1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hướng dẫn phân tích hoạt động kinh tế, tài chính doanh nghiệp quy định mới nhất về chế độ kế toán, kiểm toán, thuế 2011 trong các loại hình doanh nghiệp bộ tài chính

473 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 473
Dung lượng 33,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Huớng Dãìi PHÂN TÍCH HOẠT DỘNG KINH TÊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP QUY ĐỊNH MỚI NHẤT VỀ CHẾ ĐỘ K Ế TOÁN, KIỂM TOÁN, THUẾ 2011 TRONG CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH... Tiền c

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH

* Mục tiêu của báo cáo tài chính và Giới thiệu các báo cáo tài chính

* Các giai đoạn trong phân tích tài chính

* Soạn thảo các báo cáo tài chính

* Dự báo và hoạch định chính sách tài chính• • •

THƯ VIỆN ĐH NHA TRANG

1II III 1 llll

0ổỏc 2 1 4 7 Ũ

Trang 2

Huớng Dãìi PHÂN TÍCH HOẠT DỘNG KINH TÊ

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

QUY ĐỊNH MỚI NHẤT VỀ CHẾ ĐỘ K Ế TOÁN, KIỂM TOÁN, THUẾ 2011 TRONG CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH

Trang 3

LỜ I N Ó I ĐẦU

,ài chỉnh có vai trò rất quan trọng và hiện hữu trong tấ t cả m ọi hoạt động của doanh nghiệp H ầu hết mọi quyết định kin h doanh đ ều được đưa ra dựa trển nhữ ng kểt quản rú t ra từ những đán h giá p h â n tích tà i chính B ởi việc lựa chọn h ìn h thức tổ chức doanh nghiệp, các m ục tiêu hay đ á n h g iá kh ả năng hoàn vốn của các d ự án đầu tư đều được xem xét từ giác độ cùa p h â n tích tài chính Đ ể đương đầu với những thách thức trong kin h doanh, các hoạt động của doanh nghiệp p h ã i được dựa trên nền tảng của tài chính P hân tích tài chính là trọng tâ m của cả hoạch đ ịn h chiến lược và chiến th u ậ t kin h doanh.

X u ấ t p h á t tử nhữ ng ý nghĩa quan trọng trên, N h à xuất bản T ài C hính cho x u ấ t bản cuốn sách “H Ư Ớ N G D A N p h ả n t í c h h o ạ t đ ộ n g k i n h t ế , t ả i c h í n h d o a n h

N G H I Ệ P - Q u y đ ị n h m ớ i n h ấ t v ề C h ê Đ ộ K ê T o á n , K iể m T o á n , T h u ế 2 0 1 1 t r o n g c á c

l o ạ i h ì n h d o a n h n g h i ệ p ”.

N ộ i dung cuốn sách gồm có những p h ầ n quan trọng sau:

P h ầ n th ứ n h ấ t H ư ớn g d ẫ n th ự c h à n h lậ p hảo cáo tà i c h ín h d o a n h n g h iệ p

P h ầ n th ứ h ai H ư ớn g d ẫ n p h â n tíc h h o ạ t d ộ n g k in h tế, tà i c h ín h v à d ự b á o t à i c h ín h

d o a n h n g h iệ p

P h ầ n th ứ ba H ư ớ n g d ẫ n sử a đổ i, b ổ su n g ch é đ ộ k ê to á n tr o n g c á c lo ạ i h ìn h d o a n h

n g h iệ p

P hần th ứ tư Hướng d ẫ n lập bảo cáo tà i chính doanh nghiệp vừa và nhỏ

P h ầ n th ứ năm Quy d in h m ới n h ấ t về k iểm toán

P h ầ n th ứ sáu Quy chê m ới về tà i chính, tín dụng, kh ấ u hao các kh o ả n d ầ u tư tà i chính, nợ khó đ ò i

P h ầ n th ứ bảy Quy đ ịn h m ới n h ấ t về thuế, quản lý hóa đơn, chứ ng từ 2011

P h ầ n th ứ tá m C h ín h sá c h m ớ i về ưu đ ã i, p h á t tr iể n d o a n h n g h iệ p v ừ a v à n h ỏ

Gồm các văn bản quan trọng sau: N g h ị đ ịn h 16Ỉ2011/NĐ-CP n g à y 22-2-2011 sử a đ ổ i, b ổ

su n g N g h ị đ ịn h s ố 105/2004/NĐ -CP về k iể m to á n đ ộ c lậ p ; T h ô n g tư 34/2011/TT-B TC 14-3-

2011 S ử a đ ổ i T h ô n g tư 228/2009/TT-BTC H ư ớ n g d ẫ n c h ế đ ộ tr íc h lậ p v à s ử d ụ n g c á c k h o ả n

d ự p h ò n g g iả m g iá h à n g tồ n kh o, tổ n th ấ t cá c k h o ả n đ ầ u tư tà i ch ín h , n ợ p h ả i th u k h ó

đ ò i t ạ i d o a n h n g h iệp ; T h ôn g tư 244/2009/TT-BTC H ướng d ẫ n sử a đ ổ i, b ổ su n g C h ế đ ộ k ế

to á n D o a n h n g h iệ p ; Q u y ết đ ịn h 77/2010/QĐ-TTg n g à y 30-11-2010 v ề C h ế đ ộ b á o c á o th ố n g

k ê c ơ s ở á p d ụ n g đ ố i vớ i d o a n h n g h iệ p n h à nước, d o a n h n g h iệ p v à d ự á n có vố n d ầ u tư

tr ự c tiế p nư ớc n g o à i; T h ô n g tư 18/2011/TT-BTC n g à y 10-2-2011 S ử a đ ổ i, b ổ su n g T h ô n g tư

Trang 4

Phần thứ nhất

HƯỚNG DẪN THựC HÀNH LẬ P BÁO CÁO

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

1121 Tiền Việt Nam , ngân hàng

1122 Ngoại tệ

1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

1131 Tiền Việt Nam

1331 Thuế GTGT được khâu trừ của hàng hóa, dịch

vụ

1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

1368 Phải thu nội bộ khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1385 Phải thu về cổ phần hóa

1388 Phải thu khác JLL_i 139 D ự phòng phải thu khó đòi

5

Trang 5

STT s ố H IỆ U TK TẼN TÀI KHOẢN GHI CHỨ

Trang 6

STT SỐ H IỆ U TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHỨ

32 223 Đ ẩu tư v à o c ô n g ty liê n k ế t

2281 Cổ phiếu

2282 T rái phiếu

34 229 D ự p h ò n g giảm g iá đ ầu tư d ài hạn

3332 Thuế tiêu thụ đạc biệt

3333 Thuế xuất, nhập khấu

3334 T huế thu nhập doanh nghiệp !

3335 Thuê thu nhập cá nhân

3336 T huế tài nguvên

7

Trang 7

STT SỐ H IỆ U TK TÊN TÀI KHOẢN G HI CHỨ

3381 T ài sả n th ừ a chờ giải quyết

3382 K inh phí công đoàn

3383 Bảo h iểm xã hội

Trang 8

STT SỐ H IỆ U TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ

4211 Lợi nhuận chưa p h ân phôi năm trước

4212 Lợi nhuận chưa p h ân phôi năm nay

65 441 N g u ồ n v ố n đ ầ u x â y d ự n g cơ b ả n Áp dụng cho DNNN

Nguồn k in h phí sư nghiệp năm trước T Cty có nguồn k in hNguồn k in h phí sự nghiệp năm nay phí

Trang 9

; STT SỔ I

|_ Cấp 1

ÍIỆƯ TK Cãp 2 3

6111 Mua nguyên liệu, v ậ t liệu Ap dụng phương pháp

6112 Mua hàn g hóa kiểm kê đ ịn h kv

75 621 Chi p h í n g u y ê n liệ u , v ậ t liệ u trự c t iế p Ap dụng cho đơn vị

77 623 Chi p h í s ử d ụ n g m á y th i c ô n g

6231 Chi phí n h â n công

6232 Chi phí vật liệu

6233 Chi phí dụng cụ sản xuâ't

6234 Chi phí khâu hao m áv th i công

6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài

6238 Chi phí ban g tiền khác

Trang 10

STT SỐ H IỆ U TK TÊN TÀI KHOAN GUI CHỨ

86 821 Chi p h í th u ê th u n h ậ p d oan h n g h iệ p

8211 Chi phí thuê TNDN hiện hành

8212 Chi phí thuê TNDN hoãn lại

001 Tài sản thuê ngoài

002 V ật tư, h àn g hóa nh ận giữ hộ, n h ận gia công Chi tiè t theo yêu cầu

Trang 11

a/ Tài sản;

b/ Nợ phải trả và von chủ sỏ hữu;

c/ Doanh thu, thu nh ập khác, chi phí k in h doanh và chi phí khác;

đ/ Lãi, lồ và ph ân chia k ết quả k inh doanh;

a Thuế và các khoản nộp N hà nước;

e/ Tài sản khác có liên quan đến đơn vị k ế toán;

g/ Các luồng tiền

Ngoài các thông tin này, doanh nghiệp còn phải cung cấp các thô n g tin khác trong

“Bản thuyêt m inh báo cáo tà i ch ín h ” n h ằm giải trìn h th êm về các chỉ tiêu đã ph ản án h trê n các báo cáo tài chính tông hợp và các chính sách k ế toán đã áp dụng để ghi n h ậ n các nghiệp vụ k inh tê p h á t sinh, lập và trìn h bày báo cáo tà i chính

2- D ối tư ợ n g á p d ụ n g

Hệ thống báo cáo tài chính năm được áp dụng cho tấ t cả các loại h ìn h doanh nghiệp thuộc các ngành và các th ả n h phần k in h tế R iêng các doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn tuân thủ các quy định chung tạ i p h ần này và những qui định, hướng dẫn cụ th ể phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ tạ i chê độ kê toán doanh nghiệp vừa và nhỏ

Trang 12

Việc lập v à tr ìn h bày báo cáo tà i ch ín h của các n g â n h à n g v à tố chức tà i c h ín h tương

tự được quy đ ịn h bổ sung ở C h u ẩn mực k ế to á n sô’ 22 "T rình b ày bố su n g báo cáo tà i c h ín h của các n g â n h à n g v à tổ chức tà i c h ín h tương tự" và các v ăn b ả n quy đ ịn h cụ th ể

V iệc lập v à tr ì n h b ày báo cáo tà i ch ín h của các d o anh n g h iệ p n g à n h đặc th ù tu â n th ủ

th e o quy đ ịn h tạ i c h ế độ k ế to á n do Bộ T ài c h ín h b a n hàn,h hoặc ch ấp th u ậ n cho n g à n h b a n

h à n h

C ông ty m ẹ v à tậ p đoàn lập báo cáo tà i ch ín h hợp n h ấ t p h ả i tu â n th ủ quy đ ịn h tạ i

ch u ẩn m ực k ế to á n “Báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t và k ế to á n k h o ả n đầu tư v ào công ty con”

Đ ơn vị k ế to á n cấp tr ê n có các đơn vị kê to án trực thuộc hoặc T ổng công ty N h à nước

h o ạ t đ ộ n g th e o mô h ìn h k h ô n g có công ty con p h ả i lập báo cáo tà i c h ín h tổ n g h ợ p th e o quy

đ ịn h tạ i T h ô n g tư hướng d ẫ n kê to á n thực h iệ n C h u ẩn mực k ế to á n sô 25 “Báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t v à k ế to á n k h o ả n đầu tư vào công ty con”

H ệ th ố n g báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ (Báo cáo tà i ch ín h quý) được á p d ụ n g cho các

D N N N , các d o an h n g h iệp n iêm y ế t tr ê n th ị trư ờng chứng k h o á n và các d o a n h n g h iệ p k h á c

k h i tự n g u y ện lậ p báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ

3- H ệ th ố n g b á o c á o t à i c h ín h c ủ a d o a n h n g h iệ p

H ệ th ố n g báo cáo tà i ch ín h gồm báo cáo tà i ch ín h n ăm v à b áo cáo tà i c h ín h giữa n iê n độ

3.1 Báo cáo tà i chính năm

B áo cáo tà i c h ín h n ăm , gồm:

- B ả n g cân đối k ế to á n

- B áo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h d o anh

- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ

3.2 Báo cáo tà i chính giữ a niên độ

B áo cáo tà i c h ín h giữa n iê n độ gồm báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n dộ d ạ n g đầy đủ v à báo cáo tà i c h ín h giữa n iê n độ d ạn g tó m lược

(1) B áo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ d ạ n g đ ầy đủ, gồm:

- B ả n g cân đối k ế to á n giữa n iê n độ (d ạn g đầy đủ):

- B áo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h d o an h giữa n iê n độ (d ạn g đ ầy đủ):

- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ giữa n iê n độ (d ạn g đầy đủ):

M ẫu sô B 09a-D N

- B ả n g cân đối k ế to á n giữa n iê n độ (d ạn g tó m lược): M ẫu số B O lb-D N

- B áo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h do an h giữa n iê n độ (dạng tóm lược): M ẫu số B 02b-D N

- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ giữa n iê n độ (d ạn g tó m lược): M ẫu số B 03b-D N

- B ả n th u y ế t m in h báo cáo tà i c h ín h chọn lọc: M ẫu số B 09a-D N

13

Trang 13

kê to án trực thuộc công ty, T ông công ty.

(2) Đối vói D N N N , các d o a n h n g h iệ p n iê m y ế t t r ê n th ị trư ờ n g chứ ng k h o á n còn p h á i lập báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ d ạ n g đ ầy đu

Các d o an h n g h iệ p k h á c nếu tự n g u y ện lậ p b áo cáo tà i c h ín h giữa n iê n độ th ì được lựa chọn d ạ n g đ ầy đu hoặc tóm lược

Đôi với T ống công ty N h à nước và D N N N có các đơn vị kê to á n trự c th u ộ c còn p h ả i lập báo cáo tà i c h ín h tổ n g hợp hoặc b áo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t giữa n iê n độ (*)

(3) Công ty mẹ và tậ p đo àn p h á i lậ p b áo cáo tả i c h ín h h ợ p n h ấ t giữ a n iê n độ (*) v à báo cáo tà i c h ín h hợp n h â t vào cuối kỳ k ê to á n n ă m th e o quy đ ịn h tạ i N g h ị đ ịn h sô 129/2004/N Đ -C P ng ày 31-5-2004 của C h ín h phủ N goài r a còn p h ả i lậ p báo cáo tà i ch ín h hợp n h ấ t sau kh i hợp n h á t k in h d o a n h th e o quy đ ịn h của C h u ẩ n m ực k ế to á n số 11 “H ợp

+ T rìn h bày tru n g thực, hợp lý tìn h h ìn h tà i c h ín h , t ìn h h ìn h v à k ế t q uả k in h d o a n h của doanh nghiệp;

+ P h ả n á n h đúng b ản c h ấ t k in h tê của các giao d ịch v à sự k iệ n k h ô n g chí đơn th u ầ n

p h ản á n h h ìn h thức hợp p h á p cua chúng;

+ T rìn h bày k h á ch quan, k h ô n g th iê n vị;

+ T uân th ủ nguyên tắ c th ậ n trọ n g ;

+ T rìn h bày đầy dủ tr ê n m ọi k h ía c ạ n h trọ n g yếu

Việc lập báo cáo tài c h ín h p h ả i c ă n cứ vào sô liệu sau k h i k h ó a số k ê to án B áo cáo tà i

ch ín h p h ải được lập đúng nội d u n g , ph ư ơ n g p h á p v à t r ì n h b à y n h ấ t q u á n giữa các kỳ k ế toán Báo cáo tà i c h ín h p h ả i được người lập , kê to á n trư ở n g v à người đ ại d iệ n th e o p h á p

lu ậ t của đơn vị kê to á n ký, đón g d ấu của đơn vị

6- N g u y ê n tắ c lậ p v à t r ì n h bciy b á o c á o t à i c h ín h

Việc lập và tr ìn h b ày báo cáo tà i c h ín h p h ả i tu â n th ủ sáu (06) n g u y ê n tắ c quy đ ịn h tạ i

Trang 14

C h u ẩn mực kê to á n sô 21 - “T rìn h bày báo cáo tài c h ín h h llo ạ t động liên tục, cơ so' dồn tích ,

n h ấ t q u án , trọ n g yêu, tậ p hợp, bù trừ và có thô so sán h

Việc th u y ê t m in h báo cáo tà i ch ín h phai căn cứ vào yêu cầu tr ìn h bày th ô n g tin quv

đ ịn h tro n g các ch u ân mực k ế to án Các th ô n g tin trọ n g yêu p h ai dược giai tr ìn h dỏ giúp người đọc hiêu đúng thực tr ạ n g tìn h h ìn h tài chinh cua d o anh n g h iệp

7- K ỳ l ậ p b á o c á o t à i c h ín h

7.1 Kỳ lập báo cáo tài chính năm

Các d o an h n g h iệ p p h ái lập báo cáo tà i ch ín h theo kỳ kê to á n n ă m là n ă m dưưng lịch hoặc kỳ k ế to á n n ăm là 12 th á n g trò n sau khi th ô n g háo cho cơ qu an th u ế T rường hự p đặc

b iệ t, d o a n h n g h iệ p dược p h ép th a y đôi ngày k êt thúc kỳ k ế to án n ăm d ẫn đ ến việc lập báo cáo tà i c h ín h cho m ột kỳ k ế to á n n ă m dầu tiê n h ay kỳ kê to án n ă m cuôi cùng có th ê n g ắ n

h ơ n hoặc dài hơn 12 th á n g n hư ng k h ô n g được vượt quá 15 th á n g

7.2 Kỳ lập báo cáo tài chính giữa m en độ

Kỳ lập báo cáo tài chính giữa n iên độ là mỗi quý của năm tà i ch ín h (không bao gồm quý

IV).

7.3 Kỳ lập báo cáo tài chính khác

Các d o an h n g h iệp có th ế lập báo cáo tà i ch ín h theo kỳ kê to á n k h ác (n h ư tu ầ n , th á n g ,

6 th á n g , 9 th á n g ) th eo yêu cầu của p h á p luật, của công ty mẹ hoặc của chủ sở hữu

Đ ơn vị kê to á n bị chia, tá c h , hợp n h ấ t, sáp n h ập , chuyến đôi h ìn h thức sơ hữu, g iả i th ể ,

ch ấm dứ t h o ạ t động, ph á s ả n p h ả i lập báo cáo tài chính tạ i thời diêm chia, tá ch , hợp n h ấ t,

sá p n h ậ p , chuyên đối h ìn h thức sơ hữu, giải th ể , châm dứt h o ạ t động, p h á sản

8 T h ờ i h ạ n n ộ p b á o c á o t à i c h ín h

8.1 Đối với doanh nghiệp nhà nước

a) T hời h ạ n nộp báo cáo tà i ch ín h quý:

- Đ ơn vị k ế to á n p h ả i nộp báo cáo tà i ch ín h quý chậm n h ấ t là 20 ngcày, k ê từ n g ày k ế t

th ú c kỳ k ế to á n quý; đối với T ổng công ty n h à nước chậm n h ấ t là 45 ngày;

- Đ ơn vị kê to á n trực thuộc T ống công ty n h à nước nộp báo cáo tà i ch ín h quý cho T ỏng công ty th e o th ờ i h ạ n do Tông công ty quy định

b) T hờ i h ạ n nộp báo cáo tà i c h ín h n ăm :

- Đ ơn vị kê to á n p h ả i nộp báo cáo tả i ch ín h n ấm chạm n h ấ t là 30 ngày, kẽ từ n g ày k ê t

th ú c kỳ k ế to á n năm ; đối với Tổng công ty n h à nước chậm n h ấ t là 90 ngày;

- Đ ơn vị kê to á n trực thuộc Tống công ty n h à nước nộp báo cáo tà i ch ín h n ăm cho T ông công ty th e o th ờ i h ạ n do Tồng công ty quy định

