm, có

quyết định tớỉ chất lượng và ííiá thành sản phẩm Trong một

àỉ trăm tới liàng ngàn

' ١

từ

اة

1

ل

công ty sản xuất hay chế tạo, có

nhOm thiết bị khác nlrau, do đó vi('c quản ly khác phức tạp Một

u

؛،

sổ biện pháp quản ly sẽ dề cập ở mục s

Với xu liirOng hiện đại líOa cOng nghệ, cảc máy móc hiện

ig nlianli Nhiều cOng ty máy tinh

!

١

؛nay dược khấu liao ngày c

của Mỹ khấu liao trotig vdng 3 - 4 níni clio cả một hệ thống dâychuỵền liiện đại Nhũng dây chưyèn thiết bị khác có thể thu liồỉ

i liao đèu trong tuồi thọ hữu ích

؛khấn tiao từ 5 - 7 пйт Neu kliấ

17

Trang 17

4 năm, tire 1؛'ι tỷ Ịệ kliáu 130؛ mỗi اا;آ!ا ٦ là 25"4) (4'/ ا ت X ا (ا()(.ا' =

25%) Lưu ý rany tốc độ kliấii liao I'i'١ ảnli hường don gi،'l tliành

vả cliiổn lược, ddii tir cLia công ly, dỏnu tlii'ri có ٩ua!i ìiệ t!٦rc ticp

لﺔﻟا tiền tliuể phải nộp.

Nliórii 3: Các loạ؛ phươiìc ti('n \-ậii tải, xe cộ phươnu-tiộn

cơ giới có clitre năng vận chuyển Do dặc diCm lưu dộiig, pliần lơn các phương tiện vận tải có pliạni vi hoạt dộite rộng, cơ thể lưu dộng qua các d!a bàn khác nliau Quản lý pliươỉig tiện vận tdi cần lưu ý một số điểm dặc trưng sau:

٠Chỉ phi nhiên liệu (xăng, dầu, ) ١'à php tUng thay thế cliiếm một tỷ trọng dáng kể trong quá trinli hoạt dộng Một số d؛nh mức ban hành trước dây có thể áp dụng dirợc nhinig cần xem xét kỹ các diều kỉện dặc thíi

٠ Tuổi thọ kinh tế của phương tiện thường tinh theo khốí lượng vận chuyển (tấn-km hoặc km), trong một số trirờng hợp

có thể tinh theo nâm

٠ Rủi ro về tai nạn và trách nhíệm dân sự cỏ liên quan dến người diều khíển phiiOTg tiện và chủ phương tiện Không nên

bỏ qua việc bảo hiểm tài sản, dặc biệt dối với tàu thUv, sà lan, máy bay và các phương tiện dường bộ cơ dộng thường xuyên dễ gặp rủi ro, tai nạn bất ngờ

Nhóm 4: Thiết bị văn phòng, dụng cụ do lường và k؛ểm

định Công nghệ văn phòng dang ngày càng dOi hỏi những thiết

bị tốt hơn theo xu hướng tự dộng hóa văn phOng M,áy tínli, máy

in, máy photocopy, dang dần dần dược nổi mạng tạo diều kiộn tăng năng suất và khả năng cạnli tranh

Dể dảm bảo chất lượng sản phẩm và độ tin cậy cần phải dầu tư thích dáng vào thỉết bị do lường, kiểm định Ví dụ công

Trang 18

؛؛

ktii mcVi tii;'،ii

؛ li

ô vón ,؟

؛

اإ

,

ا ٠ ا(

؛ tic!'i с

اا;"ااا

٦

إ

saiì

','؛

ỈỈ ؛

ki،l!i١ ٢

1

ل اا؛ا اااﻻ

٠

،■

١ ا؛,؛!-;

١ ل؛!اأ

،кіѵп

أ

'

ا

!0

؛n'،

’'.'

c،'i d'-'; ki ؛

sàn phun

١

:('؛

:dicrri cân lưu ỷ như sau '

١

.;"؛

có n١ nà٧

١

!Nhóm tàị sản cô đỊn

văn phOnu uẩn liCn v،'n cOng nghệ cao, cOng ؛

thỗíg tin biru diện, ngân hàng tài chinh, hàng kliỗng phụ tliuộc

về co bản vào công nghộ thông tin và các thiết bị văn phOng

Hiệu suất làm việc cUa nhân viỗn văn pliOng, của cán bộ quản ly

à “bộ mặt” của công ty thể hiện trực tiCp qua hệ thống thông

Quản ly nhóm tài sản cố dinh này thường hên quan dến

٠

dặc bíệt khi pliát tríển

؛việc bảo vệ bí mật thOng tíií, công null

hệ thống m;.،ng (netwOrking) Trong cảc công ty ờ các nướccOng ngliiộp phát tri^n, liệ tliOng thông tin và mạng máy tinhdượư bảo vộ bằng các tliC niẫ hóa, password và pliải luOn dược

,tăng cường

19

Trang 19

1.2 Khau hao tíM sản cố clinli và các k h ؛a cạnh kinli tế٠ ٠

của quản lý khấu hao

1.2.1 Khải niệm về khốu hao

Trong quá trinh sử dụng, các làl sản cố định dần dần bị

xuống cấp hoặc hu hOng - gọi là sự hao mòn St.r hao inOn dó

làm gíảm giá trị của chUng một cách tuong ứng Do dó, công ty phải xác dinh giá trị hao mòn trong tímg kỳ kế toán (nâm, quý, tháng, ) và hạch toán vào giá thành sản phẩm Giá trị dã khấu hao duợc cộng dồn lại (lũy kế) phản ánh luợng tiền (giả trị) dã hao mòn của các tài sản cố dinh.

Quá trinh hao mòn bao gồm 2 hình thái: hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình Hao mòn hữu hình là sụ suy giảm gỉá trị của tài sản cố dinh do sụ hao mòn, xuống cấp về mặt hiện vật gây ra Các hao mòn hữu hình có thể quan sát, nhận biết duợc bằng trục quan nhu sụ han gỉ, hu hỏng các chi tiết, hiệu suất hoạt dộng giảm Hao mòn hữu hlnh phụ thuộc vào diều kỉện hoạt dộng, cuờng độ khai thác, chế độ vận hành, bảo duỡng và tuổi thọ của tài sản cố dinh.٠ ٠

Hao mòn vô hình là sụ mất giá tuơng dối và tuyệt dối của tài sản cố định do tiến bộ khoa học kỹ thuật, do thị hiếu hoặc do một số nhân tố khác Sụ gíám sUt giá tri không trục tiếp biểu hiện qua bề ngoài của máy móc Do dó, có những thiết 1لأ có thể mới 100% nhung chỉ còn lại 30٠/o-40٥/o giá trị ban dầu, diều dó phản ánh sụ lạc hậu về công nghệ Trong mua sắm dầu tu máy móc thiết bị rất can Itru ý diều này.

Các phuơng pháp xác dinh chi phi kliấu hao có thể duợc lụa chọn dể áp dụng phù hợp với diều, kiện cụ thể của doanh nghiệp, ở dây, chỉ dề cập dến những vấn dề cơ bản nhất liên

Trang 20

:Sail day ciuina la ha 4' aaia

: hao iliomi ciuminiiatى ٠ ﻂﻟ

، ,؛ !)

ﺍﺓ ،ﺍﺃ ١ ﺍ

٠ it liiỉtí!”i (؛

Sir (

kill till، hồi hoàn لﺔﻟا

٧ ا.؛-إ

1

ا؛ة

lượii ٤ t íihất định và кііопц thay

n tl'ủy clia ПО -

ة y ﻻ tri Ilg ﺈﺋ؛ةذ

toàn

؛ 11 Quan

؟ :

ﺍ ﺓ ﺍ ﺃ

1

Ιί'ιηΐι H -l.Ị Pliictfng ρΐίύρ klỉồi) íì « ỏ ، huVug

١ n lai va kiiliii liuo liiv kế')glita giá tri c

Phương pliáp kliăii liao tlico dường thăng

'I.rỗn dử thị, trpc lioànli o x hihu diễn sO năm trong dời cùa t؛'ii sản cố dịnli True tung OY bien dilìi giá trị của tài sản cố

21

Trang 21

٠ اا]؛ل آا

!

ن

,'

١ ﻻ

).؛؛

أ

( !i

٠

:

dịnỉi dó (.ĩiả slY uiá iri baiì d

tliu tiồl khau liao ١

ا اة

! t;i،l iVloi ()(؛

!(').()()().

ứi '' ١

N triiẹ اا

! خ

1 ﺀ ١ ا

؛'،!

٦

!

do dỏ hct ﻸﻟا

S.OƠO.ŨOOđ (10.000.000 - 2.000.000) triiy với diẻm

vậỵ phương ph;'ip ؛

٧)

1còn lại xác địnlt t،ại diCni ؛

tliti liai, giá tr

nàv dtrpe gọi là phươns pháp dtrtmg thẳng (traight-linenietliod) Đường tliẩng gọi là “dưCng RÌá trị còn lại” '1'rdn

dô thị đương OD phản ảnh chi pltí khâu liao lũy kê (cộng dOn.(

Sau một năm, chỉ phi kh٤١u liao đạt tới dỉổm 101 = 2.000.000،! và

ỗm D, tOng chi phỉ

؛

ại d'٦ tương ứng như vậy cho các năm sau

khấu hao bằng tổng n ^ y ỗ n giá tài sản cố dinh và giả trị cơn lại

=0)điểm E trên dường NE

Trong đó:

٠ K: Tỷ lộ khấu hao tính bàng %

* Ng: Nguyên giá tài sàn cố định

• Ctl: Chi phí thanh lý, tháo dỡ, v.v khi bán thanh lý

i،rợc xảc đinli theo QĐ

، ﻱﺍﺫﺫ ٤ 2 Hiện nay tại Việt Nam, rmuyẽn

trương Bộ Tài ،:hính CJc quy

؟ 1/1996 của H

را

14 1062TC/QĐ/CSTC ngày

định nàv có the thay doi theo tỉnh hình tht.rc té

ا

/1

ﺮﻟ

14

؛ nhOni TSCD (Quyết d

.

Trang 22

lìoặc k!ii ĩ1ì;u loại lài sàn Ci.i tiịr;!؛ (ò.ir ؛:nil)

(liá irị llui hku (di: ',in h ) cua phc liệu hoặc ٤;iá Irị thài ioại cua '1 sc ỉ)

٠ T: 1'uoi ihọ kir.ỉ"! tc (;.h i)ăm tính khàu h؛ioj cùa tài sản cỏđịnh

Trên thục lê, các ycu ló Ct! và ( ith chì là sỏ ước tính, kém chính xác Do cỉỏ cône thức (1.1) ciirợc dơn piàn lioá như sau:

Trang 23

٤ Ngj=l

Cơn chủ ỷ mấy điểm sau:

1 Nên lập riêng các bảng theo dõi tinh hlnh mua sắm, bàn giao dưa vào sử dụng tài sản cố định, tách riêng bảng theo dõi tinh hình thanh lý, ngừng khai thác tài sản cố dinh

2 ٧iệc tinh toán chi tiết n^iyên giá tài sản cố định tăng giảm binh quân cần tuân thủ quy định của cơ quan có thẩm quyền (Bộ Tàí chinh, cơ quan chủ quản)

3 Cách tinh toản nói trên áp dụng cho các nhOm tàí sản cố định khác nhau, sau dó tinh tổng chi phi khấu hao của các nhOm

dó Có thể áp dựng tỷ lệ khấu hao binh quân (nếu thích h(,rp)

Tinh toán tỷ lệ khấu hao binh quân

Thông thường, trong một doanh nghiệp có rất nhiều nhóm tài sản cố định khác nhau Mức độ hao mòn và tốc độ kế hoạch của các tài sản cố định dó thường khác nliau Nếu tinh toán

Trang 24

ГІ0ПЦ ﻁ ٦1١ ﺍﺫ time tài sản со dinli ٠٠ ٠ ỉu)ăc ٠ íìmo1٦ﺩ ĩiỉióm làỉ sàn cô đinli٠

іпк'гп^ ؛!(.γι'), chẳng ỉiạn n!'١t٢ lạp ke !١(١،acl٩ kliau lìao dự tinh luongticn (cash ilow's), có і’пс ар diuu; edch tínli t\ 1ﻲ ﻟ kh ؛٤.^ liao

bìnhquâíì(Ả r)

؛!): Tỷ trọng vồ nguyCn eiá của nhOm tài sản cố định i tức

là tỷ lộ giữa nguyên giá của nhóm dỏ so với tổng nguyên giá tài sản cố dinh của doanh nghiệp

l-)uơng nhiên là tổng các tv trọng (d؛) bằng 1;

ياﺀا ٤

1

= 1

(1.8)

Khi dã xác định dược tỷ lệ khấu hao bìnli quân ( K ) và nguyên giá tài sản cố định sử dụng binh quân thi dễ dàng tinh đưọc sổ tiền khấu hao của kỳ đó

Trước đây, người ta tínli khấu hao binh quân trong dó tách riêng khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn Tuy nhiên, có thể tinh gộp lại thành một tỷ lệ k,hấu hao binh quân chung và hiện nay hầu như không tinh riةng khấu hao sửa chữa, lớn Dưới đây là ví dụ cách tínli theo tv lệ khấu hao binh quân:

Minli lioo Μ-1.1:

25

Trang 25

Một Ị٦hãn xirởny sọ٠i của c٦ỏn^ 1\' DỌi - So.i !3 ỈG S 'rA r ١ v co

sìr di.ine 6 nhóm máv móc íhict hị vói sô liỌu tóm lăt nhir sau

Trcn hảng B-l.Ạ cột ( ١؛ ) tínlì hằng cách clìia số tưo٠ng ứng cùa cột (4) cho tổng nguyên giá tài sản، cố định (5.560.0()0.000 dông) V'í dụ, tỷ trọng cua nhỏm máy clìải là d: =· 722.800.000 : 5.560.000.000 = 0,130 Kết quả tính toán ờ cột ((>) cho bict tỷ lộ khâu hao bình quân cùa 6 nhóm tài sản cô định nói trcn cùa cồng ty BIGSTAR là K - 0,20308

Bảng B -L L Tỷ lệ khấu hao bình quản của B IG STA R c o

(6 nhóm íài sản cô đinh)

STT Tên nhóm TSCĐ Tỷ lệ

KH%

—Nguyên giá (1000 đồng)

Tỷ trọng

vê nguycn giá

K١di

tông hợp (khâu hao cơ bản và

۶ ١

/

biết ở cột (3) là tỷ khấu hao sửa chữa

lệ khấu hao lớn) thì tổng

sô tiên kliâu hao là:

Tkh = K X = 0,20308 X 5.560.000 ngàn đồng

1.129.124,8 neàn đồng

Trang 26

ا):أ ٦ ا

Cjiifm

١

؛n

؛ríinh sir (lụn١c l٦

.xác ؛

٩l!:ci١ ١١

؛

CO ten eọi ”tr

ﻻآ ٢

١

!<

ti'.i.iC to caa ,

؟

ا ٢

؛':

ا

،١ أ'.إ ٦t nh'^np:đỗ cặp tóm t

ii !tao nhanh đoTi g iả í

؛؛

p h h

؛ỉ.liưmig ị)!ii

!؛'han quản

;),

((]

tra trCit tỷ lệ hhtli! hao thốnít thtrOng

công ty hoặc PliOng tài cliínlt - kê toíln cO tltê xây dtrng phươns

ản khấii hao nhanh nhằm đầy mạnh tốc độ tliu hồi vốn \'à dổi

so khấu hao nhanlr phù hợp'؛

mới chng ngliệ l ầ n titii ra mỌt Ít

ả sử, cOng ty thấv rànc ch thC dẩy nhanli tốc độ khấu

Để minli họa cách tínli toán tỳ

bảng dưới đâv

:

: 1.2 - Mỉ.ih họa M

Công tv SAND Co LTD khai thác một nliOm tài sản cố

I' = 5 năm, tổng nguyên giá là 360 triệu'

27

Trang 27

-j 3 6 0 , 0

Cuổl cột (1) c!iUiig ta tinh tổng các con số của số năm t(rc là: 1+2+3+4+5=15 Con số này chi có ý nghĩa về thuật toán mà thôi, dó là ly do tại sao gọi gọl phương pháp này là "tổng sổ" (total-digit method)

Trên cột (2) phản ánh số năm còn lại của dời hoạt dộng kinh tế của tài sản cố d ؛nh (Imi y tinh từ thời điểm ngày 01/1 của năm dó)

Trên cột (3) chi việc dơn giản cliuyển các số tương ứng ở cột (2) sang làm tử số và mẫu số là 15

Để dơn giản và nhằm diều chinh một phần tỳ lệ khấu hao, người ta lập ra cột (4) và số tiền khấu hao tímg năm dẻ thực hiện trên cột thử (5)

Lưu y rằng, có thể áp dụng công tliức sau dây dể trtrc tiếp tinh ra tỷ lệ khấu liao (cột 3)

Tuy nhiên, phương pháp này có một sO hạn chế sau dây nên ít dược áp dụng:

Trang 28

٩uá ta o 1 hai

،٦ا!

1 lunjne đoi ihich liợp

.(

dần (Declining

١ ﺍﺓﺀﺍ

1.2.4

Phương ρΐιάρ kliấit hao sổ dư g

Balance Method

(

Tên gọi của phuOTg pháp này pỉtần nào pl١ản ánh cách

ền klrấu hao số tiền khấu liao mỗí kỳ (năm) dược

؛tinh lodn t

sản cố định ờ dầu kỳ dó (chứ ؛

tinh trên giá trị còn lại cùa tà

không tinh trên nguyên giá như trong phương pháp khấu haodẻu) Giả trị còn lại ciia tài sàn cố dinh (số dư) giảm dần qua các

kliấu Itao càng về sau càng giảm Chẳng hạn,

؛năm, do đó chi ph

một hộ thống thiết bị cùa MY SKY Co có nguyên giá

.20%

=360.000.000dồng vơi tỷ lệ khấu hao tổng hợp K

kheo pliirơng pháp số dư giảm dần, số tiền khấu Itao các'

)1.3-năm tínlt như sau (xem bảng Β

29

Trang 29

ỉ ỉ à i i í Ị i i - ì 3 K h ấ u h a o so (lu íỊÌant d ầ n c ủ a M Y S K Y C o

Năíii V Iiá tri còn

lai dâu nãm

số tien trie il khau hao ìron^ nấm

Giá trị còn ỉại cuoi nãm (31/12)

tỷ lệ khấu hao của các năm cuối lên gấp đôi nhằm rút ngắn thời gian thu hồi vốn đầu tư Tuy nhiên, phương pháp này chi được

áp dụng rất hạn chế, không phổ biến Nó chi tương đôi phù hợp với các nhóm tài sản cố định có tuổi thọ kinh tế khoảng 8-10 năm và dễ bán lại dưới dạng "second-hand" khi chưa thu hồi hết kltấu hao

1.2.5 Phương pháp khấu hao íheo sàn lượng (Output- based Depreciation)

Trong một số lĩnh vực kinh doanh (nhu ١ tài, xây dựng,

Trang 30

nũng niịịuÓỊ), VA' ) la.) ihc tiựa \;:>) ،,;:ì !irạng ii،i) khỏi lu'Ọ'iiu hoại ،UẬng tỉiirc lé cùa lài sãn cò úinh, >.ỉ(؛ xác dịtili chi phí kliâu ỉiao i)icu kiện dè ;’iị:) d.ụng cỏ hiệu iraa n'iưo'im pháị') này là:

٠ Việc xác dịnh, thốnẹ kê ti',co dõi sàn lirợna tương đối dc dàng ■.’à khỏn؛i idn kém

٠ Sự thay dôi mức đọ hoạt dộnc cùa tài sàn co định không gây dột biên lớn trong eiá thành binh ụtián của sàn phâm hay

của đời thiết bị

(đồng) (1.10)

Trong công thức (1.10), mẫu số là tống khối lượng mà tài sản cố định (hay một thiết bị nào đó) có thể thực hiện trong suốt đời hoạt động của nó Ví dụ, một loại xe tài có thể vận chuyển600.000 tấn-Kilomet trong suốt tuổi thọ kinh tế của nó Đương nhiên, con số này ít khi chính xác tuyệt đổi

Trong một kỳ nhất định (tháng, quý hoặc năm), số tiền kliấu hao tính lứiư sau:

Tkh - n٦kh >؛ Q ( 1 1 • ؛ )

ở đây: Q là sản lượng hoặc khôi lượng hoạt động thực tể trong k'v

31

Trang 31

Minh haạ M-Ỉ.3.

