Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin, CAD/CAM đã được ứng đụng nhanh chóng trong công nghiệp, vì nó là công cụ giúp các nhà thiết kế và chế tạo sản phẩm có hiệu quả để tãng nãn
Trang 1·■؛؛
Trang 2TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CAD/CAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
MASTERCAM
Phần mềm thiết kế công nghệ CAD/CAM điều khiển các máy CNC
(T ái bản lần thứ hai có b ổ sung và sửa chữa)
ĨRƯỠW6 E؛Ạt HỌCNHAĨRANG
H I
NHÀ XUẤT BẢN HOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
HÀ NỘI 2007
Trang 3Chịu trách nhiệm xuất bản
Biên tập Sửa bản in Trình bày bìa
PGS.TS Tô Đăng Hải Ngọc khuê, Hồng Thanh Hồng thanh
Đặng Ngọc Quang
In 500 cuốn, khổ 19 X 27crrt tại Xưởng in NXB Văn hoá Dân tộc
Quyết đinh xuất bản số: 476-2007/CXB/37-18/KHKT ngày 21/8/2007
In xong và nộp lưu chiểu Quý IV năm 2007
Trang 4LÒI NÓI DẦU
Những nãm gẩn đây việc ứng dụng công nghệ CAD/CAM trong thiết kế, chế tạo các sản phẩm công nghiệp ngày càng phổ biến ở Việt Nam CAD (Computer aided design) là máy tính trợ giúp thiết kế, CAM (Computer aided Manufacturing) là máy tính trợ giúp chế tạo Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin, CAD/CAM đã được ứng đụng nhanh chóng trong công nghiệp, vì nó
là công cụ giúp các nhà thiết kế và chế tạo sản phẩm có hiệu quả để tãng nãng suất lao động, giảm cường độ lao động, tự động hoá quá trình sản xuất, nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.Hiện nay với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin, hẹ thống CAD/CAM tích hợp dược phát triển rất nhanh chóng Nó đã tạo nên sự liên thông từ quá trình thiết kế cho đến chế tạo trong lĩnh vực cơ khí Xu thế hiện nay các nhà kỹ thuật phát triển chủ yếu là hệ thống CAD/CAM tích hợp Những phần mềm CAD/CAM tích hợp được sử dụng phổ biến hiện nay như: Mastercam, Edgecam, Solidcam, Delcam, Surfcam Vercut, Topmold, Cimatron, CATIA/AutoNC, Pro/Engenieer, Hypercam, NXcam, v.v
Mastercam là một phần mềm CAD/CAM tích hợp được sử dụng rộng rãi ở châu âu và trên thế giới, đồng thời nó cũng được sử đụng rất phổ biến ở Việt Nam Mastercam có khả năng thiết kế công nghệ để điều khiển cho máy phay CNC năm trục, máy tiện CNC bốn trục, máy cắt dây CNC bốn trục, máy khoan CNC ba trục, máy xoi CNC Đến phiên bản Mastercam X2 có thêm phần chạm khắc mỹ thuật (Art)
Đầu nărn 2005 chúng tôi đã cho xuất bản cuốn sách “Mastercam phần mềm thiết kế công
nghệ CAD/CAM điều khiển các máy CNC١ đã dược các nhà thiết kế công nghệ cơ khí cho các máy CNC sử dụng rất có hiệu quả
Để đáp ứng với nhu cầu của thực tế sản xuất, chúng tôi tiếp tục cho tái bản cuốn sách lần thứ hai có bổ sung và sửa chữa
Theo đà phát triển của công nghệ, đến nay năm 2007, Mastercam đã phát triển từ Mastercam
V9 đến Mastercam X2 Tuy nhiên bản chất sử dụng các lệnh không có gì thay đổi Trong nội dung cuốn sách chúng tôi trình bày chù yếu cách sử dụng Mastercam phiên bản V8 - V9 Nếu sử dụng phẩn mềm Mastercam X2 cũng khống có gì khó khăn Để thực hiện được những điều đó, chúng tồi đưa ra những điểm khác nhau của Mastercam X với các phiên bản V8 - V9
NHỮNG ĐIỂM KHÁC NHAU CỦA MASTERCAM X VỚI CÁC PHIÊN BẢN V8 - V9
1 GIAO DIỆN
Sau cài đặt, trên màn hình hiển thi các biểu tương:
Mastercam X : "i:
M S
Trang 5Trong Mastercam X tích hợp tất cả các Toolpath: Tiện, Phay, cắt dây vào một gíac diện, Mastercam V9 các Toolpath độc lập.
Giao diện Design của Mastercam X:
Mastercam Design
r١gs HÊlp
؛ f٠ffn Ms«3٦ir،، T vp ، Toolpa٠١i S ơ € ،n S ، ít )؛
The requested function can not be run from Mastercam Desl^
Để chuyển sang giao diện thiết kế công nghệ cần phải thực hiện tại Menu Machine Type chọn kiểu máy ngầm định ứng với nguyên công cần thực hiện theo bảng liệt kê sau:
Trang 6Surface B.ctan.ỉe rafting Next menu
Chamfer Letters Pattern
eiflps.
B٠und٠ box
Spíral/HeỊỉx
ầúúAns
Trang 7Create Sold to 2D Profle.,.
Create Relief Groove
Create Stair Geometry
i ) Create Door Geometry
Main Menu -> Create Line
Arc Filet Chamfer Spine Curve Sưfâce
: Gõ chữ c chữ L
Solids Xform Machine Type Too؛Daths Screen Settngs
\ Create Line Endpoint ٠ ■ Create Line Closest
V Create Line Bisect
٠
؛ Create Line Perpenclcular
١ ^ Create Lne Pa٠ allei
Trang 8VC đoạnا1ﻞﻓ0ح ibăng đớtig
v c đoạn ibẳng qua 2 điểm
v c nhiCu ứoạnthằog
VC đoạn ĩ băng liCp tuy^tt
®SofedShel
cISolidTnm
.S o ld - e n
i Remove Sold F^es
I Draft Sold F^^es
i B^tear٦Add (SBodeai Remove
SiKeep
L٥ft
Elllet Chamfer
S h e l f
Boolean Solids mgr Next menu Erimitives Craft faces Trim Layout Eind features From surfaces Thic؛؛en Remove faces
Trang 9ĩ ự
: End here
; Unselect : Reverse : Option : Donegiải thích tại trang 10 chương 1
£haỉn Window AfÊa Si٨Ql.
Section Poỉni Last Unselect Cone
hướng pháp luyếa vót btẽu dạng
ĩheo đường íhầng
qua 2 điém
đổi huứng
để kếi thúc chọa tiuứog
Mastercam X: đùn theo hướng pháp tuyến với biên dạng
3 Xuất hiện bảng thoại:
Trang 10l ١ ^ Attributes
Ỉ _
؛ 11
Entity type : kiểu đối tượng sẽ được chọn
Arc Diameter mask : các cung trong có đường kính xác định tại ô Diameter sẽ được chọn Surface types : kiểu bề mặt
Drafting types : các kiểu đối tượng ghi kích thước, dòng chú thích
Attributes : chọn theo tính chất đối tượng (màu sắc, kiểu đường nét, lớp, kiểu điểm)
Trang 11Mastercam X và 9.0 dều xuất hiện bảng thoại sau:
Too!p ؛٥h parameters ỉ Feang parameters
fjill.liiijijflmrn ذاز
؛؛
اﺰﻣ ذ
؛' ذ
‘ ؛ Fata rill ؤ
. Faceriil ؛ ةﺀثا؛ ٩ ﻷا OOOiiiJOOfTirn ■
Tool#: ﻢ ﻳ ا en offset' ٦
Head# p r Dra offset ٢ ٠:؛
Select library toot
To batch
Right-click tor options
( " Toolfiher إ
M is c v a lu e s J Homepos r
Tool dia ۶50.0 Comer radius.٠.0ا
05.2
؟ Feedrates
ة
:
اةة
[ :ungerate
Trang 127 ooip « » ١ p.ronrieters Facing p.rafneters
J 1
I n c r e m e n t a l
A b s o l u t e ٠ :
Xuất hiện bảng thoại:
Trang 13ﺎ ﺔ ﻳ
، 0
٤
١ ﺀ
،
i o n ،T oo i p i h C o n f i g 'j r ٠
o N C J
؟
p O u t p u ،o p e r ٠٠io n c o m m e n t
G e n e r t e t o o l p t h i m m e c i i l e t y ٠٠
؛
W S a v e t o o l p a l h in M C 9 f ile
p " A s s i g n t o o l r t u m b e r s s e q u e n i i a l l y
W a r n o f c J u p l i c a t e t o o l n u m b e r s ٠
!
i U s e t o o l ' s s t e p p e c k , c x i o l n t ١wf١e n e n t e r i n g t o o l n u m b e r I S e o r c * t o o l l i b n a r y
H e a d n u m b e r e q u a l s t o o l n u m b e r ؛
D i s p l a y s t o c k ٠
؛ ■
ii Add
F f o m t o o l '
٥j l ٠t i o n !F e e d C a
M a t e r i a l c F r o m t o o l
٠'
5000
؛
M a x i m u m R P M
A d j u s t f e e d o n a r c m o v e !
Eosi
ل ٠ ي ٠ ﺬﻫ
«
i
Rato
10
Trang 14Mastercam X cac lựa chọn ỉrên cíia lệnh Operations được hiển thị thành các biểu tượng:
Tooip.fh.; $(5 ﺀ :أ 1 ' ل
٠
;'■
ﺔﻫ :«■■, Ĩ A rz ệ {■\ ; P o s t
ال
١ ٤
ئ ج أ ٦
Ý nghĩa của các cách định nghĩa trên dược giải thích tại trang 197, chương 10
So sánh giao diện sử dụng Mastercam X và ٧9 xem ờ phần phụ lục.
Trong tài liệu này chUng tôi giới thiệu cách sử dụng phẩn mềm Mastercam dể giUp các kỹ sư thíê.t kế cOng nghệ cho các máy CNC ứng dụng một cách nhanh chOng cho cOng việc cùa minh.Tài liệu biên soạn trên cơ sờ nhiều khoá đã dược dào tạo, và chuyển giao cOng nghệ của Trung tâm công nghệ CAD/CAM trương Dại học Giao ihOng Vận tải và nhtog kinh nghiệm chuyên mòn của c-ác tác giả)
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các dồng nghiệp tại Trung tâm cOng nghệ CAD/CAM dã có những ý kiến dóng góp quý báu dể cuốn sách dạt chất lượng tốt hơn phục vụ dộc giả
Trong quá trinh tự nghiên cứu sử dụng nếu cần tư vấn, giải dáp xin liên hệ:
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CAD/CAM Trương Dại học Giao thOng Vận tải Diện thoại: 04 7669856, Fax: 04 7669856
E - mail: cad - cam @ hn.vnn.vn Web: www.cadcam.vn
Các tác giả
Trang 15CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 GIAO DIỆN
Phần mềm Ma.stercam có 4 module:
Ma.stercam Design : thiết kế chung
Mastercam Lathe : gia công tiện
Mastercam Mill : gia công phay
Mastercam Wire : gia công cắt dây
Trong mỗi module đều có phần Design, khi thiết kế trong Mastercam Design thì ta chỉ có thể dùng cho Mastercam Mill, riêng đối với Mastercam Lathe, Mastercam Wire phần Design của nó có những hỗ trợ riêng phù hợp cho chi tiết gia công tiện, cắt dây
Phần Design của cả 4 module có dạng:
Deiign Vmtíon ٥ ا
®01/1
هاء ٠1 ه
S BO
ﺔﻫﻼﻫا
BAq١ụp MAiNMENIi 00 م 0 ﺀ
Colon M
ﺄ ﺳ ؟ 'ا GrouKi
M m I c off
T ؛ , C^ị.ọọ
T
د٠ ﺔﻴﻓ
£ile
؛
Trang 16Gview : mạt phẳng quan sát đối tượng
Phần công nghệ của 3 module còn lại:
Mastercam Lathe, Mastercam Mill tại Main Menu thêm hai chức năng:
Tại menu thứ cấp thêm chức năng:
mặt phẳng chứa dao dịch chuyển Mastercam Wire thêm hai chức năng:
Tại menu thứ cấp thêm chức năng:
Trang 17: xoay mặt phẳng vẽ đi một góc : mặt phảng pháp tuyến
Get named : lấy một mặt phẳng đã tạo để vẽ Edit named : chỉnh sữa mặt phảng đã tạo
MastQTcam Wire: CÓ các mặt phẳng vẽ giống Mastercam Mill
1.3 GVIEW ; M ẶT PH ANG QUAN SÁT
Mastercam Mill, Mastercam Lathe, Mastercam Wire đều giống nhau:
Trang 18Next menu Get named
Isometric : quan sát mô hình 3D Dynamic : trạng thái bất kỳ Mouse : theo vị trí con trỏ
Tại Main menu chọn Screen, Next menu, Auto cursor đặt Yes
Center : toạ độ tâmEndpoint : điểm cuốiIntersec : các điểm giaoMidpoint : trung điểmPoint ; toạ độ một điểmLast : bất toạ độ điểm vẽ cuối cùngRelative : toạ độ tirơng đối
Quadrant : bắt toạ độ các điểm tại các góc phẩn tu đường tròn Sketch ; bắt điểm tự do
Trang 19٢ Se، slari of chain from point entities
Default chaining mode:
F Use cursor position for manual selection
Search direction for open chains:
< " ' Oneway ٠ ' ٠ Zigzag
r Infinite nesting in a e a chaining
٢ Chain inside to outside
Section stop angle:
Infinite nesting for area chaining
Chain inside to outside
của chuỗi từ điểm của đối tượng Default chaining mode: phương pháp tạo chuỗi ngầm định Full : toàn bộ đối tượng
