vòi rồng lũ ống lướt sóng trượt tuyết leo núi đối đầu với sóng thần.. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.. a) Tả chiều rộng.[r]
Trang 1Wednesday, February 1
7, 2021
Nguyễn văn khoa
Trườngưtiểuưhọcưsốư3ưnamưphước
Phân Môn :
Luyeọn tửứ vaứ caõu
Trang 2Wednesday, February 1
7, 2021
Bài cũ:
Luyện từ và câu
a) Đi
- Nghĩa 1 : tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2 : mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
b) Đứng
- Nghĩa 1 : ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2 : ngừng chuyển động.
Trang 3Wednesday, February 1
7, 2021
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên ?
a Tất cả những gì do con người tạo ra.
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
Trang 4Wednesday, February 1
7, 2021
Một số hình ảnh về thiên nhiên đẹp :
SaPa (LÀO CAI)
Vịnh Hạ Long (QUẢNG NINH) Thác Bản Giốc (CAO BẰNG)
Thác Voi (LÂM ĐỒNG)
sông A-ma-zon (Châu Mĩ) thác Niagara (Châu Mĩ)
địa mạo Đan Hà (Trung Quốc) Núi Phú Sĩ (Nhật Bản)
vòi rồng
lũ ống
lướt sóng
trượt tuyết
leo
núi
đối đầu với sóng thần
Trang 5Wednesday, February 1
7, 2021
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
Trang 6Wednesday, February 1
7, 2021
a) …thác….ghềnh.
b) …gió….bão.
c) Nước…đá…
d) Khoai đất…mạ đất….
Cùng suy nghĩ ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Những sự vật này không do con người tạo nên.
Trang 7Wednesday, February 1
7, 2021
Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng M : bao la,
b) Tả chiều dài (xa) M : tít tắp,
c) Tả chiều cao M : cao vút,
d) Tả chiều sâu M: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
mênh mông, bát ngát,…
tít mù khơi, nghìn trùng, ngút ngàn, thăm thẳm,
vời vợi, chót vót,…
vòi vọi, thăm thẳm,hoăm hoắm,…
Trang 8Wednesday, February 1
7, 2021
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M : ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M : lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh M : cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
ầm ầm, ì oạp, lao xao, thì thầm, rì rào,…
lăn tăn, dập dềnh, bò lên,…
cuồn cuộn, ào ạt, trào dâng, dữ tợn,…
Trang 9Wednesday, February 1
7, 2021
Nối từ ngữ chỉ sự vật ở bên trái với từ ngữ
tả sự vật đó ở bên phải :
Chiều cao.
Chiều sâu.
Chiều dài.
Chiều rộng.
vời vợi thăm thẳm dằng dặc mênh mông
bao la chót vót hun hút thườn thượt
Trang 10Wednesday, February 1
7, 2021