Còng ly MYSKY CO danu S Ừ dụng 3 nhóm xc chuyên dùng đê vận chuyên hàng hoá Mức khấu hao trên một ảưn vị sản lượng của các nhóm là:

Bảng B-1.4 Tính khấu hao theo sản lượng thực tế

ch u yển

T - l S i

Số tiền khấu hao (1 0 0 0 đ)

K h ố i lưọrng vận

ch u yển

T -K m

Số tiền khấu hao (1.000 đ)

Trang 32

hinh ,sir dung I١i;'i٧ ITIOC 1 ! 1ا؛خ hi va اا؛.أا liao vật tư, phi; tUng.

٠Dan gidn, dc dp dụn٤i, ! ﻻا!ا ؛ Irong các ngàiiĩ xây dựng,

vậi tíii, ndng ngliiCp (١ 'i'٢i m()t .s(١ Iil١(l!ii tliiết bị và cdng việc nhất

dịnỉi)

Nhược dicm của pliirani; plidp nàv có thể tóm tắt như sau:

٠!iải cd sự tlico dõi, tliống kc sản lượng thực tế từng thờí

k'.v nirh có tlìỗ línli dược clii ptrí kliấii liao của kỳ

ﺓﺃﺍ

^

٠ việc si'r dpng một sổ nliOm thiết bị hay TSC D nào

dO có tínli thời vụ và tỷ lệ clii plií kh؛؛u hao trong giá thành lớn

till có thể gây biến dộng giả tliànli don vị sản phẩm (hay d؛ch

٠ Pliạm v i áp dụng kliOng rộng, chỉ thích hợp với m ột số

ngành, m ột số loại TSCĐ.

1.3 Tác dộng tàí chinh của khấu hao dốỉ vóí doanh nghíệp

T lio ạ t nhìn so qua, cỏ thể không thấy hết ảnh hường nhiều

mặt của khấu hao Do quá quen thuộc vớ i co chế quản lý các

doanli nghiệp nhà nước (D N N N ), nCn nhiều ngirOí chi nghĩ rằng

kliấu Irao ảnh hưởng dến bảo toàn vốn cổ định và giá thành.

Thực ra, tốc độ khấu liao nlianh hay chậm có ảnh hưởng

dồng thOi dến nhiều mặt hoạt dộng và dến quan hệ lọ i ích xung

quanh việc nộp thuế Có thế tdm t؛ t như sau:

٠ Neu tăng tỷ lệ khấu 1.130 till tổc độ thu hồỉ vốn dầu tư

vào tài sản cố định tăng lẻn, liạn ﺍ'1ﺎﻏ hao mòn vỗ hlnh, tạo diều

kiện nhanh chOng đổ; l á i cOng nghệ Diều-dó cQng có nghĩa là

tăng khả năng bảo toàn vốn cố đỊnli.

٠ T u y nliiCn, mặt khác cần pliải giải quyết là vấn dề giá

33

Trang 33

thành sản phẩm và khà năng tièu thụ nên thị triu'mg (khá nàng cạnh tranh qua giá) iNeu tỷ lệ chi phí khấu hao trong giá thành sản phẩm rất nhỏ thì cũng dễ dàng chầp nhận khau l١ao nlianh Ngược lại, khi tăng tỷ lệ khấu hao sẽ làm tăng giá thàiứì sãn phẩm một cách đáng kể, gây sức ép buộc doanh nghiệp tăng giá bán để giữ mức lợi nhuận mong muốn Nhưng trong diều kiện cạnh tranh, việc tăng giá thường làm giảm khả năng cạnh tranh

và mức tiêu thụ Đây là tác động bất lợi cần xem xót kỹ lưỡng.

٠ Ảnh hưởng tất yeu, như một hệ quả, của việc tăng khấu hao là lợi nhuận kế toán sẽ giảm, vì nói chung mặt bằng giá bán

bị ấn định bởi thị trường Thật ra, bàn chất kinh tế của số lợi nhuận giảm đi trên sổ sách chi phàn ánh về mặt kế toán Lợi nhuận báo cáo giảm xuống thì thuế lợi tức phải nộp cũng giảm,

ở nhiều nước, rất nhiều công ty lợi dụng điểm nhạy cảm này để

"tránh thuế" một cách hợp lý Lưu ý ràng, đây không phải là trốn thuế v ì doanh nghiệp không vi phạm luật pháp.

1 4 Q u ả n lý t à i s ả n c ố đ ịn h về m ặ t h iệ n v ậ t

Ngoài việc quản lý thuần tuý về mặt giá trị, rất cần lưu ý quản lý các tài sản cố định về mặt hiện vật nhằm đạt hiệu quả kinh tế cao nhất Tuỳ theo đặc điểm, quy mô và khả năng quản

lý , có thể xây dựng chế độ quản lý tài sản cố định một cách

thích hợp với điều kiện cụ thể của công ty SsvL đây là một số

điểm cơ bản:

Doanh nghiệp cần hoàn thiện hệ thống theo dõi và kiểm soát toàn bộ tài sản cố định Việc theo dõi tài sản cố định klìông tốn kém nhưng có khả năng tăng hiệu quả sử dụng các trang

Trang 34

thic't bị hiện có í)(rn uiàn nhất là l(ip các số theo dõi tông hcTp và chi tiêt Sổ tông hợp Ịìhán ánỉi khái (]uát tỉnh hình quản lý sừ diing các nhóm tài sàn cỗ định, các chủng loại thiết bị, nhưng chì ghi các thông tin cơ bàn nhất.

