II/ Hãy đặt câu hỏi cho những câu dưới đây dựa vào từ in nghiêng theo ví dụ:.. Ex: Her name is Lan..[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH LỚP 6 THEO UNIT
UNIT 1: GREETINGS
I/ Hãy đưa các từ và cụm từ có cùng chức năng vào trong cùng một cột:
Please to meet you; hello; good morning; bye; Nice to meet you;
goodbye; hi; so long; See you later; how do you do; good afternoon;
For greeting (để chào hỏi)
For the first time to meet someone ( cho lần đầu tiên gặp ai)
For saying goodbye (để tạm biệt ai)
Hi
Please to meet you
See you later
II/ Hãy đặt câu hỏi cho những câu dưới đây dựa vào từ in nghiêng theo ví dụ:
Ex: Her name is Lan => What’s her name?
1/ I’m thirteen years old
=>
2/ His name is Nam
=>
3/ I’m fine
Trang 2=>
4/ Yes, my name is Jim
=>
5/ The teacher is not well today
=>
6/ Their name are Mai and Quang
=>
7/ No, it isn’t It’s Peter
=>
8/ They are twelve years old
=>
III/ Hãy gạch dưới lỗi sai trong câu và sữa lại cho đúng:
1/ Hello My name’s Minh What your name?
=>
2/ Hi, Minh My names Nam It nice to meet you
=>
3/ Glade to meet you, to
=>
4/ Hello, Lan How’re are you?
=>
Trang 35/ I’m am fine, thanks you And you?
=>
6/ Not so bad, thank How your mother?
=>
7/ She’s is fine, thank you And your mother?
=>
8/ Oh, she not very well today She’s ill
=>
9/ Sorry to hear that Byes for now
=>
10/ See you late
=>
IV/ Hãy tìm ra một từ khác nhóm nghĩa với những từ còn lại trong câu:
1/ A nine B twenty C how D eleven
2/ A hi B one C hello D good morning 3/ A fine B well C eight D bad
4/ A what B thanks C how D where
5/ A bye B see you C how D goodbye
6/ A nice B glad C two D pleased
ĐÁP ÁN
Trang 4I/ Hãy đưa các từ và cụm từ có cùng chức năng vào trong cùng một cột:
For greeting (để chào hỏi)
For the first time to meet someone ( cho lần đầu tiên gặp ai)
For saying goodbye (để tạm biệt ai)
Hi
Hello
Good morning
good afternoon
Please to meet you .Nice to meet you
how do you do
See you later .Bye
goodbye
So long
II/ Hãy đặt câu hỏi cho những câu dưới đây dựa vào từ in nghiêng theo ví dụ:
1 - How old are you?
2 - What is his name?
3 - How are you?
4 - Is your name Jim?
5 - How is the teacher today?
6 - What are their name?
7 - Is it Tom?
8 - How old are they?
III/ Hãy gạch dưới lỗi sai trong câu và sữa lại cho đúng:
1 - What thành What is;
2 - names thành name's/ name is;
Trang 53 - Glade thành Glad;
4 - How're thành How;
5 - I'm thành I;
6 - How thành How is;
7 - She's thành She;
8 - not thành is not;
9 - Byes thành Bye;
10 - late thành later;
IV/ Hãy tìm ra một từ khác nhóm nghĩa với những từ còn lại trong câu:
1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - B; 5 - C; 6 - C;
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6 Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6 Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6