8.2 Đối với cúc loại doanh nghiệp khác

a) Đ ơn vị kê to án là d o a n h n g h iệ p tư n h â n và công ty hợp ơ a n h p h ả i nộp báo cáo tà i

c h ín h n ă m ch ậm n h ấ t là 30 ngày, kề từ ngày k ế t thúc kỳ k ế to án n ăm ; đối với các đơn vị kê

to á n k h ác, th ờ i h ạ n nộp báo cáo tà i c h ín h n ăm chậm n h ấ t là 90 ngày;

b) Đơn vị kê to á n trực thuộc nộp báo cáo tà i ch ín h n ăm cho đơn vị kê to á n C câp trê n

th e o th ờ i h ạ n do đơn vị kê to á n cấp tr ê n quy đ ịn h

15

Trang 15

9 N ơi nhận báo cáo tà i chính

CÁC LOẠI DOANH N G H IỆ P

D Ncấp

t r ê n(3)

Cơ q u a n

đ ă n g ký

k in h

d o a n h

1 D o an h n g h iệ p N h à nước Quý, N ăm X ( 1 ) X X X X

nước ngoài

(1) Đối với các d o a n h n g h iệ p N h à nước đón g t r ê n đ ịa b à n tĩn h , th à n h ph ô trự c th u ộ c

T ru n g ương p h ả i lập v à n ộ p báo cáo tà i c h ín h cho Sở T à i c h ín h tỉn h , th à n h p h ố trự c th u ộ c

T ru n g ương Đối với d o a n h n g h iệ p N h à nước T ru n g ương còn p h ả i n ộ p b áo cáo tà i c h ín h cho

Bộ T à i c h ín h (Cục T à i c h ín h d o a n h n g h iệ p )

- Đối với các loại d o a n h n g h iệ p N h à nước như : N g â n h à n g th ư ơ n g m ạ i, công ty xổ số

k iế n th iế t, tổ chức tín dụng, d o a n h n g h iệ p b ảo h iể m , cô n g ty k in h d o a n h chứ ng k h o á n p h ả i nộp b áo cáo tà i c h ín h cho Bộ T à i c h ín h (Vụ T à i c h ín h n g â n h à n g ) R iê n g công ty k in h

d o an h chứng k h o á n còn p h ả i n ộ p b á o cáo tà i c h ín h cho ú y b a n C h ứ n g k h o á n N h à nước.(2) Các d o a n h n g h iệ p p h ả i gửi b áo cáo tà i c h ín h cho cơ q u a n th u ế trự c tiế p q u ả n lý th u ế

tạ i đ ịa phương Đối với các T ổ n g công ty N h à nước còn p h ả i n ộ p báo cáo tà i c h ín h cho Bộ

T ài c h ín h (T ổng cục Thuế)

(3) D N N N có đơn vị k ế to á n cấp t r ê n p h ả i nộ p báo cáo tà i c h ín h cho đơn vị k ế to á n cấp trê n Đối với d o an h n g h iệ p k h á c có đơn vị k ế to á n cấp t r ê n p h ả i n ộ p b áo cáo tà i c h ín h cho đơn vị cấp tr ê n th eo quy đ ịn h của đơn vị k ế to á n cấp tr ê n

(4) Đối với các d o an h n g h iệ p m à p h á p lu ậ t quy đ ịn h p h ả i k iể m to á n b áo cáo tà i c h ín h

th ì p h ả i k iểm to á n trước k h i n ộ p b á o cáo tà i c h ín h th e o quy đ ịn h B áo cáo tà i c h ín h của các

d o an h n g h iệp đ ã thực h iệ n k iể m to á n p h ả i đ ín h k è m b á o cáo k iể m to á n vào b á o cáo tà i

c h ín h k h i nộp cho các cơ q u a n q u ả n lý N h à nước v à d o a n h n g h iệ p cấp tr ê n

I B á o c á o t à i c h ín h h ợ p n h ấ t

C ông ty m ẹ v à tậ p đ o àn là đ ơ n vị có tr á c h n h iệ m lậ p B áo cáo tà i c h ín h h ợ p n h ấ t đ ể

to n g hợp v à tr ì n h b ày m ộ t cách tổ n g q u á t, to à n d iệ n t ì n h h ì n h t à i s ả n , n ợ p h ả i t r ả , n g u ồ n

vốn chủ sở hữu ở th ờ i đ iểm lậ p b á o cáo tà i c h ín h ; t ì n h h ì n h v à k ế t q u ả h o ạ t đ ộ n g k in h

d o a n h tro n g kỳ báo cáo của đơn vị

H ệ th ố n g Báo cáo tà i c h ín h h ợ p n h ấ t gồm 4 b iểu m ẫ u b á o cáo:

- B ản g cân đối k ế to á n h ợ p n h ấ t: M ẫu s ố B 01 - D N /H N

- Báo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h d o anh hợp n h ấ t: M ẫu số B 02 - D N /H N

- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ h ợ p n h ấ t: M ẫu s ố B 03 - D N /H N

Trang 16

- B an th u y ê t m in h bao cao tà i ch in h hợp n h á t: M ầu sò B 09 - D N /IÍN

Nội dung, phương p h áp tín h to á n , h ìn h thức trìn h bày, thời h ạn lập, nộp va còng k h ai Báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t thực h iện theo (Ịuy địn h tại T hông tư Hưóng d ầ n C h u ân mực kè’

to á n số 21 “T r ìn h bày Báo cáo tà i c h ín h ” và ( ’hu ân mực kê toán sỏ 25 "Báo cao ta i ch in h hợp n h ấ t và kê to á n k h o a n dầu tư vào còng ty con” và T húng tu' hướng d ần C h u an mực k ế

to á n sô 11 “H ợp n h ấ t k in h d o a n h ”

2 B á o c á o t à i c h ín h tổ n g h ự p

C ác đơn vị k ế to á n cấp tr ê n có các dơn vị kè to an trực thuộc hoặc Tông công ty n h à nước th à n h lạp và h o ạ t động th e o mô h ìn h không co còng ty con, phai lập Bao cáo là i ch ín h

tố n g hợp, đè tố n g hợp và tr ìn h bày m ột cách tỏng quát, toàn diện tin h h ìn h tà i s a n , nợ p h ai

tr á , ngu ồ n vốn chu sỏ' hữu ở thời diêm lập báo cáo tài chính, tin h h ìn h và ket qua h o ạ t dộng

k in h d o an h tro n g kỳ háo cáo cùa tỏn dơn vị

H ệ th ô n g báo cáo tà i ch ín h tô n g hợp gồm 4 biỏu m ầu hao cáo:

- B án g cân đối k ế to á n tô n g hợp M ầu sò B 01 - 1)N

- B áo cáo k ê t quả h o ạ t động k in h do an h tòng hợp Mầu số B 02 - I)N

- B áo cáo lưu chuyên tiề n tệ tố n g hợp M ầu sô B 00 - DN

- B ản th u y ế t m in h báo cáo tà i ch ín h tô n g hợp M ầu số B 09 - DN

N ội dung, h ìn h thức tr ìn h bày, thời h ạ n lặp, nộp, và công khai Bao cáo tài c h ín h Lông hợp thực h iệ n th e o quy địn h tạ i T hô n g tư Hướng dần chuẩn mực kê to an số 21 “T rìn h bày Báo cáo tà i c h ín h ” và C h u ấn mực k ế to án sô 25 “Báo cáo tà i ch ín h hợp n h à t và kẽ to á n

k h o a n đầu tư vào công ty con”

Đối với công ty m ẹ và tậ p đoàn vừa phái lập báo cáo tà i ch in h tông hợp, vừa p h a i lập báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t th ì p h ái lập bao cáo tài chính tố n g hợp trước (Tống' hợp th eo loại h ìn h h o ạ t dộng: S ản xuất, k in h doanh: đáu tư XDCB hoặc sự nghiệp) sau dỏ mới lập báo cáo tà i c h ín h tông hợp hoặc báo cáo tà i ch ín h hợp n h à t giữa các loại h ìn h h o ạ t dộng

T rong k h i lập báo cáo tả i ch ín h tổ n g hợp giừa các dơn vị SXKD dà co th è p h ải thực h iệ n các quy đ ịn h về hợp n h ấ t báo cáo tài ch ín h Các dơn vị vừa p h ai lập báo cáo tài c h ín h tỏ n g hợp vừa p h a i lập báo cáo tà i ch ín h hợp n h ấ t thì ph ai tu â n th ủ cả các quy đ ịn h về lập báo cáo tà i ch ín h tổ n g hợp v à các quy đ ịn h vế lặp báo cáo tài ch ín h hợp n h á t

- B àn g cân đối kê to án

- Báo cáo k ố t quả h o ạ t động k in h d o an h

- B áo cáo lưu chuyến tiề n tệ

- B án th u y ê t m in h báo cáo tồi ch ín h

Mầu sô B 01 - DN

M ầu số B 02 - DN

M ầu số B 03 - DN

M ẫu số B 09 - DN

Trang 17

1 B Á N G ( A N D Ố I K Ế T O Á N

M ẩu s ố 13 01 - DN

Đ ơ n v ị b á o c á o :

Đ ịa c h ỉ:

• Ban hành ỉhco QD sô 1'5Ị2 0 0 6/Q tì-B T C

n g aV 2 0 -03-2006 của Bộ trường Bộ Tài c h in h )

dầu năm (3)

A TÀI SẢN NGẮ N H Ạ N (100 = 10+120+130+140+150) 100

2 Các khoản tương đương tiền 112

2 Dự phòng giam giá dầu tư ngắn h ạn (*) (2) 129 ( ) ( )

1 P hải thu khách hàng 131

2, T rả trước cho người bán 132

3 P h ải thu nội bộ ngán h ạn 133

4 Phái thu theo tiến độ k ế hoach hơp đồng xây dưng 134

5 Các khoán phái thu khác 135 V.03

6 Dự phòng phài thu ngán h ạ n khó đòi (*) 139 ( ) ( )

2 Thuế GTGT dược khấu trừ 152

3 Thuê và các khoán khác p h ái th u N hà nước 154 V.05

5 Tài sán ngan hạn khác 158

|B TÀI SẲN DÀI HẠN (200 = 210 ♦ 220 + 240 + 250 + 260) 200

1 Phái thu dài hạn cùa khách h án g 211

2 Vòn kinh doanh ở dơn vị trực thuộc 212

3 P hái thu dài h ạn nội bộ 213 V.06

4 P hải thu dài h ạn khác 218 V.07

5 Dự phòng phai thu dài h ạ n khó dõi (*) 219 ( ) ( )

Trang 18

SỐ đầu năm (3)

1 Tài sản cô dinh hữu hình 221 V.08

- Giá trị hao mòn lũy k ế (*) 223 ( ) ( )

2 Tài sản cô’ định thuê tài chính 224 V.09

- Giá trị hao mòn lũy k ế (*) 226 ( ) ( )

3 Tài sản cô định vô hình 227 V.10

- Giá trị hao mòn lũy kê (*) 229 ( ) ( )

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 v l l

- Giá trị hao mòn lũy kê (*) 242 ( ) ( )

1 Đầu tư vào công ty con 251

2 Đầu tư vào còng ty liên kết, liên doanh 252

3 Đầu tư dài h ạn khác 258 V.13

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tà i chính dài h ạn (*) 259 ( ) ( )

1 Chi phí tr ả trước dài h ạn 261 V 14

2 Tài sản th u ế thu nh ập hoãn lại 262 V.21

3 Người mua trả tiền trước 313

4 Thuế và các khoản phải nộp N hà nước 314 V.16

5 P h ải tr ả người lao động 315

8 P hải trả theo tiến độ k ế hoạch hợp dồng xây dựng 318

9 Các khoan phái trả , phải nộp ngắn h ạ n khác 319 V.18

10 Dự phòng phái tr ả ngắn h ạn 320

19

Trang 19

I TAI SAN

1

/ / N ợ (lai h ạ n

1 Phái tra dái hạn người hán

2 Phái tra (lài hạn nại hộ

3 Phải trá (lài hạn khác

•1 Vay và Iiự dài hạn

5 Thuê thu nh ập hoàn lại phai tra

(') Dự phòng trợ cáp mát việc lam

7 I)ự phòng phai trà dài hạn

8 D oanh tlui chưa thực hiện

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)

I Vỏn chu sớ hữu

1 Vốn đầu tư cua chú sư hữu

2 T hặng dư vốn cò phần

3 Vốn khác cúa chu sớ hửu

4 Cô phiếu quỹ (*)

5 C hênh lệch đán h giá lại tà i sán

6 Chénh lệch tỷ giá hôi đoái

7 Quỹ đầu tư p hát triề n

I 8 Quỹ dự phòng tái chính

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sứ hữu

10 Lợi nhuận sau thuê chưa p h án phối

11 Nguồn vòn đầu tư XDCB

12 Quỹ hỗ trự sắp xếp doanh nghiệp

II Nguồn kin h phí và q u \ khác

1 Quỹ khen thường, phúc lợi

2 Quỹ phát trien khoa học và công nghệ

2 Nguồn kinh phi

: 3 Nguồn kinh phi dà h ình th à n h TSCĐ

4 3 4 ị

4 4 0

Trang 20

C Á c CHỈ TIÊU NGOÀI HẢNG CÂN n ó l KK TOÁN

CMITIKC ! Tt,ilv;‘l S:^ ;i" n;,,!1

2 Vật tư hang hóa nhận giờ hộ nhãn gia cõng

o H àng hoa nhạn han hộ nhận kv gừt kv cưne

i gi So ho1 1 t rong e a c chi I loii í/i1 ílnu ị 1 l ỉ ư n t ghi háng 'II âai do',i¡ ịar.h thiíc : " : t C o ! ọ., rọ 1 V d / r , : ;