Partial : chuỗi tạo chỉ là một phần của
chuỗiDirection for closed chains: hướng đóng kín chuỗi
Use cursor position for manual selection: sử dụng vị
trí con trỏ để chọn bằng tay Search direction for open chains: fun hướng cho
chuỗi hở
vùng chứa chuỗi là vô hạnchuỗi tạo từ trong ra ngoàiphương pháp đồng bộ hoákhông sử diạng
theo đối tượngtheo nhánhtheo núttheo điểmbằng taybằng tay/mật độgóc kết thúc chọndung sai chuỗi
2 Các phương pháp chọn chuỗi:
Partial: chuỗi được xác định khi khai báo phần tử đầu và phần tử cuối của chuỗi
Trang 20Đố؛ tượng dầu
Các thay dổi dối VỚI h؛ển thị
Window: Chọn theo cửa sổ
Sử dụng chuột chọn trực tiếp trên màn hinh
Group ; nhóm đối tượngResult : đối tượng được chọn là kết quả của một thao tác xoay hoặc dịch chuyển
N
cửa sổ chọn hình chữ nhậtcửa sổ chọn là hình đa giáccác đối tượng nằm trong cửa sổ sẽ được chọncác đối tượng nằm trong hoặc giao với cửa sổ sẽ được chọncác đối tượng giao với cửa sổ sẽ được chọn
các đối tượng nằm ngoài hoặc giao với cửa sổ sẽ được chọncác đối tượng nằm ngoài cửa sổ sẽ được chọn
sử dụng đánh dấu đối tượng trong việc chọn đối tượngcác thiết lập đánh dấu đối tượng
ĨRưãỉlGDẠl HỌCNH â T ìíí ؛NG|
Trang 21A y On
All Off
Entity type : kiểu đối tượng sẽ được chọn
Arc Diameter mask : các cung trong có đường b n h xấc định tại ô Diameter sẽ được chọn Surface types : kiểu bé mặt
Drafting types : các kiểu đối tượng ghi kích thước, dòng chú thích
Attributes : chọn theo tính chất đối tượng (màu sắc, kiểu đường nét, lớp, kiểu điểm)
Trang 22Color : theo màu sắc đối tượngLevel : theo lớp
Mask : đánh dấu theo lớp
Solids
Entities
Surfaces : tất cả các bề mặtSolids : tất cả các khối
Mask : đánh dấu theo lớpGroup: chọn các đối tượng thuộc nhóm
Result : đối tượng được chọn là kết quả của một thao tác xoay hoặc dịch chuyển
Trang 23; : I Current RAM âÌDcaí«n ٠ 425 MB
^ Mdwnum number of points per ؟p٤ne Maximum number of paichei per surface
Maximum nut١ber of entities for undebte Database alocalion in KB/es
Curent configuation fie
Ị d ESIGNBM CFG (Millie)
p s i [ỉõõ [5ÕÕ põõõ
Allocations: các giá trị giới hạn
Cuưent RAM allocation
Maximum number of points per spline
Maximum number of patches per surface
Maximum number of entities for undelete
Database allocation in Kbytes
Cuưent configuration file
Metric
English
Tolerances: dung sai cho phép
: dung lượng bộ nhớ RAM : số điểm điều khiển lớn nhất của một đưòng spline : số đường dẫn lớn nhất của một bề mặt
: số đối tượng lớn nhất của một lần phục hồi đối tượng bị xoá
: số Kbytes cho phép của cơ sở dữ liệu : cấu hình của tệp hiện hành
: đơn vị khi vẽ là mm : đơn vị khi vẽ là inch
Trang 24Isy slem Configuiafion mm
ل ١٠ ﺀ 1 س ٠ ة
ﺀ د ٠ آ
Aâoc ٥٠٠٠ m CoTTfiyiKatiom ا Ftes ا
p Cuíva m a íã m ỉt f l i " ١
Minimum arc length
Curve minimum step size
Curve maximum step size
Curve chordal deviation
Maximum surface deviation
: dung sai hệ thống : dung sai chuỗi đối tượng : chiều dài cung nhỏ nhất : bước nhỏ nhất của đường curve : bước lớn nhất của đường curve : độ lệch cung của đường curve : độ lệch lón nhất của bề mặtCommunications: truyền dữ liệu tới máy CNC
System Coníiyuration
Rottef ا Tooib٠(/Kevs Ị CAD s<rttìr١٠i ' ا 5 ا ٠ ﺀاﺮﺤﻓ
ا ﺪ ﺿ ٠ ه ﺀ' C o m rrin b tỉo o í !
Screen Flics
٠F - - ٠ P<M، ١Ef٠udf٥ie٠;
Handshaking jsoitwa»«
00
م ا ا ٨١
؛few
S<Cg0A*- I
ا.
.■
0٠ ﺀ ٠ ئ
Baud rate : tốc độ truyền (bít/ giây)
Parity : kiểm tra lỗi
Trang 25Echo terminal emulation :
Strip carriage returns :
DOS communication mode:
Display to screen :
Files: Tệp
chẵnkhông kiểm trabít dữ liệubít ngừnggiao thức truyềntheo phần mềmtheo phần cứngkhông xác địnhthời gian ngừngthiết bị đầu cuốitrả lại điều khiển khi trở về
bỏ dây dẫntruyền dẫn trong môi trường DOS hiển thị quá trình truyền lên màn hình
CAD 9 ءأاء ١ و$ ا Screen
File usage -
$ ٧ ق(ها
: dường dẫn
dữ liệu :tệp sUdi.ing : chuyổn dổi
hoặc tới tệp (file)Edge curves : nhập các cạnh của đường
curveUntrimmable surface level: lớp chứa bề mặt
không bị cắtOverride file name : bỏ qua tên tệp
Trang 26Screen : màn hình
Menu font
Default viewports
Use auto-cursor in point selection
Use auto- highlight in entity selection
1 oolbar visible at system startup
Cursor tracking
íỉnter level in prompt area
Main level always visible
ỉỉxpand colors dialog
Display viewport XYZ axes
Display part information
Number of places after decimal of analyze
Number of entities for dynamic rotation
Surface drawing density
kiểu font chữ trên MenucOng nhin ngấm định (Top)
sử dụng con trỏ tự dộng trong bắt điểmlíim sáng dối tượng khi nó dược chọnthanh cOng cụ hiển thị khi khởi dộng hệ thốnghiện thl vị tri con trỏ
nhập lớp từ vUng nhắc
lớp chinh luOn hiển thإ
hộp màu 256 màuhiển thị hệ trục toạ độ XYZhiển thị thông tin của chi tiết
số chữ số sau dấu thập phân
số dối tượng cho thao tác xoay dộngmật độ lưới bề mặt
؛ Corrifnur٦ica
ا
* ا
«
ج ،ﻪ ﻟﻰ ﻋ ا
؛ v Defautt point entry mode
.
Point Setectwr
١ ا ٠ -€سﺀ ٠
ﻪ ﺳ
5 , ة
1 ,7 ا
Levelt diatog display
ب Enter 1 ٠٧٠ ا in prompt area
p ٧ ٠AU0 ٠ HKjhl ؛^ t ١ «٠١ Entity SfMection p Main level aiways vis ،* ,
p T o d a r vr $، J « at «ystm startup r Expand color « d id g
" "' " Ch - Options .
Number of pfaces after decimal fa analyze 3 ا
System C olas
Nurr 4 >»f of entries for c^tnamic rotation pCRXl ShadSig
٢ LeveltrtasK
:
T i
؟
r Plane mask
ﺀ , - „ ٠
ﺎ ﺠ ﺘ ﻣ "
ﺀ ١
<ج لة
آ
Ir ^ init r ٦٠ 5 in ٠ ٢
C fid inside ،0 o^srde
٢
Section stop angte
جﺎﻛ
]
Ỉ3 0.0
ل ا 0
|
٠ ئ
S c í b A s ■■ \
Merge-t I
Trang 27System colors: màu hệ thống
u m
Sytlem ٠ ا 0 ا ا
١dCoi٠
Prompt Background color : Menu Background color :
màu chữ ở Menu chính màu chữ ở Menu thứ cấp màu nút lệnh
màu nền màn hình màu vùng nhắc nhập lệnh màu nền Menu
màu đối tượng vẽ màu đối tượng được chọn màu nhóm đối tượngResult color : màu của kết quả
System origin color :m àu hệ trục toạ độ
Construction origin color :màu hệ trục toạ độ vẽ
Surface Background color :màu nền bề mặt
Solid face select color : màu bề mặt khối dược chọn
Solid edge select color : màu cạnh của khối dược chọn
Draft phantom color : màu vẽ phác
Draft dirty color : màu vẽ phác
Auto- highlight color : màu làm nổi rõ dối tượng khi d ư ^ chọn
Nhấn chuột trái vào bảng màu để chọn màu thích hợp:
٠
’ Aầ
Shading active : kich hoạt tô bOng
Reset default : dặt lại màu ngẩm định
Shade surfaces : đánh bOng bề mặt
All surfaces : tất cả các bề mặt
Selected surfaces : chỉ những bề mặt dược chọn
Unsade surfaces : khổng đánh bóng một số bề mặt
Colors
Original color : theo màu gốc
All 1 color : tất cả một màu
All 1 material : tất cả theo một màu vật liệu
Chord height : chiều cao dây cung
Ambient light : nguồn ánh sáng bao quanh
Mouse dynamics : theo dộng lực học
Translucent : trong suốt
Trang 28٥c٠ivc pr Shading
- -
| NewMiJ 1 ÌcftMd٤ efiắ QeldeMôỉeííal
94118 0٠ ا اﻻء
0 | i r | 0 1 “ "ﻻ
; شة ٠ - ٠
— ٠ د ٠
ﺪ ﻳ
، د
0.80784 ا
S h m tt [0.217 5 ﻷ
M٠tef)٠l n e
AmbientDiffuseSpecularShininess
: bao quanh : khuyếch tán : phản cWếu :đ ộ bOng
Chọn Lights xuất hiện bảng thoại:
; kích hoạt : kiểu nguồn sáng : đèn sáng
: đốm sáng : góc cắt : cường độ sáng
; màu nguồn sáng
Trang 29Selection grid: mắt lưới
Color : màu hiển thị lướiSize : kích thước lướiTest : kiểm tra các thiết lập trước khi nhấn OK
Start/exỉt: khởi động, thoát
A ٠٠ c ٥ »^m
Ploir« Setrr، ٠ ỉ
* File
ا
'
ل ﺾﻫ ٠ آ ٠
ح ا د ا
، T٠٠٠r٥nc٠
ا ﻢﻟﺀ ٠١
»وﺀ ٠١
pr Include bitmap ■ ١t،evih٠n ٠٠ving
٢ ^orrpt lor tile descfipt« vvben raving
Include bitmap in file when saving: bao gồm
cả ảnh nhị phân trong tệp khi lưu Prompt for file descriptor when saving: dòng nhắc cho diễn tả tệp khi lưu
Delete duplicate entities in file/get
Prompt if file has changed when exiting
p Save using actìve Masiefcam fte name
٢ Overwii؛ existing Maslercam (3e name
p Prompt belae saving fie
: xoá các đối tượng trùng nhau khi lưu/ mở tệp : dòng nhắc khi thoát nếu tệp có sự thay đổi : các tệp hỗ trợ thiết kế
: tên tệp ngầm định : kích hoạt chế độ thông báo lưu tệp Active : kích hoạt
Interval : khoảng thời gian thông báoFile name : tên tệp
Save using active Mastercam file name; lưu có sử dụng tên tệp đang kích hoạt
Overwrite existing Mastercam file name: ghi đè lên tệp đang dùng
Prompt before saving file: dòng nhắc trước khi lưu
Trang 30CAD settings: thiết lập khi vẽ
Ptoit«fSe«if ١٠ 5
ل ٠ ح ١
۴ آد
Ftej
Screen ٠
ﻼﻫ
؛ ١ ﻚﻋﺀ ٠ ﺀ؛
S u í٥ce/Sp٠n٠
ﺀ
0 ٠
ﺲ ﻫ ل
؛
n Cre٠ ﺄﻤﺑر 3
٢
5
ﺎﻬﻫ ٠ ﺀ ٠ ﺀﻊﺴﻛ
«
ئ ٠
p
Co،.، Hardcopy
c No ٧٠٥
م
'
ه ذ ١
« ﻪﻠﻬ ﻟﺀ ﻎ ﻫ Group Colori„ ٠
0 ؛fr١٠nwc«FacíO(ỉ- S t > 4 ،ĩA Ìt١
N " Facta: c٠nl٠f L i ١ ٥ íâ،c٥) » Globak 5 ﺎ ﻳ ة ذ 5٠ ﺀﻸﻬﻫذ ,
؛
]
f Ask e đ d i É iSESWr^te ؛
Ciarert - ى ٠ ا^ اﺀه_
(M C) ٥K ﺔﻫﺍ ﺀ ٩ ٠ ﺏ ﺍ Hefe
Spline/ surface creation type
Draw highlight on back of surfaces
Stay in create-drafting- note
Delete duplicate join lines
: xoá các đường nối trùng nhau : thiết lập vẽ phác
Aííov١ ÉJW Vd؛h |0 333 1 ة 5 إ ا 1 $ 5
Wi،r١ e.! Lir>٠G٠p
٠
Witness line extension
; chiều cao chữ ghi dung sai
chiều cao mũi tên chiều rộng mũi tên khoảng cách giữa đưòfng ghi kích thước
và chữ: khoảng cách giữa đường ghi kích thước
؛ ء ٠ ا؛
a fTxlíj|i٠d by،:F٠
Trang 31Df ١١٠ m«AAttrỉx/«« Ị Oi(r«n:icnT«a<( I N ٠ ieTe ١١ i I L ٠٠ ííf*A>/،r7 ؛ ٠ /:An ٠٠٠ 7 I s،«n٠.
Globaỉs: thiết lập tổng thể
' · · :' w،n ٥
« : AuoC
ScaleLeading zeroes
Use comma
Auto centerSymbolsToleranceSettingsNone
+/-LimitDINLinearAngularUpperLowerDIN character DIN value
: chữ phân bố giữa tâm đường kích thước
; ký hiệu bán kính, đường kính, góc : ghi dung sai
: đặt chế độ ghi dung sai : không ghi dung sai : ghi sai lệch trên dưới : ghi giá trị giới hạn : ghi theo kí hiệu : dung sai kích thước thẳng : dung sai kích thước góc : sai lệch trên
: sai lệch dưới : miển dung sai : cấp chính xácDimension text: chữ kích thước
؛'·؛.·:.
f '.«،·
; toạ độ : dạng Decimal (thậppíiân): số chừ số sau dáu thậpptón : tỉ lệ
: hiển thị, bò
số 0 sau dấu thập phân : sử dụngdấu phẩy
SizeText height Tolerance height
Spacing FixedProportional Aspect ratio Character width Extra char spacing
: kích cỡ chữ : chiếu cao chữ : chiều cao chữ ghi dung sai
: khoảng cách chữ : cố định
: tỉ lệ: hệ số tỉ lệ : bề rộng chữ : khoảng cách ký tự đãc biêt
Trang 32Factors: hệ số
^'aciui ol Piinensiun TeHl Height ữm Lines : đường ghi kích thước
Factor ỊXị N.V.Í ٠ First line of text
OverText box lines
Display negative sign
trên đường ghi kích thướcdưới đường ghi kích thướcbên trái đường ghi kích thướcbên phải đường ghi kích thướcđường dẫn
bên phảibên tráibên trênbên dướikiểu chữ ghi kích thước góc nghiêng chừ góc xoay chữ kiểu điểm kích thước hiển thị theo nhãn hiến thị thực định hướng chữ thảng hàng không (lịnh hướng kích thước tung độ hiển thị dấu âmNote text; chữ ghi chú thích
DếtieraicinAnnOu، Ị D«ne١á٠r١ỉ٠<t H٠،ele4 I Le٠dc(٠A،t'،n٠ỉ</A^٠،ir I s«١ l٠*g> I
:؛■;؛■،
'
Ị" Hoíá
Ị ٠lt
؛■
٠ •
^«
Ị c Car
٠ ؛
Vert : · T.■ ĩcp
Top, cap :Base, bottom:
Mirror :
căn chỉnh theo phưcmg ngang thẳng hàng bên trái thẳng hàng bên phải căn chỉnh từ tâm theo phưoìig đứng theo đỉnh
theo đáy tính từ giữa đối xứng
Trang 33; mũi tên: kích thước mũi tên : chiều cao
: bề rộng : kiểu mũi tên : thiết lập
J ؛ ٥٠٥٠
؛ _
Trang 34Save globals to disk file
Get globals from disk file
Get globals from entity
Get default globals
; lấy các thiết lập tổng thể từ đối tượng : lấy các thiết lập tổng thể ngầm định
' 00
ة'$ه ء
؛:
ء ٠
؛
ج؛ءﻵ ٠
،
؛ إ؛ ر ٩ :·■؛أ ٠ ﺀﺄﻘﻟأ ﻷةدﻵ:ﺂﺛﺀذ
؛ةا 0
؛ﻮﻤﺑ م
٤ ٠ ﺀ ٠
م drawn.;
ه :
؛ ق :ل (
ة ﺎ ﻫ ﺈ ﻫ 0
٠
ق ٦ ﺀ (
؟,
؛ ل ﺀ ا ٠ س
ﺦ ﺒ ﻐ ﻳ ؤ
a
teled
* ئ
؛،ﺈﻤﻟ ٦ هأ afl dratlin entkiei when ٠
ﺦﻟﺀأ 0
r
5ocial،on٤
؟
r Keep ail drafting eniit.es, delete a
ﺎﻳ»ة ٩ ﺀ ٠ , ^ 8 as$ocia١ ed dratt و
Ignore all associated drafting entities: bỏ qua các liên kết
Group color: màu của nhóm
use entity colors : sử dụng màu của đối tượng
use group’s color : sử dụng màu nhóm
Trang 35؛ đ
؛ L٠neW
[311
elect
Center lines (arcs): đường tâm
AulomMlc Ceniei Lines
r Type of ceotei iìe
؟؟
jijT ٠٠
Point style : kiểu điểm Line style : kiểu nét vẽ Line width : bề rộng nét vẽ
; kiểu đường tâm : không sử dụng : kiểu điểm : kiểu đoạn thẳng
; màu hiển thị : lóp quản lý : kiểu đoạn thẳng : chiểu dài đoạn thẳng : theo phần trãm đường kính
^ ؛ Ịb
A d l new ،v e r^ o m before tí٠iin٠toolpa٠hí^a٠ion5 ٢
dsMan^j٥f
؛ 5e/wjto٠Híghii٥h(inSo
؛ 9
U
3
O iipiổParaíoídveísion |l2J3 Du،pulSAT version Ịiõ
Hiddwi ٠٠
؛ í Wireframe
Create journal file: tạo tệp nhật ký
Add new operations before trailing toolpath operations: thêm thao tác mới trước thao tác chạy dao Use auto- highlight in solids manager: sử dung làm nổi tự động trong quản lý khối
Output parasolid version, output SAT version: phiên bản phần mềm xuất khối
Trang 36Coons auto chaining
Dòng nhắc trong chọn chuỗi tự động để tạo bề mặt Coon
Yes Ask each time : hiển thi dòng nhắc
ẩ » t
؛ s ا
ئ ئ
funchon
ج
1 ١
to {F4j ٠
A l r ^ f ib o n
س ٠ ة ٠ noi ي ANGư function- ^ AMAL١
A C a lcu latio n s ilfvbon k no d»ign،<j
٠١ اءئ ١ أ ٠8EĨWEEN POINTS^ A í 1ALY
i.m J ٠٠
Trang 37٠ ،٠ ه ٠ ٢
£« س ا،س « , Oitcnl coffftguabon íểậ
0 3sttfw
S٥٧A*.
M.O.■
Paper sizeScaleRotationUse windows driver Pen attributes
: kich cỡgiấy :tỉ lệ
: gOc xoay : sử dụng cte sổ chọn đôi tượng Ể in : độ dậm nét khi in
Save these points? : có lưu các điểm không
Yes: Lưu, No: không lưu kết quả
Save dups: lưu các điểm trùng nhau không Y: lưu (N: không lưu)
Trang 38Tr'mh đơn : Main Menu Screen -> CIr colors.
Select entity to change: chọn đối tượng để thay đổi
Đối tượng được chọn sẽ có màu theo màu đã đạt tại Color của thực đơn thứ cấp
Nếu đối tượng được quản lý theo nhóm thì thay vì chọn đối tượng ta chọn mục Group để thực hiện việc đổi màu cho nhóm
: thao tác: chưyến từ lớp đang quản lý sang lóp khác :số thứ tự của 1 ^
: sử dụng lớp chinh dã dạt tại level của menu thứ cấp
:c h ọ n l^ từ bảng
Bảng quản lý lóp khi chọn Select:
Trang 39Select entity to change: chọn dối tượng để thay đổi
Chọn Backup Nhấn Done
Trang 40'rành đơn
Dòng lệnh
GIẢI THÍCH:
Xuất hiện các lựa chọn:
: Main Menu Screen -> Surf disp
Save BMP Hard copy
ه ا
8
٥r٠ &d ISpecial effects: thiết lập đặc biệt
Ambient light Show wireframe Reset defaults Lights
Perspective Camera distance Transiucency Qipping plane Fog
: nguồn sáng xung quanh : dạng mô hình khung dây : thiết lập ngắm định : độ sáng
: luật xa gần : khoảng cách camera : trong suốt
: tạo mặt cắt : tạo vết mờ