1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Tải Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 14 Recreation - Ôn tập tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

musical instrument (n) nhạc cụ on offer (exp) đã mở, có sẵn pastime (n) trò tiêu khiển. pool (n) môn bida pun (chơi với 16 banh màu) practical (a) thực tế[r]

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 11

UNIT 14: RECREATION

A READING

art (n) nghệ thuật

by far (exp) rất nhiều, hơn xa

course (n) khoá học

cricket (n) môn crikê

dart (n) môn ném phi tiêu

do-it-yourself (DIY) tự làm

engrave (v) chạm, khắc

entry qualification (n) điều kiện nhập học

form (n) hình thức

glass (n) thuỷ tinh

household (n) hộ gia đùnh

leisure activity (n) hoạt động tiêu khiển

B SPEAKING

active (a) năng động

agreement (n) sự đồng ý

camping (n) cắm trại

coach (n) xe đò

disagreement (n) sự bất đồng

hire (v) thuê

C LISTENING

Trang 2

campground (n) nơi cắm trại

comfortable (a) thoải mái

depressed (a) chán nản, phiền muộn

desert (n) sa mạc

dirt bike (n) xe môtô địa hình

D WRITING

camp fire (n) lửa trại

campsite (n) đại điểm cắm trại

E LANGUAGE FOCUS

airport (n) sân bay

musical instrument (n) nhạc cụ

on offer (exp) đã mở, có sẵn

pastime (n) trò tiêu khiển

pool (n) môn bida pun (chơi với 16 banh màu)

practical (a) thực tế

recreation (n) sự tiêu khiển

snooker (n) môn bida lỗ

sophisticated (a) phức tạp, rắc rối

spare time (n) thời gian rãnh

spectator sport (n) môn thể thao thu hút nhiều khán giả trend (n) xu hướng

rest (v) nghỉ ngơi

scenery (n) phong cảnh

Trang 3

spectacular (a) ngoạn mục, hùng vĩ

tent (n) căn lều

wildlife (n) đời sống hoang dã

giant (n) to lớn

solitude (n) sự biệt lập, cô độc

trash (n) rác

waterfall (n) thác nước

wilderness (n) miền hoang dã

forest (n) khu rừng

put up (v) dựng (lều)

describe (v) mô tả

direction (n) hướng đi

hometown (n) quê nhà

novel (n) tiểu thuyết

park (v) đậu xe

passport (n) hộ chiếu

pedestrian (n) khách bộ hành

prefer (v) thích hơn

prince (n) hoàng tử

wallet (n) ví tiền

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 11 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-11 Bài tập Tiếng Anh lớp 11 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-11

Trang 4

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 11: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-11

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w