■:: 1 !>o, Vl ó doanh nglì i ò ị ) u.V kó t o á n nãat la c on di.íóng 1í ị( h 1 X ■ ' ! a 1 "So cao: n;an" o¡a ia

: ì ì ì'• V "Sa dau nám" co tho gh! i.a "0 1 0 1 X"

Trang 21

M ẩu s ố B 02 - DN

Đ ơ n v ị b á o c á o : (Ban hành theo QĐ số 1 5/2 0 0 6/Q Đ -BTC

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT Đ Ộ N G K IN H DOANH

N ăm trước

1 D oanh thu bán h àn g và cung cấp dịch vụ 01 VI 25 i

2 Các khoán giám trừ doanh thu 02

3 D oanh thu th u ầ n về b án h àn g và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10

9 Chi phí quán lý doanh nghiệp 25

10 Lợi nhuận th u ầ n từ h o ạt động k in h doanh 130 = 20 + (21 - 22) - 30

(24 + 25)1

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40

14 Tổng lợi nhuận k ế toán trước thuê (50 = 30 + 40) 50

15 Chi phí thuê TNDN hiện h àn h 51 VI.30

16 Chi phí th u ế TNDN hoãn lại 52 V I.30

17 Lợi nhuận sau thuê thu nh ập doanh nghiệp 60

(60 = 50 - 51 - 52)

1S Lãi cơ bản trê n cổ phiếu (*) 70

Lập, ngày th á n g năm .

Chi chú: (*) Chi tiêu này chí áp dụng đối vứi công ty cố phần.

Trang 22

3 BÁO CÁO L lfu CHUYỂN TIỀN TỀ

I hưu chuyển tiền từ hoạt cỉộng kinh doanh

1 Tiền th u tứ bán hàng, cung cấp (tịch vụ và (loanh thu khác

2 Tiền chi tr;i cho người cung cấp hàng hóa va dịch vụ

3 Tiền chi trá cho người lao dộng

‘1 Tiền chi trá lãi vay

; 5 Tiền chi nộp th u ế thu nh ập (loanh nghiộp

0 Tiồn thu khác từ hoạt dộng kinh doanh

Ị 7 Tiền chi khác cho hoạt (lộng kinh doanh

j Lưu chuyên tiên thuần từ hoạt động hình doanh

’ II Lưu chuyển tiền từ hoạt động dầu tư

; 1 Tiền chi (té mua sắm xây dựng TSCĐ vá các tài sán dài hạn

I khác

12 Tiền thu từ th a n h Iv nhượng bán TSCĐ và các tài sán dài hạn

Ị 3 Tiền chi cho vav, mua các còng cụ nợ cùa dơn vị khác

4 Tiền thu hồi cho vav, bán lại các còng cụ 11 Ợ cùa dơn vị khác

I 5 Tiền chi dầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6 Tiền thu hồi dầu tư góp vôh vào dơn vị khác

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận dược chia

Lỉỉu chuyên tiền thuần từ hoạt dộng dầu tư

\ III Lưu chuyển tiền từ hoạt dộng tài chính

I 1 Tiền thu tư p h á t h à n h cổ phiếu, n h ận vòn góp cua chu sứ hữu

ị 2 Tiền chi trá vốn góp cho các chu sớ hữu, mua lại cô phiêu cua

doanh nghiệp dã phát hàn h

3 Tiền vav ngan h ạn, dcài h ạn nhạn dược

4 Tiền chi tr à nợ gốc vay

( l ã I

00 Ị 07

Trang 23

Chỉ tiêu Mã sô' T huyết

m inh

N ăm nav

Năm trước

5 Tiền chi trá nợ thuê tà i chính 35

G Cổ tức lợi nhuận đã tra cho chù sở hữu 36

Lưu chuyển tiền th u ần tro n g kỳ (50 = 20+30+40) 50

Tiền v«à tưong đương tiề n đầu kỳ 60

Anh hưởng của th a y đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiề n cuối kỳ (70 = 50+60+61)

- -_ - 70 VI 1.3 4

Lập, ngày th á n g năm .

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đ ó n g dấu)

Ghi chú: Những chi tiêu không có sô liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số

thứ tự chi tiêu và “Mã số”.

NGƯỜI LẬ P B IỂ U

(Ký, họ tên)

Trang 24

M ẫu s ố B 03 - D N

Đ ơn v ị b á o cá o : (Ban hành theo QĐ s ố 1 5/2 0 0 6 / Q Đ -B TC

N ăm trước

I L ưu c h u y ể n t iề n từ h o ạ t đ ộ n g k in h d oan h

2 Điều chỉnh cho cúc khoản

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hôi đoái chưa thực hiện 04

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu

động

08

- Tăng, giảm h à n g tồn kho 10

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả,

th u ế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

- Tăng, giám chi phí trả trước 12

- T huế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

- Tiền chi khác cho h oạt dộng kinh doanh 16

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt, dộng kinh doanh

II Lưu c h u y ể n t iề n từ h o ạ t đ ộ n g đ ầ u

3 Tiền chi cho vay, m ua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 ị

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của dơn vị khác 24 ị

- - j

25

Trang 25

Nám trước

5 T iền chi đầu tư góp vốn vào dơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Tiền th u lãi cho vay, cô tức và lợi nh u ận được chia 27

Lưu chuyến tiền thuần tử hoạt động đầu tư 30

3 T iền vay ngắn h ạ n , dài h ạ n n h ậ n được 33

4 T iền chi tr ả nợ góc vay 34

5 T iền chi tr ả nợ th u ê tà i chính 35

6 Cổ tức, lợi n h u ận đ ã t r ả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyến tiề n th u ầ n tro n g kỳ (50 = 20+30+40) 50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60

Anh hưởng của thay đối tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương (lương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 31

L ập, n g à y th á n g năm .

Ghi chú (*): Những chỉ tiêu không có số liệu có thế không phải trìn h bày nhưng không được đánh lại

sỏ thứ tự chỉ tiêu và “Mâ số”.

Trang 26

4 BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CIIÍNII

M ẩu s ố B 03 - D N

1- Kỳ k ế toán năm (bắt đầu từ ngày / / kết thúc vào ngày

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong k ế toán.

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

Phương pháp chuyến đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong k ế toán.

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).

