1. Trang chủ
  2. » Comic

Chính tả 5-Tuần 12- Mùa thảo quả

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 708,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh làm bài tập.[r]

Trang 1

C«ng nghiÖp

MÔN :

CHÍNH TẢ

LỚP 5

Trang 2

Chính tả ( nghe – viết)

Trang 3

Hướng dẫn học sinh

nghe – viết

Trang 4

• GV đọc lần 1

• HS viết từ khó

– nảy

– lặng lẽ

– mưa rây

– rực lên

– chứa lửa

– chứa nắng

• GV đọc HS viết

• Chấm chữa bài

Trang 5

Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Trang 6

Bài tập 2:

Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở

cột dọc trong các bảng sau:

sổ sơ su sứ

xổ xơ xu xứ bát mắt tất mứt bác mắc tấc mức

Trang 7

 xứ sở

 tư xứ

 biệt xứ

 cha xứ

xu

 đồng xu

 xu nịnh

 xu thời

 tiền xu

 xơ múi

 xơ mít

 xơ xác

 xơ mướp

xổ

 xổ số

 xổ lồng

 xổ sán

 xổ bụng

sứ

 bát sứ

 đồ sứ

 sứ giả

 sứ quân

su

 su su

 su hào

 cao su

 dép su

 sơ sài

 sơ lược

 sơ qua

 sơ sinh

sổ

 sổ sách

 sổ mũi

 vắt sổ

 cửa sổ

Trang 8

 mứt tết

 hộp mứt

 mứt dừa

 mứt me

tất

 tất cả

 tất tả

 tất bật

 đôi tất

mắt

 đôi mắt

 mắt mũi

 mắt na

 mắt lưới

bát

 bát ngát

 bát ăn

 cà bát

 bát nháo

mức

 mức độ

 mức ăn

 vượt mức

tấc

 tấc đất

 tấc lòng

 tấc lưỡi

 gang tấc

mắc

 mắc áo

 mắc nợ

 giá mắc

mắc màn

bác

 chú bác

 bác trứng

 bác học

 bác ái

Trang 9

Bài tập 3a:

Nghĩa của các tiếng ở mỗi dòng dưới đây có điểm gì giống nhau?

• sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam,

sò, sứa, sán.

– Chỉ tên các con vật.

• sả, si, sung, sen, sim, sâm,

sắn, sấu, sậy, sồi

– Chỉ tên các loài cây.

Trang 10

Bài tập 3a: Nếu thay âm s bằng âm x, trong số các tiếng trên, những tiếng nào có nghĩa?

xóc (đòn xóc, xóc xóc đồng xu,….)

xói (xói mòn, xói lở,…)

xẻ (xẻ gỗ, xẻ núi,…)

Xáo (xáo trộn,…)

Xít (ngối xít vào nhau,…)

xam (ăn xam,…)

xán (xán lại gần,…)

Trang 11

Bài tập 3a: Nếu thay âm s bằng âm x, trong số các tiếng trên, những tiếng có nào có nghĩa?

xả (xả thân,… )

xi (xi đánh giày,… )

xung (nổi xung, xung trận, ….)

xen (xen kẽ,…)

xâm (xâm hại, xâm phạm, …)

xắn (xắn tay,…)

xấu (xấu xí, …)

Trang 12

Bài tập 3b:

Tìm các từ láy theo những khuôn vần ghi ơ từng ô trong bảng sau:

1 an – at ang – ac

2 ôn – ôt ông – ôc

3 un – ut ung – uc

Trang 13

ang – ac

khang khác, nhang nhác, bàng bạc, càng

cạc, …

an – at

man mát, ngan ngát,

sàn sạt, chan chát,

nhan nhát, ran rát,…

1

ung – uc

sùng sục, khùng khục, cung cúc, nhung nhúc,

trùng trục,…

un – ut

vùn vụt, ngùn ngụt,

vun vút, chun chút,

chùn chụt,…

3

ông – ôc

xồng xộc, công cốc, tông tốc, cồng cộc,…

ôn – ôt

sồn sột, dôn dốt, tôn

tốt, mồn một, …

2

Trang 14

Dặn dò

• Ôn tập:

– Phân biệt:

âm đầu s/x và âm cuối c/t

– Từ láy

• Chuẩn bị bài:

– Chính tả (nghe – viết):

Hành trình của bầy ong – Phân biệt:

âm đầu s/x và âm cuối c/t

Trang 15

Xin ch©n thµnh c¶m

¬n c¸c thÇy c« gi¸o

vµ c¸c em !

Ngày đăng: 17/02/2021, 16:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w