1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Toán: Lũy thừa của một số tự nhiên

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀM TÂN Trường THCS Tân Thắng. Kính Chào Quý Thầy Cô &[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀM TÂN

Trường THCS Tân Thắng

Kính Chào Quý Thầy Cô

&

Các Em Học Sinh

Tổ: Toán

Trang 2

* Phần phải ghi vào vở:

+ Các đề mục của bài học

+ Khi có biểu t ợng xuất hiện

MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG TIẾT HỌC

Trang 3

a) 6.6.6.6.6.6.6.6 = 68 b) 10.10.10.10.10.10 = 106

Kiểm tra bài cũ

a) 6.6.6.6.6.6.6.6 b) 100.10.10.10.10

Câu 1) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

Giải

Lũy thừa của một số tự nhiên

Trang 4

Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa: Sgk / 17

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x , kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

Quy ước: sgk/33 x1  x x 0 1  x  0 

n thừa số

.

n

xx x x xn nxx Q n N n  ,  ,  1 

n

 

 

 

Slide 5 Slide 6

Trang 5

Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng aa b , Z ; 0 

a x

b

n

 

 

 

n n

n

n a

x

b

 

  

 

n thừa số

n

x

n n

a b

a a a a

b b b b

a

b .

a

b .

a

b

a b

Slide 4

n

a b

68 = 6.6.6.6.6.6.6.6

n thừa số

Trang 6

 

 

 

2

3 4

Tính:

?1

  

 

 

2

2 5

  0 5 , 2

 9 7 ,  0

2 2

3 4

2 2

2 5

( )

  

 

 

2

1 2

 1

 9 16

 4 25

2 2

4 2

( )

Trang 7

Tiết 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:

Quy tắc: Sgk / 18

.

m n

am n

:

m n

am na0, m n  

.

m n

xm n

:

m n

xm nx0, m n  

(Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ

số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của

lũy thừa chia)

(Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và

cộng hai số mũ)

?2 Tính

     3 2 .  3 3

a)     3 2 3     3 5  243

  0 25 ,  5 :  0 25 , 3

b)    0 25 , 5 3    0 25 , 2  1

16

Trang 8

Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

3 Lũy thừa của lũy thừa:

Tính và so sánh:

  22 3

6

2

 43  64

  22 3 26

 64

  xm n

Vậy:   22 3  26

.

m n

x

Quy tắc: Sgk / 18

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên

Trang 9

STT Câu §óng Sai

1

2

3

4

5

6

1

X

X

X

X X

Bµi tËp: §iÒn dÊu “ x ”vµo « thÝch hîp

0

8

1 9

5

5 5

2

2 3 3

 

 

 

 2.15 2.15 5 7  2.1512

  0.810 : 0.8  6   0.816

5

Trang 10

012345 HOẠT ĐỘNG NHÓM

6789

10

100

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Giải:

2 3 3

)

4

a    

 

 

 

3 4

 

 

 

 4

) 0,1

b 

   0,1 8

2 3 3 )

4

a    

 

 

 

3 4

 

 

 

 4

) 0,1

b 

    0,1 8

6

2

N1, N2: Câu a

N3, N4: Câu b

Trang 11

  

 

 

4

1 3

3

1 2 4

  0 2 , 2

  5 3 , 0

4 4

1 3

( )

3 3

9 4

( )

  

 

 

2

1 5

 1

 1 81

 729

64

2 2

25 5

( )

Bµi 27 SGK/19: Tính

Trang 12

  

 

 

2

1

2

  

 

 

3

1

2

  

 

 

4

1

2

  

 

 

5

1

2

2 2

1 2

( )

3 3

1 2

( )

4 4

1 2

( )

5 5

1 2

( )

 1 4

 1 8

 1 16

Bµi 28 SGK/19: Tính

 1 32

Hãy rút ra nhận xét

về dấu của lũy thừa

lũy thừa với số mũ

lẻ của một số hữu tỉ

âm

Trang 13

0,25 10

0,25 10

B

0,25 10

0,25 10

B

- 0,25 10

- 0,25 10

C

0,25 11

0,25 11

D

0,25 4

0,25 4

A

Hãy chọn câu đúng

Kết quả phép tính: = ?

Kết quả phép tính: 0,25 = 3 0, 257 ?

Trang 14

B C D

A

Kết quả của phép tính là ?

Hãy chọn câu đúng

C

  

  

  

5 4

3 4

7

3 4

20

3 4

9

3 4

2

3 4

Trang 15

Tiết 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Quy ước: x1  x x 0 1  x  0 

n n

n

 

 

   a b Z b ,  ,  0 

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:

.

m n

xm n

3 Lũy thừa của lũy thừa:

  xm nxm n.

:

m n

xm nx0, m n  

Trang 16

•-Học thuộc: Định nghĩa, quy tắc

•Làm bài tập: 29-31 / 19 SGK

•Tiết sau: “Lũy thừa của một số hữu tỉ ( tt) ”

Trang 17

Hướng dẫn về nhà bài 30 (SGK / 19)

Tìm x, biết

a)

b)

3

:

x       

 

.

   

   

   

Trang 18

Hướng dẫn về nhà bài 31 (SGK / 19)

Viết các số (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng các lũy thừa của cơ số 0,5

a) 0,25 (0,5)  2

b) 0,125 (0,5)  3

Trang 19

Hướng dẫn về nhà bài 29 (SGK / 19)

Viết số dưới dạng một lũy thừa, ví dụ16

81

2

  Hãy tìm các cách viết khác

1 2 4

16 16   4  2

Ngày đăng: 17/02/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w