4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

27

Trang 27

- C ác k h o á n (lầu tư vào công ty con, công ty liê n k ế t, vốn góp vào cơ sứ k in h d o an h đồng k iêm so át;

- Các k h o a n đau tư chứng k h o á n n g ắ n h ạ n ;

- Các k h o á n đáu tư n g ắ n h ạ n , (lài h ạ n khác;

- P hư ơng p h á p lập (lự p h ò n g g iám giá đầu tư n g ắ n h ạ n , d ài h ạ n

(>- N guyên tắc ghi n h ậ n và vốn hóa các k h o a n chi p h i (li vay:

- N guyên tắ c ghi n h ậ n chi ph í (li vay;

- Tý lệ vốn hó a (lược sử (lụng (lố xác đ ịn h chi p h í (li vay được vòn h ó a tro n g kỳ;

7- N guyên tắc ghi n h ậ n và vòn h óa các k h o a n chi ph i khác:

- Chi phí tr á trước;

- Chi ph í khác;

- Phư ơng p h á p p h â n bô chi p h í tr á trước;

- Phương p h á p và thò' 1 g ia n p h â n bô lợi th è th ư ơ n g m ại

8- N guyên tắc ghi n h ậ n chi phí p hai tra

9- Nguyên tắc và phương p h áp ghi n h ậ n các kh o an dự phồng p h ải trà

10- N guyên tắc ghi n h ậ n von chu sớ hửu:

- N guyên tác ghi n h ậ n vòn (lầu tư cua chủ sơ hữu th ụ n g dư vỏn cố p h ấ n , vòn k h á c cùa chu sơ hữu

- N guyên tắ c ghi n h ậ n c h ê n h lệch (lán h g iá lại ta i san

- N guyên tắ c ghi n h ậ n c h ê n h lệch ty giá

- N guyên tác ghi n h ậ n lợi n h u ậ n chưa p h à n phối

11- N guyên tắc và phương p h á p ghi n h ậ n d o a n h th u :

- D oanh th u bcán h àn g ;

- D oanh th u cung cấp dịch vụ;

- D oanh th u h o ạ t động tà i ch ín h ;

- D oanh th u hợp đòng xây dựng

12 N guyên tắc và phương p h á p ghi n h ậ n chi p h í tà i c h ín h

13 N guyên tắc và phương p h á p ghi n h ạ n chi p h í th u ê th u n h ậ p d o an h n g h iộ p hiộn hcành chi phí th u ê th u n h ậ p d o a n h n g h iệ p h o à n lại

14- Các n g h iệp vụ dự phò n g rủi ro hôi doái

15- Các nguyên tắc và phư ơng p h á p kê to á n k h á c

Trang 28

Sô lượng Giá trị

- Cổ phiếu đầu tư ngan hạn (chi tiết cho từng loại

cò phiêu)

- Trái phiêu đầu tư ngán hạn (chi tiết cho từng loại

trái phiếu)

- Đầu tư ngắn hạn khác

- Dự phòng giám giá đầu tư ngắn hạn

- Lí do thay đối với từng khoản đầu tư/loại cô phiêu, trái phiếu:

+ Về sô lượng

+ Vè giá trị.

Dâu năm

Dầu năm

Sô lượng Giá trị

03- C ác k h o a n p h ả i th u n gắn h ạ n k h á c Cuôi năm Đầu năm

- Phái thu về cô phần hóa

- Phải thu về cố tức và lợi nhuận được chia

- Phái thu người lao động

- Phai thu khác

Cộng

04- H à n g tồ n kh o Cuối năm Dầu năm

- Hàng mua đang đi đường

- Nguyên liệu, vật liệu

* G iá trị hoàn nhập d ự phòng giảm g iá hàng tồn kho trong năm:

• Các trường hợp hoặc sự kìộn dan dcn phai trích thêm hoậc hoàn nhập d ự phòn g giám

g iá hàng tồn k h o :

29

Trang 29

05- T h u ế và các k h o ả n p h ả i th u N h à nước

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

- Các khoản khác phái thu Nhà nước:

Cộng

06* P h ả i th u d à i h ạ n n ội bộ

- Cho vay dài hạn nội bộ

- Phải thu dài hạn nội bộ khác

07P h ả i th u d à i h ạ n k h á c Cuối năm Đầu năm

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khoản tiền nhận ủy thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác

Cộng

08- T ăng, g iả m tà i sả n c ố đ ịn h hữu h ìn h :

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiên trúc

M áy móc,

th i ế t bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác

T ổ n gcộng

N g u y ê n g iá TSC Đ h ữ u h ìn h

Số dư đầu năm

- Mua trong năm

- Đầu tư XDCB hoàn thành

Số dư dầu năm

- Khấu hao trong năm

- Tảng khác

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình

- Tại ngày đầu nãm

- Tại ngày cuối nám

Trang 30

- G iá trị còn lại cuỏi n ăm cua TSC1) hừu h ìn h (là (lùng (lù th ô ch âp , cắm cỏ (làm bao các

k h o án vay:

- N guyờn giá TSOĐ cuỏi năm đã khâu hao hót nhưng vần còn su' (lụng:

- N guyên giá TSCĐ cuôi n ăm chờ th a n h ly:

- C ác cam k é t về việc m ua, h án TSCD hừu h ìn h co gia trị lứn tro n g tương lai:

M áy móc,

th ié t bị

Phương tiệnvận tai,tru vồn dẫn *

TSCĐ hừu h ìn h

N guyên g iá TSCĐ th u ê tà i

ch ín h

Sô dư đ ầu n ăm

- T huê tà i c h ín h tro n g năm

- K hấu h ao tro n g n ăm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- T ại n g à y đ ầu n ăm

- T ại n g ày cuối nAm

* Tiền thuê p h á t sinh thêm dược g h i nhận là chi p h í trong năm:

* Căn cứ đ ể xác định tiền thuê p h á t sình thèm:

* Đ iều khoan g ia hạn thuê hoặc quyền dược mua tài san:

31

Trang 31

10‘ T ăng, g iá m tài sản cô đ ịn h vô hình:

Khoán mục

Quyền

sử dụng đất

Quvền phát hành

Bản quyền, bằng s á n g chỏ

TSCĐ vô hình khác

Tông cộng

Nguyên giá TSCĐ vô hình

Sỏ dư đầu năm

1 - Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

- Tàng do hợp nhcất kinh doanh

! - Tăng khác

j Số dư cuối năm

! Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

! - Khấu hao trong năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

* T h u yẽt m in h sớ liệu và g iả i trìn h khác:

11- C h i p h í x â y d ự n g c ư b ả n d ở d a n g : Cuối năm Đầu năm

* Tổng số chi phí XDCB dơ dang:

Trong đó (Nhừng công trình lớn):

+ Công trình

+ Công trình

Trang 32

12- Tăng, g iả m b ấ t đ ộ n g sả n đ ầ u tư:

đầu năm

T ăn gtro n g n ă m

G iám tro n g n ă m

Sốcuôi n ăm

Nguyên giá bất động sản đầu tư

* T h u yết m in h số liệu và giải trình khác:

Sô lượng G iá tr ị Sô lượng G iá tr ị

a - Đ ầu tư vào công ty con (chi tiế t cho cô phiêu - -

-của từ n g công ty con)

Lí do th a y đối vói từ n g k h o ả n đầu tư/loại cò phiêu cua công ty con:

+ Về sô lượng (đối với cô phiêu)

+ Về giá tr ị

b - Đầu vào công ty liên doanh, liên k ết (Chi tiế t - -

-cho cố phiếu của từng công ty liên doanh, liên kết)

Lí do th a y đối với từ n g k h o ả n đáu tư/loại cồ phiêu của công liên d o an h , liên kết:

+ Về sô lượng (đối với cô phiêu)

+ Về g iá tr ị

c - Đ ầu tư d ài h ạ n khác

Đ ầu tin phiêu, kỳ phiếu

33

Trang 33

- ( ’hí phì m a n h lap íỉo au h n g h iọ p

- r h i Ị)hi nghieM cưu cu gio mị lún

- Chi phi CỈÌU giai (loạn tri c u k h a i k h ô n g (lu ti âu c h u ô n g h i

Trang 34

- Hao hiôm V tò

- P h a i t r a vô cỏ p h ân hóa

- N h ậ n ký quỹ, ký cu'ọ'c ngan h ạn

- D oanh thu chúa thực hiện

T rảnợgốc

Tổng k h o ả n

th a n h toán tiề n thuê tài chính

T rátiềnlãithuê

Trang 35

- K h oan h o a n n h ậ p lài s a n th u e th u n h ậ p h o à n lại đã

(lược ghi n h ậ n từ các n ă m trước

Tài s a n thuô th u n h ậ p h o a n lại

b- T h u ê th u n h ậ p h o à n lại p h a i tra

Cuòi n ă m

- T h u ế th u n h ậ p h o à n lại p h a i t r a p h á t s in h từ các

k h o á n c h ô n h lệch tạ m thời chịu th u ê

- K h o á n h oàn n h ậ p thuô th u n h ậ p h o àn hại p h á i t r a đã

được ghi n h ậ n từ các n ă m trước

Trang 36

b* Chi tiết vốn đằu tư của chủ sớ hừu

- Vốn góp cua Nhà nưức

- Vốn góp của các dôi tượng khác

Cộng

* Giá trị trái phiêu dã chuyển thanh cổ phiêu trong nãỉiì

* Sô tượng cổ phiêu quỹ:

c- Các giao dịch về vốn với Ccác chủ hừu và p h ân phôi N ăm nay N ă m trước cô’ tức, chia lợi n h u ậ n

- Vốn dáu tư của chủ S(j hừu

+ Vốn góp dấu n ă m

+ Vốn góp tă n g tro n g năm

+ Vốn góp giam tro n g n ăm

+ Vỏn góp cuối năm

- Cô tức, lợi n h u ậ n dã chia

d- Cố tức

- Cố tức dà còng bô sau ngày k êt thúc kỳ kố toán năm:

+ Cò’ tức đã công bò trô n cổ phiêu phô’ th ô n g :

+ Cố tưc đà công bô t r ê n cô phiếu ưu d ài:

- Cổ tức của cô phiếu ưu dãi lũy k ế chưa dược ghi n h ậ n :

- Sỏ lượng cố phiêu d ă n g ky p h á t h à n h

- S ố lượng cô phiốu dá h á n ra công chúng

+ Cô phiêu pho thông

+ Cô phiếu ưu dài

- Sò lưựng cô phiêu dưực m ua lại

+ Cô phiêu phố th ò n g

+ Cố phiếu ưu dãi

- Sò lượng cô phiốu đ a n g lưu h à n h

+ Cô phiêu phò thô n g

+ Cố phiêu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu d a n g lưu hành:

e- C ác quỹ cua d o anh nghiệp:

- Quỹ đầu tư p h á t trie n

3 7

Trang 37

+ D o an h th u cùa hợp đ ồ n g xây dựn g được ghi n h ậ n t r o n g kỳ;

+ T ống d o an h thu lũy k ế của h ợ p đồng xâv dựng được ghi

n h ậ n đ è n thời diêm lậ p báo cáo tài chính;

Trang 38

T r o n g (ló:

- D o a n h t h u t h u a n t r a o đỏi s a n p h à m , hang' hóa

- D o a n h thu t h u ầ n t rao (lôi (lịch vụ

28- (nia vốn h ìin g b á n (M ã sô 11)

Trang 39

30- C h i p h í t à i c h ín h (M ã s ố 22) N ă m n a y N ă m trước

- Lãi tiề n vay

- C h iế t k h ấu t h a n h to á n , lãi b á n h à n g t r ả c h ậ m

- Lỗ do t h a n h lý các k h o ả n đầu tư n g ắ n h ạ n , d à i h ạ n

- Lỗ bán ngoại tệ

- Lỗ c h ên h lệch tỷ g iá đ ã thực h iệ n

- Lỗ c h è n h lệch tỷ g iá chưa thực h iệ n

- Dự phò n g g iả m g iá các k h o á n đ ầu tư n g ắ n h ạ n , d à i h ạ n

- Điều c h ỉn h chi ph í t h u ế th u n h ậ p d o a n h n g h iệ p của các

n ă m trước vảo chi p h í t h u ế th u n h ậ p h iệ n h à n h n ă m n a y

- T ổng chi ph í t h u ế th u n h ậ p d o a n h n g h iệ p h i ệ n h à n h

s ố 52)

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ

các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ

việc hoàn nhập tài sản thuê thu nhập hoãn lại

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

- Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

- Tống chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Chi phí nguyên liệu, vật liệu

- Chi phí nhân công

- Chi phí khấu hao tài sản cố định

- Chi phí dịch vụ mua ngoài

- Chi phí khác bằng tiền

Cộng

Trang 40

(Dơn vị tin h : )

34- Các g ia o d ịc h kh ô n g bằn g tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu ch u yển tiề n tệ và các kh o ả n tiề n d o do a n h n gh iệp nắm g iữ nhưng kh ôn g được sử d ụ n g

a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp

hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cô phiếu:

- Chuyến nợ thành vốn chii sơ hữu:

b - Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác

trong kỳ báo cáo.

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán băng tiền

và các khoản tương đương tiền;

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty

con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ

phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền

trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua

hoặc thanh lý trong kỳ.

c - Trình bày giá trị và lý do cùa các khoản tiền và tương

đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử

dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà

doanh nghiệp phải thực hiện.

VUI- N h ữ n g th ô n g tin k h á c

1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:

2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

3- Thông tin về các bên liên quan:

4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kê toán sô 28 “Báo cáo bộ phận”(2 ):

5- Thòng tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính cua các niên

độ kế toán trước):

6- Thông tin về hoạt động liên tục:

7- Những thông tin khác (3) .

Lộp, ngày th án g năm .

(Ký họ tên) (Kỹ, họ tên) (Ký, họ tên, dỏ n g dấu )

VII- T h ông tin b ổ su n g cho các khoản m ục trình bày tron g B áo c á o lưu c h u y ển tiền tệ

4 1

Ngày đăng: 17/02/2021, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w