[r]
Trang 2Củng cố kiến thức
Đoc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng.
a) 2,5 b) 9,36
Trang 3 Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
162
10
10
100 ; 806
100
Toán
Luyện tập.
Trang 410 =
2 10 16
Mẫu:
Cách làm: 162 10 62 1 6
Toán
Luyện tập.
= 16,2
2
Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
Trang 510 =
5 10
97
9 100 74
806
100 =
6 100 8
7409
100 =
Toán
Luyện tập.
= 97,5 = 74,09
= 8,06
Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
a) b)
Trang 6 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân
1942 100
;
100
1954
372 10
;
Toán
Luyện tập.
10
;
1000
2001
6135 1000
;
b)
Trang 7 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân.
372
10 = 37,2
1954
100 = 19,54
1942
100 = 19,42
10 = 6,4
6135
1000 = 6,135 1000
2001 = 2,001
Toán
Luyện tập.
Trang 8Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = dm 9,75 m = cm 4,5 m = cm 1,01 m = cm
2,1m = dm
1
= 2
10
21
2,1 m m = 2 m 1 dm = 21 dm
a)
b)
Toán
Luyện tập.
Trang 9Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = dm 9,75 m = cm
4,5 m = cm 1,01 m = cm
Toán
Luyện tập.
a)
b)
Trang 10 Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn
số (theo mẫu):
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số
thập phân.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Toán
Luyện tập.
Trang 110,014
6 7 10
52 10
19 10
6,7
14 1000
1,9
Trang 120,014
6 7 10
52 10
19 10 6,7
14 1000
1,9
5,2
52
10
14 1000 0,014
6 7 10 6,7
19 10 1,9