[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS XUÂN LA NHÓM TOÁN 8
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 8 –TUẦN 21 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
( 2)( 10) ( 4)( 10) ( 2)( 4)
b)
( 2) 2(2 1) 25 ( 2)
c)
(2 3)(2 3) ( 4) ( 2)
d)
e)
(7 1)( 2) 2 ( 2) ( 1)( 3)
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a)
b)
1994 1996 1998 2000 2002
x 2002 x 2000 x 1998 x 1996 x 1994
c)
1991 1993 1995 1997 1999
1991 1993 1995 1997 1999
d)
x 85 x 74 x 67 x 64 10
e)
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
1999 1997 1995 1993
d)
e)
1970 1972 1974 1976 1978 1980
Bài 5 : : Giải các phương trình sau:
a/ (3x -1)2 - (2-3x)2 = 5x + 2 b/ x2 - 4x + 3 - (x+1)2 = 4(x-2)
c/ (4-2x) + (5x -3) = (x-2) - (x+3) d/ 5 - 3x - (4 - 2x) = x - 7 - ( x -2)
Bài 6 : Giải các phương trình sau::
Trang 2TRƯỜNG THCS XUÂN LA NHÓM TOÁN 8
54 84
132 86
214
x
b) 2x(8x-1)2(4x-1)=9
c) x2-y2+2x-4y-10=0 với x,y nguyên dương
d)
49
Bài 7 : Giải các phương trình sau:
a) (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12
6 2004
5 2005
4 2006
3 2007
2 2008
x
Bài 8 : Giải các phương trình sau:
a) x2 – 4x + 4 = 25 b) 1004 4
1 x 1986
21 x 1990
17 x
c) 4x – 12.2x + 32 = 0
Bài 9 : Cho 1
xyz Chứng minh rằng :
a b c
Bài 10 : Cho a, b ,c nguyên với a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002
Tinh: a2011 + b2011
Bài 11 : Cho a,b,c là 3 c nh c a m t tam giác ạnh của một tam giác ủa một tam giác ột tam giác Chứng minh rằng:
A = ab c 3
c b
c a
b a
c b a
Bài 12 : Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:
9
a b c
Bài 13 : Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ
số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương