1. Trang chủ
  2. » Toán

Tải Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 4 For A Better Community - Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a): nông cạn, hẹp hòi 28.. priority /praɪˈɒrəti/(n): việc ưu tiên hàng đầu 36.[r]

Trang 1

UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY VOCABULARY

1 advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo, rao vặt

2 announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n): thông báo

3 apply /əˈplaɪ/(v): nộp đơn xin việc

4 balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng

5 by chance /baɪ - tʃɑːns/ (np): tình cờ, ngẫu nhiên

6 community /kəˈmjuːnəti/(n): cộng đồng

7 concerned /kənˈsɜːnd/ (a): lo lắng, quan tâm

8 creative /kriˈeɪtɪv/ (a): sáng tạo

9 dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ (a): tận tâm, tận tụy

10 development /dɪˈveləpmənt/ (n): sự phát triển

11 disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/(a): thiệt thòi

12 donate /dəʊˈneɪt/ (v): cho, tặng

13 employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): việc tuyển dụng

14 excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a): phấn khởi, phấn khích

15 facility /fəˈsɪləti/ (n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

16 fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (a): may mắn

17 handicapped /ˈhændikæpt/ (a): tàn tật, khuyết tật

18 helpful /ˈhelpfl/(a): hữu ích

19 hopeless /ˈhəʊpləs/ (a): vô vọng

20 interact /ˌɪntərˈækt/ (v): tương tác

21 interested /ˈɪntrəstɪd/ (a): quan tâm, hứng thú

22 interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (a): hay, thú vị

23 invalid /ɪnˈvælɪd/ (n): người tàn tật, người khuyết tật

24 leader /ˈliːdə(r)/ (n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

25 martyr /ˈmɑːtə(r)/ (n): liệt sỹ

26 meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ (a): có ý nghĩa

Trang 2

27 narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a): nông cạn, hẹp hòi

28 non-profit /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ (a): phi lợi nhuận

29 obvious /ˈɒbviəs/ (a): rõ ràng, hiển nhiên

30 opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội, dịp

31 passionate /ˈpæʃənət/ (a): say mê, đam mê

32 patient /ˈpeɪʃnt/ (a): kiên trì, kiên nhẫn

33 position /pəˈzɪʃn/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ

34 post /pəʊst/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ

35 priority /praɪˈɒrəti/(n): việc ưu tiên hàng đầu

36 public /ˈpʌblɪk/ (a): công cộng

37 remote /rɪˈməʊt/ (a): xa xôi, hẻo lánh

38 running water /ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/ (np): nước máy

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w