1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh cuối học kì I khối 4 năm học 2017 - 2018

15 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng theo các chủ điểm sau: các từ dùng để chào hỏi; đất nước, quốc tịch, các ngày trong tuần; ngày sinh nhật; các từ chỉ hoạt động; các từ chỉ địa chỉ; các từ chỉ sở thích; môn h[r]

Trang 1

UBND QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TH ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

I TỪ VỰNG

Từ vựng theo các chủ điểm sau: các từ dùng để chào hỏi; đất nước, quốc tịch, các ngày trong tuần; ngày sinh nhật; các từ chỉ hoạt động; các từ chỉ địa chỉ; các từ chỉ sở

thích; môn học; các từ chỉ địa điểm

II NGỮ PHÁP

Unit 1: Nice to see you again

Good morning/ evening/ afternoon

Nice to see you again

Unit 2: I'm from Japan

- Where are you from? - I'm from

- What nationality are you? - I'm

Unit 3: What day is it today?

- What day is it today? - It's

- What do you do on + (name of the day) - I in the morning/ in the afternoon

Unit 4: When's your birthday?

- What is the date today? - It's

- When's your birthday? - It's on the (số thứ tự) + of + tháng

Unit 5: Can you swim?

- What can do you? - I can

- Can you ? - Yes, I can/ No, I can't

Unit 6: Where's your school?

Where's your school?

It’s in + place

Unit 7: What do you like doing?

- What do you like doing? - I like + verb_ing (noun)

- What's your hobby? - I like + verb_ing (noun)

Unit 8: What subjects do you have today?

-What subjects do you have? - I have

-When do you have ? I have it on

Unit 9: What are they doing?

What are they doing? They’re………

What is he/she doing? He/she is………

Unit 10: Where were you yesterday?

- Where were you yesterday? - I was

- What did you do yesterday? - I + verb_ed(cộng động từ thêm ed)

Trang 2

III BÀI TẬP THAM KHẢO

UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN

Trang 3

UNIT 2: I'M FROM JAPAN.

Trang 5

UNIT 4: WHEN'S YOUR BIRTHDAY?

Trang 7

UNIT 5: CAN YOU SWIM?

Trang 9

UNIT 6: WHERE'S YOUR SCHOOL?

Trang 11

UNIT 7: WHAT DO YOU LIKE DOING?

Trang 12

UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?

Trang 13

UNIT 9: WHAT ARE THEY DOING?

Trang 14

UNIT 10: WHERE WERE YOU YESTERDAY?

Trang 15

LỊCH KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG ANH LỚP 4

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Hai

(11/12)

Ba

(12/12)

Tư (13/12)

Năm (14/12)

Sáu

(15/12)

Sáng

Chiều

5

6

Ngày đăng: 17/02/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w