Sổ chi tiết dùng dê liai trừ dày đủ các thông tin về từng nhóm nhò hoặc từng dối tượng thiết bị sổ này phải thường xuyên được cập nhật, tức là ghi ngay khi có những thay đổi về tài sàn cổ dịnh Các sổ nàv thường được sử dụng nhằm mục dích quàn lý chặt chẽ tài sàn cố định trong từng doanh nghiệp nôn có thể thiết kế linh hoạt về khuôn mẫu cùa sổ.

Biện pháp tốt nhất là áp dụng máy tính để theo dõi các sổ nói trôn Các thông tin về tài sản cố định liên tục được cập nhật vào cơ sở dữ liệu (database) trong máy tính, khi cần biết chỉ dùng một lệnh đơn giản để gọi ra màn hình hoặc in ra giấy Các công ty hiện đại còn nổi mạng các máy tính với hệ thống camera theo dõi thiết bị để tự động ghi lại tình hình vận hành và hiện trạng của thiết bị ở mức độ đơn giản, có thể dùng các phần mềm nliư Excel, Lotus, Foxpro,v.v )

1.4.2 Phân đinh trách nhiêm٠ ٠

Các nhóm máy móc thiết bị hoặc các tổ hợp dây truyền thiết bị nên được giao cho từng nhóm hoặc cá nhân quản lý Phải căn cứ vào quy trinh công nghệ, sự sắp xếp ca kíp và cách thức tổ chức phân xưởng để phân định trách nhiệm Không có

mô hình nào chung cho mọi công ty, mọi doanh nghiệp mà chỉ nôn áp dụng sự phân cấp hoặc giao trách nhiệm quản lý vận hành sao cho phù hợp ١٠ ١ hoạt dộng cúa doanh nghiệp.

Chế độ phân định trách nhiệm nên ■gắn với chế độ bàn giao, theo dõi và thường phạt nhàm khuyến khích mọi người có

35

Trang 35

ý í؛i(rc tồ؛ hơn trong ٩nản ly ؛؛'،؛ s;l!i Nen ا!ااز' đỊnh 0ااا ل( ١ báí١

trưởng hoặc kỹ sư plui trhcli tlây irny؛ !! VC linh hinlt sh hựưg ta! san ch hỊnh của từng bộ phận

Ị.4.Ó Quan /i' iủ ì sân cổ địnli 1'،؛ mặt kỹ tỉiỉiật

^hà kinh doanh mưổn khai thhc có hiện quả Iihât chc tải sản cố di.nh thl cần ؛ưii lăn, trước hết \'ề mặt quàn ly kỹ thuật, quy pliạm kỹ tlìuật ١ à í؛،ih trạ!؛g hoạt động của máy móc tlìiết

bị Một số ỉoại tài Sة JI cổ dim, (như nhà cửa, khu văn plìOng, dường giao thOng nộ: bộ, Ѵ.Ѵ ) khônu dbi hỏi thường xuyhn ١'ề mặt bảo dưỡng, duy tu Tuy nhiSn, phần lớn các thiết bỊ máy móc, hệ thổng dây truyồn công nghệ vbu cầu phhi dàm bảo nghiêm ngặt về mặt kỹ thuật Tiiậm chi, cỏ thể xảy ra tai n؛.in và

S ự cổ nghiCm trọng néu cO trục trặc kỹ thuật Chẳng hạn nl١ư sự

cố hệ thống lọc bụi tĩnh diện của Cbng ty xi măng Hoàng ٦ hạch

dă gây tổn thất hàng trăm tríệu dồng, gây ô nhiễm môỉ trường trong mấy tháng.

Sau dây là một số dỉểm cơ bản rất dáng chU ý:

٠ Quy trinh kỹ tliuật, chế độ l'ận hành cần dược duy tri nghiêm ngặt với kỷ luật chặt chẽ dể hạn chế tổn thất về người và tài sản Một số trường hợp dáng tỉếc da từng xảy ra do bubng lOng quản ly về mặt quy pliạm Công ty nên chú ý tliích d؛'ing víệc dào tạo kỹ sư và kỹ tliuật viCn giỏi chuyên môn, nl١ất là trong những ngành có mtrc độ phtrc tạp cao؛ và khai th.'ic tôt trinh độ chuyên môn của họ.

٠ Phải lập l؛ch trinh ١.’ận hànli ١ theo dõi cho từng hệ '؛ ١ thống thiết bị, có pliân định trổcli nhiệm rõ ràng Llch kiCm tra dinh kv, bảo dưỡng, duy tu máy m(١c tliiết bị là r;؛t cần thiêt.

Trang 36

اأ'ا ١ اا

;'

ااا

!Klìi:\'ẽn khícli cán bộ, cỏny

!اا(زا

1

hi

اﺎﺧ 1 ( 1

ídọp lý hoá việc lắp dặt thiCt bị máy móc trong nhà máy ٠

١t khâu qqan trọng M'ặc dù dâ có thiết kế và hoạch dtnh)là m

thiết bị cũng hợp lý

;

؛ trước nhưng kliOng phải bao gíờ việc bố tr

dôỉ khi gẫy lăng phi thOi gian và làm tăng chi phi vận hành của

hệ thống tliiết bỊ Đối với các máy móc thiết bị lẻ, khOng tạo dây chuyển cUng cần chU y việc bố tri nhằm giảm chỉ phi thànl١

, vận chuyển và thời gian gián đoạn giữa các khâu công việc

3 7

Trang 37

boanh nchiộp dư

bộ phận: tài sản cố dinh và tài sản !,TU động So với tài sản

؛ ha

sản !ưu dộng (cun-ent asscts) quay vòng nhanh hơn

؛ tà ١

cổ dịnh

quyết

؟ nhiều, cho nên việc quản lý tàỉ sản lưu dộng cỏ ảnh hưởn định dến khả nẫng tạo doanh thu và sinh lợi của công ty

١٠ấn dề quan trọng nhất của ểm qua những

؛ Chương này sẽ d

ệc nghiên cLru khái niệm

؛ quản lý tài sản lưu dộng bắt dầu từ v khả năng chuyển dổi của tài sản

.

2 1

K h ả n ă o g c h u y ễ n á ỗ ỉ c ủ a tà ỉ s ả n (L ỉq u ỉd ỉty ('

Các tài sản có thể mua bán trao dổi dược, và do dó chUng

ền) là dạng tài sản có tinh chuyẻn dổi cao nhất, tức là nó

؛ bàng t giữ vị trí số 1 về tinh có thể chuyển hoá dược TiCn (cash) luôn

٧ ỉ vậy, chc nhà l u ô n cỏ thể chuyển dổi thànli chínli bản thân nó

ền là tài sàn chuẩn dể do lương khả I,ăng chuyên

؛ kinh tế coi t dổỉ của các tài sản khác

Khả năng chnyen đổi hay tinh linh dộng (còn gọi là tlianh

Trang 38

kh؛'àn) c ؛'i٠ộí tai sàn phàn ánh Hii'rc dộ dỗ haỵ khó đõ chuvển d('! tài s;’؛n ،.1>'؛ !hành tiền (cash) ؛Vong tài chínli, khái niệm k!ìà năng chuyên đ٠'١i (liquidity)' ỉà inVi trong nhừnu khái niệm c c ١ f

bàn.

Trẽn bang cân đôi ke toán, các tải sản dược sắp xếp theo tính linh động giảm dần (lừ trên xuống); do đó vốn bàng tiền (cash) luôn luôn ờ vị trí số 1

Khác với tài sản cô định, tài sản lưu động phần lớn đóng vai trò là dôi tượng lao động, tức là các vật bị tác động trong quá trình ché biên, bời lao động của con người hay máy móc

Đo dó, tài sản lưu động phản ánh các dạng nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, phụ liệu, v.v Lim ý rằng một sổ loại công cụ lao động nhò, dụng cụ cũng được coi là tài sản lưu động mặc dù về bàn chat chúng thuộc tài sản cố địnli (Điều quy định này nhằm tạo thuận lợi trong kế toán).

Như vậy, trong một chu kỳ sản xuất, các nguyên vật liệu tham gia và bị chế biến thành sản phẩm hoàn chỉnh và toàn bộ giá trị của các nguyên vật liệu đó chuyển hoá hoàn toàn vào giá thành sản phẩm Đó là lý do tại sao không phải tính khấu hao đối với các loại tài sản lưu động, mà chỉ khấu hao các tài sản cố định.

Trị giá các nguyên liệu, vật tư, v.v tiêu hao trong một chu kỳ (hay một thời kỳ) được đưa vào eiá thành sản phẩm ngay một lần (đỏi khi có thể phân bổ dần một số lần như đối với phụ tùng thay thế, công cụ lao động nhỏ).

lòng hay linh dộng, nghĩa bóng là khá năng thanh toán.

39

Trang 39

2.2 Co' cấu và phân loại tài sản lu u động

Có thể phân loại tài sản lưu dộmi theo khả nănu chuyền đổi và đặc điếm kinh tế của từng nhóm như sau;

a Tiền (Cash)

Tất cả tiền mặt tại quỳ, tiền trên các tài khoản ngân hàng

và tiền đang chuyển (kể cả nội tệ và ngoại tệ) đều thuộc nhóm

"tài sản bằng tiền" Lưu ý rầng, ờ đây tiền (hay vốn bằng tiền) không phải chỉ là tiền mặt Nhiều người nhầm lẫn khái niệm CASH trong tiếng Anh và cho nó đồng nghĩa với khái niệm tiền mặt trong tiếng Việt Theo ngôn ngừ tiếng Việt Nam, "tiền mặt" không bao gồm tiền gửi ngân hàng Khi các doanh nghiệp thanh toán bằng séc hoặc chuyển khoản thì được gọi là "thanh toán không dùng tiền mặt” Trong lĩnh vực tài chính - kế toán, tài sản bằng tiền “Cash" của một công ty hay doanh nghiệp bao gồm:

1 Tiền mặt (Cash on hand)

2 Tiền gửi ngân hàng (Bank accounts)

3 Tiền dưới dạng séc các loại (Cheques)

4 Tiền trong thanh toán (Floating money, advanced

payment)

