Bài KTĐK được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế, cho điểm theo thang điểm 10 (mười) không cho điểm 0 (không) và không làm tròn điểm ở bài kiểm tra đọc, k[r]
Trang 1Lớp 1A Kiểm tra đọc-Thời gian 35 phỳt
………… I ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm) (GV cho học sinh bắt thăm và đọc theo phiếu)
…… … II KIỂM TRA ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
Đọc bài sau và trả lời câu hỏi
Khoanh vào chữ cái ( A; B; C ) tr-ớc câu trả lời đúng ở câu 1, 2, 3
Câu 1: Hồ nào có trong bài?
A Hồ Tây
B Hồ G-ơm
C Hồ Bảy Mẫu
Câu 2: Hà Nội nh- thế nào?
A Rất ít phố
B Có nhiều phố
C Rất vắng vẻ
Câu 3: Bạn nhỏ có tình cảm gì với Hà Nội ?
A Rất nhớ
B Rất th-ơng
C Rất yêu
Câu 4: Nối ô chữ cho phù hợp:
GV coi thi
(Kớ và ghi rừ họ tờn) (Kớ và ghi rừ họ tờn) GV chấm lần 1
GV chấm lần 2
(Kớ và ghi rừ họ tờn)
Hà Nội của em
Hà Nội có Hồ Tây Mùa hè sen hồng nở H-ơng thơm bay trong gió Níu chân ng-ời đi xa
Bầu trời Các bạn Mùa hè
Hà Nội có nhiều phố
Đ-ờng nh- nhện giăng tơ
Có nhà em ở đó Yêu lắm Hà Nội ơi!
( Theo Quang Minh)
chơi thả diều
có nhiều tiếng ve
có nhiều mây xanh
Trang 2Phòng Gd&đt quận long biên
Tr-ờng tiểu học ngọc thụy
bài kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2019 - 2020
MễN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
ĐỀ ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 1
- ươi, õng, yờm, uụng
- suối chảy, tưới cõy, nhảy dõy, chao liệng, sưởi nắng
Ở trường cụ giỏo dạy Nhỡn tớn hiệu giao thụng Khi đốn đỏ sang lờn Người và xe dừng lại
Đốn vàng sẽ bỏo hiệu Mọi người chuẩn bị đi Đốn xanh bật lờn rồi Lưu thụng như thường lệ
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 2
- ươm, anh, yờn, ăm, iờm
- quý hiếm, bay cao, đường làng, bỡnh minh, cỏnh diều Dũng sụng quờ em
Uốn mềm như dải lụa
Những khi trăng sỏng tỏ
Lung linh ngàn sao đờm
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 3
- uụi, ờu, yờn, eng, anh, ươm
- xà beng, luống cày, dũng sụng, leo trốo, thổi sỏo
- Hải ở nhà với bà để mẹ đi chợ mua cỏ, cà chua, rau cải, quả dừa, quả ổi… Trời bỗng đổ mưa to mà mẹ vẫn chưa về Bộ Hải lo cho mẹ quỏ
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 4
- uụng, ưu, ang, ươu, iờm, ăm, inh, yờn, ương, ươm
- bói biển, bay lượn, niềm vui, cõy nến, uụn dẻo
Bàn tay cụ giỏo
Vỏ ỏo cho em Như tay chị cả Như tay mẹ hiền
Trang 3
dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn Dưới sông
từng đàn cá tung tăng bơi lội
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 6
- uôn , ăng, im, eo, ênh, yêm
- vải thiều, sương đêm, trắng tinh, quả mận
- Bình minh lên, gà mẹ dẫn đàn con ra vườn kiếm ăn Bắt xong con mồi nào, gà mẹ lại âu yếm chia cho đàn con Khi đã no nê, gà mẹ dẫn đàn con về nghỉ dưới đống rơm vàng óng
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 7
- ưu, ông, ăn, yên, inh, uông, ua, ăng
- Trăng sáng, chim yến, siêng năng, cuộn dây, sừng hươu
- Khách du lịch đi ra vịnh ngắm cảnh Ca nô xình xịch, bập bềnh, gió mát, rất thích Nắng chênh chếch làm cho mặt vịnh lấp lánh
PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC – SỐ 8
- ơm, au, in, anh, iêng
- hình vuông, đông vui, hăng say, sừng hươu, vầng
trăng
- Nải chuối tiêu đã chín vàng
- Bé yêu quý ông bà, cha mẹ
- Cô dạy bé phải biết vâng lời người lớn
Trang 4
Phòng Gd&đt quận long biên
Tr-ờng tiểu học ngọc thụy
bài kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2019 - 2020
MễN TIẾNG VIỆT - Lớp 1 KIỂM TRA VIẾT
1 Chớnh tả (7 điểm)
* Giỏo viờn đọc cho học sinh viết:
- uụng, anh, ươn, yờu
- chăm chỉ , khiờm tốn
* GV viết lờn bảng cho học sinh chộp vào giấy kiểm tra
Tung cỏnh diều lờn Diều bay trong giú Giữa trời mờnh mụng
(Khụng yờu cầu HS viết hoa cỏc chữ cỏi đầu cõu)
2 Bài tập (3 điểm) Điền vào chỗ chấm
+ ay hay õy : t…… ỏo ; đỏm m ……
+ d, gi hay r: hỡnh … ỏng đồng …….uộng
+ c hay k : ……… ềnh càng ……….ơn giụng
Phòng Gd&đt quận long biên
Tr-ờng tiểu học ngọc thụy
Họ và tờn HS :
Lớp 1A
Thứ sỏu ngày 27 thỏng 12 năm 2019
bài kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2019 - 2020
MễN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Kiểm tra viết (Thời gian: 40 phỳt)
Trang 51 Viết chính tả (7 điểm)
2 Bài tập (3 điểm): Điền vào chỗ chấm + ay hay ây : t…… áo ; đám m ……
GV coi thi
(Kí và ghi rõ họ tên)
GV chấm lần 1
(Kí và ghi rõ họ tên)
GV chấm lần 2
(Kí và ghi rõ họ tên)
phßng Gd&®t quËn long biªn
Tr-êng tiÓu häc ngäc thôy
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
N¨m häc 2019 - 2020
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Trang 6Bài KTĐK được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế, cho điểm theo thang điểm 10 (mười) không cho điểm 0 (không) và không làm tròn điểm ở bài kiểm tra đọc, kiểm tra viết
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I Đọc thành tiếng (7 điểm)
- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc (1điểm)
- Đọc lưu loát , rõ ràng (1điểm)
- Phát âm đúng các âm, vần khó cần phân biệt (1điểm)
- Âm lượng vừa đủ nghe (1điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu 30 tiếng / phút (1điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, các cụm từ (1điểm)
- Trả lời đúng nội dung câu hỏi (1điểm)
II Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 4: Mỗi câu học sinh nối đúng được 0,5 điểm
B KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I Viết chính tả (7 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm
- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1điểm
II Bài tập (3 điểm)
Mỗi âm điền đúng được 0,5 điểm