5 Tiền trong thẻ tín dụng và các loại tài khoản thẻ ATM

b Vàng bạc, đá quỷ và kim kh í quý

Đây là lứíóm tài sản đặc biệt, chủ yếu dùng vào mục đích

dự trữ Tuy vậy, trong một số ngành như ngân hàng, tài chíiứí, bảo hiểm, trị giá kim cưcmg, đá quý, vàng bạc, kim khí quý, v.v có thể rất lớn.

c Các tài sản tương đương với tiền (cash equivalents)

Nhóm này gồm các tài sản tài chính có khả năng chuyển

Trang 40

dôi cao, tire là tie | ٦ ؛'أ[ا ١ dc ﺀ 1 'ااا\'ةا ١ 1 (')ا lliàiili tiến khi cần thiét

I ty nliiCn khdiiít pliai tất cả cac 1 :.،ا ا chứny khodn dCu tiiưộc ١ nhdm nảy Chi cd c;'،c cliứníỊ kht)an لﺎﺋﺔﻟا hạn dễ bdn inOi dưọc

co, là tài sản Inn động tht ١ ٠ c nlidrn nảy Ngoài ra, các giấy tờ ( thirong mại nsdn hạn, đtrọc bảo d؛'،m lt(.,ặc có độ an toàn cao tlií cũ.a.e thuộc nhónt này Ví dụ: l (.؛ ١ i pliiếu ngân hàng (banker acceptance), kỳ phi؛'u til trong m;؛i (commercial bill), bộ chứng từli()àn clilnli (clean set ofdocurnents), v.v

TrCn tlitre tế ranh giới giữa chứng khoán ngắn hạn và cht'mg khoán ddi hạn khOntt lioản toàn rO ràng, việc xếp loại phụ thtiộc vào quyét dịnli dầu ttr của ban quản lý doanh nghiệp Giả

sử công ty cities Co dang sở hữu 1000 cổ phiếu ctia công ty miy tinh IBM Ban quản ly Blucs quyết định giữ 600 cổ phỉếu IBM một cácli dài hạn, tt'rc 1ق dầu tu cltUng khoán dàỉ hạn; 400

cổ phiếu còn lại sẽ bán khi giá lỗn cao (thị giá) hoặc khi cần thiết bổ sung nguồn tiền clto công ty Trong tnrCmg hợp này, tuy cUng là một loạỉ chứtig k.hoán nhimg chỉ có trị gỉá của 400 cổ phiếu nói trên là tài sản liru dộng (cliứng khoán ngắn hạn) của công ty Blues.

d Chi p h i trả trước (Prepaid expenses)

Chi phi trả trước bao gồm các klioản tiền mà công ty dâ trả trước cho ngtrời bán, nhà cung cấp hoặc cho các dối tượng khác Một số klioản trả trước cỏ thể có mức độ nil ro cao vì phụ thuộc vào một số yếu tố khó dự đoản trước.

e Các khoản phối tlin (Accounts receivable)

Các khoản phải tnu là một loại tài sản rất quan trọng của doanh nghiệp, đặc biệt là các cồng ty kinh doanh thương mại, mua bản hàng hoá lloạt động mua bán chịu giữa các bCn, phát

41

Ngày đăng: 17/02/2021, 20:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Các quy định mới về doanh nghiệp Nhà nước, N XB Thống kê, Hà Nội, 1997 Khác
2. Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định, Bộ Tài chính, N X B Tài chính, Hà Nội, 1996 Khác
3. Chế độ m ới về quản lý tài chính doanh nghiệp Nhà nước, Bộ Tài chính, N X B Tài chính, Hà Nội, 1998 Khác
4. Lưu Thị Hương (chủ biên), Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, Đại học Kinh tế Quốc dân, N X B Giáo dục, Hà Nội,1998 Khác
5. K inh tế V iệ t Nam, Văn phòng Chính phủ - Chương trình phát triển Liên hợp quốc - Viện phát triển kinh tế Ngân hàng thếg iớ i,N X B Ha N ội, 1993 Khác
6. Trương Mộc Lâm và Dương Đăng Chinh (chủ biên), Giáo trình tài chính học, N X B Thống kê, Hà Nội, 1993 Khác
7. Luật các tổ chức tín dụng, N X B Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1998 Khác
8. Luật công ty, N X B Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996 Khác
9. Luật doanh nghiệp Nhà nước, N X B Chính trị quốc gia, Hà N ội, 19 Khác
10. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, N X B Chính trị quốc gia, Hà N ội, 1998 Khác
11. Luật thuế giá trị gia tàng, N X B Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1997 Khác
12. Luậl thuê thu nhập doanh nuhiệp, NXB Chính trị quốc ،qia, lỉà Nội, 1997.TÀÍ LIỆU TIÉN G ANH Khác
13. Business, 3rd Edition, Ricky w.Griffin Ronald J. Ebert, Prentice Hall, 1993 [p.33] Khác
14. Financial Management and policy, James c . Van Horn, Prentice - Hall Eitemational Inc., 8th Edition U.S.A. 1989 Khác
15. Principles of finance with corporate applications, Douglas R.Emery and John D.Finnerty, West Publishing Company, New York, USA, 1991 Khác
16. Management accounting, Kim Langfild - Smith - Helen Thone, The McGraw - Hill Companies, Inch, 2000 Khác
17. Principles of Corporate Finace, Fourth Edition, Richard A. Brealey/Stewart C.Myer 1991 Khác
18. Corporate Finace, Fourth Edition, Ross, Westerfield and Jaffe, 1996 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm