- Thí sinh có thể đến Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội hoặc lên Sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương hoặc tới các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo quy định để rút và nộp hồ sơ điều c[r]
Trang 1DỰ KIẾN ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA BẮC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
(Cập nhật đến 19h00 ngày 19 tháng 08 năm 2015)
1 Học viện Tài chính (Mã trường: HTC)
Số lượng hồ sơ/chỉ tiêu mỗi ngành (tính đến thời điểm 17h ngày 17/08/2015):
* HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI:
Ngành Ngôn ngữ Anh: 227/160 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu (Tiếng Anh nhân 2): 28.92
Ngành Kinh tế: 465/180 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 22.25
Ngành Quản trị kinh doanh: 442/240 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 22.50
Ngành Tài chính – Ngân hàng: 2159/2000 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 21.50
Ngành Kế toán: 1466/1300 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 23.25
Ngành Hệ thống thông tin quản lý (A00+A01): 225/100- Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 21.25
Ngành Hệ thống thông tin quản lý (D01): 82/20 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu (Toán nhân 2): 28.75
* HỆ LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC:
Ngành Tài chính – Ngân hàng của hệ Liên thông đại học (A00+A01): 13/90
Ngành Tài chính – Ngân hàng của hệ Liên thông đại học(D01): 0/30
Ngành Kế toán của hệ Liên thông đại học: 30/120
Tổng số hồ sơ đăng ký xét tuyển đến thời điểm 17h ngày 17/08/2015: 5.110 hồ sơ
2 Viện Đại học Mở Hà Nội (MHN)
Điểm chuẩn dự kiến đến 17h ngày 18/08/2015
TT Các chuyên ngành đào tạo đại học Mã chuyên
ngành
Mã tổ hợp
Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 101 D01A01
A00
Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học
16,0
2 Công nghệ kỹ thuật 102 A00 VẬT LÝ, Toán, Hóa học 19,0 Môn Vật lý đã
Trang 2điện tử, truyền thông A01C01 VẬT LÝ, Toán, Tiếng AnhVẬT LÝ, Toán, Ngữ văn 19,020,5 tính hệ số 2
3 Công nghệ sinh học 301 B00 Hóa học, Sinh học, Toán 15,0
A00
Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học
Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học
15,0
8 Tài chính - Ngân hàng 405 D01A00 Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 15,0
9 Luật kinh tế 501 D01A00 Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 16,0
TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn
TIẾNG TRUNG, Toán, Ngữ văn
21,020,25 Môn Tiếng Anh và Tiếng Trung
đã tính hệ số 2
V00V02 VẼ MỸ THUẬT, Toán, Vật lý
HÌNH HỌA, Toán, Ngữ văn
19,0
Môn Vẽ mỹ thuật và Hình họa đã tính hệ số2
Trang 314 Thiết kế nội thất 103 H00
H02H03
HÌNH HỌA, BỐ CỤC MÀU, Ngữ văn
HÌNH HỌA, Ngữ văn, Tiếng Anh
HÌNH HỌA, Toán, Ngữ văn
24,019,019,0
2/ Đây là điểm chuẩn dự kiến tính đến 17h ngày 18/08/2015, có thể thay đổi ở các ngày tiếp theo
3/ Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ ĐKXT đến 17h ngày 20/08/2015 (hồ sơ nộp qua bưu điện tính theo dấu trên phong bì thư)
3 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (Mã trường VUI)
Dự kiến điểm trúng tuyển cho các ngành: (Cập nhật đến 14 h 00’ ngày 18 tháng 8 năm 2015)
+ Trình độ đại học: 15.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)
+ Trình độ cao đẳng: 12.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)
* Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam bộ được xét điểm trúng tuyển thấp hơn 1.0 điểm
4 Trường Đại học Điện lực (Mã trường DDL)
Chỉ tiêu công bố
Chỉ tiêu xét Mã tổ hợp
Tổng số
TS đăng ký
Mức điểm Số TS đạt
Tổng số TS trúng tuyển
Ghi chú
Trang 618 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện 30 30 A00 11 12 2 2
24 C510601_02 Quản lý môi trường công
Trang 940 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 47 47 A00 238 18.75 43 50
Trang 1049 D510301_09 Điện công nghiệp và dândụng _ CLC 50 50 A00 77 16 27 30
Trang 1159 D510601_02 Quản lý môi trường công
3 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06 15
4 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06 15
Trang 127 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,
8 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06 15
9 D340101 Quản trị kinh doanh
22 C480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06 12
23 C340101 Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,
Trang 1324 C340301 Kế toán A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06 12
25 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06 12
6 Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp
Cho đến 15h00 ngày 19/8/2015 trên cơ sở kết quả điểm môn Văn được thí sinh nộp về trường Đại học Mỹ thuật Côngnghiệp, nhà trường đã tổng hợp cùng các môn thi năng khiếu và thông báo như sau:
- Dự kiến điểm chuẩn vào trường: 27.0 điểm.
- Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Đồ họa (D210403): 32.5 điểm
- Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Thời trang (D210404): 29.5 điểm
- Dự kiến điểm chuẩn vào các ngành còn lại: 27.0 điểm
Điểm dự kiến trên có thể thay đổi do chưa hết thời hạn nộp điểm môn Văn, điểm chuẩn chính thức sẽ được công bố saukhi hết thời hạn xét tuyển đợt 1 (20/8/2015) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
7 Học viện Ngân hàng
HỆ ĐẠI HỌC
STT Mã ngành Tên ngành
Chỉ tiêu công bố
Chỉ tiêu xét
Trúng tuyển NV1
Trúng tuyển NV2
Trúng tuyển NV3
Trúng tuyển NV4
Tổng
số TS trúng tuyển
Điểm trúng tuyển ngành
1 D220201 Ngôn ngữ Anh 115 115 upload. 123doc.
net
Trang 143 D340101 Quản trị kinh doanh 300 300 167 111 141 2 421 21.5
10 D340405 Hệ thống thông tin quản lý 75 75 22 18 39 42 121 21.25
8 Trường Đại học Y Hải Phòng
STT ngành Mã Tên ngành Chỉ tiêu công bố Chỉ tiêu xét Trúng tuyển
NV1
Trúng tuyển NV2
Trúng tuyển NV3
Trúng tuyển NV4
Tổng
số TS trúng tuyển
Điểm trúng tuyển ngành
Trang 159 Trường Đại học Dược Hà Nội (mã trường: DKH)
- Mã ngành: D720401
- Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán học, Vật lý, Hoá học)
- Điểm trúng tuyển dự kiến: 26.50
10 Trường Đại học Ngoại thương – Cơ sở 1
Trang 1615 D310106 Kinh tế quốc tế A01 24.75
Mã tổ hợp
Tổ hợp xét tuyển chuẩn Điểm
dự kiến
Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 101
D01A01A00
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Hóa học
17,0
Trang 172 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 102
A00A01C01
hệ số 2
3 Công nghệ sinh học 301 B00 Hóa học, Sinh học, Toán 15,0
D01A01A00
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học
Trang 18A00 Toán, Vật lý, Hóa học
11 Ngôn ngữ Anh 701 D01 TIẾNG ANH, Toán,
Môn Tiếng Anh đãtính hệ số 2
12 Ngôn ngữ Trung Quốc 702 D01D04
TIẾNG ANH, Toán,
Ngữ văn
TIẾNG TRUNG, Toán,
Ngữ văn
23,5 20,25
Môn Tiếng Anh và Tiếng Trung đã tính
HÌNH HỌA, BỐ CỤC MÀU, Ngữ văn
Môn Hình họa và
Bố cục màu đã tính hệ số 2
15 Thiết kế thời trang 104
16 Thiết kế đồ họa 106
Ghi chú:
1/ Điểm chuẩn dự kiến trên là điểm của HSPT ở KV3, các khu vực và nhóm đối tượng ưu tiên khác tương ứng giảm 0,5 và 1,0 điểm
2/ Đây là điểm chuẩn dự kiến tính đến 14h ngày 19/08/2015, có thể thay đổi ở các ngày tiếp theo
12 Trường Đại học Lao động xã hội – Cơ sở Hà Nội (Mã trường DLX)
Trang 19CTXH 16.25 16.25 16.25 17.25 450
13 Trường Đại học Kiểm sát (Mã trường DKS)
ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH Ở MIỀN BẮC (TỪ TỈNH QUẢNG TRỊ TRỞ RA)
Thí sinh căn cứ vào nguyên tắc xác định điểm trúng tuyển quy định tại tiểu mục 4 Thông báo số 60/TB-ĐHKS-ĐT ngày
09/8/2015 (xem thông báo tại đây) để xác định mình có thuộc diện dự kiến trúng tuyển hay không
Ghi chú:
- Điểm trên đã bao gồm cả điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực
- Thí sinh có thể đến Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội hoặc lên Sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương hoặc tới các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo quy định để rút và nộp hồ sơ điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét
tuyển
14 Học viện Quản lý Giáo dục
Trang 20STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu công bố
Chỉ tiêu xét
Trúng tuyển NV1
Trúng tuyển NV2
Trúng tuyển NV3
Trúng tuyển NV4
Tổng
số TS trúng tuyển
Điểm trúng tuyển ngành
4 D310199 Kinh tế giáo dục A00 (Gốc); A01(0); D01 (0) 80 80 0 0 0 0 0 15
6 D310403 Tâm lý học giáo dục C00 (Gốc); D01 (0) 120 120 94 0 0 0 94 15
7 D310403M Tâm lý học giáo dục A00 (Gốc); B00 (0) 30 30 9 0 0 0 9 15
8 D480201 Công nghệ thông tin A00 (Gốc); A01 (0) 190 190 15 0 0 0 15 15
9 D480201M Công nghệ thông tin A02 (Gốc); A04 (0) 30 30 2 0 0 0 2 15
15 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
Điểm chuẩn dự kiến
(cho tất cả các tổ hợp môn)
Hồ sơ NV1
đã nhận
Chỉ tiêu còn thiếu
CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC
Trang 211 D580201 - Kỹ thuật công trình xây dựng 368 15 210 158
1 C510102 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 75 12 52 23
Trang 2210 C340101 - Quản trị kinh doanh 30 12 12 18
16 Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội (mã trường CCM)
- Điểm chuẩn dự kiến: 12 điểm (đối với thí sinh KV3)
- Số lượng thí sinh đăng ký đến ngày 19/8/2015: 450 thí sinh
17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền
TT TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH/ Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
Trang 2517 Thông tin đối ngoại 610
18 Học viện thanh thiếu niên Việt Nam (Mã trường HTN)
tuyển dự kiến
Ghi chú
Trang 26(KV3, HSPT)
Công tác Thanh thiếu niên D760102 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15.0 Mức chênh lệchgiữa các đối tượng
ưu tiên là 1 điểm,giữa các khu vực là0,5 điểm
Toán, Ngữ Văn, Địa Lý 15.0
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước D310202 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15.0
Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử 15.0
19 Trường Đại học Mỏ - Địa chất
dự kiến
Trúng tuyển NV1
Trúng tuyển NV2
Trúng tuyển NV3
Trúng tuyển NV4
Tổng
số TS trúng tuyển
Trang 2737 DH107 A00 KT điều khiển và tự động
hóa; KT điện, điện tử 320
Trang 2852 DH201 A00 KT Mỏ; Quản trị kinh
doanh; Kế toán tại cơ sở
KT điện - điện tử tại cơ sở Vũng tàu
20 Trường Đại học Tài chính – Kế toán
Điểm trúng tuyển tạm
Trang 291 D340101 Quản trị kinh doanh
Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh 1.350
2 Liên thông từ cao đẳng lên đại học.
Chỉ tiêu công bố
Điểm trúng tuyển tạm thời
1 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Điểm trúng tuyển tạm thời
1 C340101 Quản trị kinh doanh
Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh 200
21 Trường Đại học Thương Mại (Mã trường TMA)
STT Tên ngành Khối Chỉ tiêu Mức điểm trúng tuyển tạm thời Ghi chú
Trang 301 Hệ thống thông tin quản lý A00 150 19.5
9 Marketing (Marketing thương mại) A00 190 21.5
10 Marketing (Marketing thương mại) D01 60 21.75
12 Marketing (Quản trị thương hiệu) D01 50 20.5
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 200 20
18 Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp) A00 190 21.5
19 Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp) D01 60 21.5
20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00 75 18
21 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D03 75 17
Trang 3126 Thương mại điện tử A00 150 21.25
22 Trường Đại học Tân Trào
I Các ngành đào tạo đại học:
2 Giáo dục Mầm non D140201 1 Toán, Văn, Sử;
2 Văn, Tiếng Anh, Sử;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Lý
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm
2 Toán, Văn, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Sử
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm
Trang 32STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Hóa, Sinh;
4 Toán, Văn, Sinh
15.0 điểm 15.0 điểm15.0 điểm
6 Khoa học môi trường D440301 1 Toán, Lý, Hóa; 2 Toán, Lý, Tiếng Anh
3 Toán, Hóa, Sinh;
4 Toán, Văn, Sinh
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm15.0 điểm
7 Khoa học cây trồng D620110 1 Toán, Lý, Hóa; 2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Hóa, Sinh;
4 Toán, Văn, Sinh
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm15.0 điểm
8 Chăn nuôi D620105 1 Toán, Lý, Hóa; 2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Hóa, Sinh;
4 Toán, Văn, Sinh
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm15.0 điểm
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
15.0 điểm
Trang 33STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
3 Toán, Văn, Tiếng Anh 15.0 điểm
15.0 điểm
10 Kinh tế Nông nghiệp D620115
1 Toán, Lý, Hóa;
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm
II Các ngành đào tạo cao đẳng:
1 Giáo dục Tiểu học C140202 1 Toán, Lý, Hóa; 2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Văn, Sử, Địa;
4 Toán, Văn, Sử
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm12.0 điểm
2 Giáo dục Mầm non C140201 1 Toán, Văn, Sử;
2 Văn, Tiếng Anh, Sử;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
3 Giáo dục Công dân C140204 1 Văn, Sử, Địa.;
2 Toán, Văn, Sử;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
Trang 34STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm
5 Sư phạm Tin học C140210 1 Toán, Lý, Hóa;
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
6 Sư phạm Vật lý C140211 1 Toán, Lý, Hóa;
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
7 Sư phạm Hóa học C140212 1 Toán, Hóa, Sinh;2 Toán, Lý, Hóa;
3 Toán, Văn, Hóa
4 Toán, Tiếng Anh, Hóa
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm12.0 điểm
8 Sư phạm Sinh học C140213 1 Toán, Lý, Hóa;
2 Toán, Hóa, Sinh;
3 Toán, Văn, Sinh;
4 Toán, Tiếng Anh, Sinh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
Trang 35STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
12.0 điểm
9 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp C140215 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Hóa, Sinh;
3 Toán, Văn, Sinh;
4 Toán, Tiếng Anh, Sinh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm12.0 điểm
10 Sư phạm Ngữ văn C140217 1 Toán, Văn, Tiếng Anh;
2 Văn, Sử, Địa;
3 Toán, Văn, Sử
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
11 Sư phạm Lịch sử C140218 1 Toán, Văn, Tiếng Anh;
2 Văn, Sử, Địa;
3 Toán, Văn, Sử
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
12 Sư phạm Địa lý C140219 1 Toán, Lý, Tiếng Anh; 2 Văn, Sử, Địa;
3 Toán, Văn, Địa;
4 Toán, Tiếng Anh, Địa
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm12.0 điểm
13 Tiếng Anh C220201 1 Toán, Lý, Tiếng Anh;
2 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm
Trang 36STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
15 Quản lý đất đai C850103 1 Toán, Lý, Hóa;
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
2 Toán, Lý, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Tiếng Anh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
17 Khoa học cây trồng C620110 1 Toán, Hóa, Sinh;
2 Toán, Tiếng Anh, Sinh;
3 Toán, Văn, Sinh
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
18 Khoa học thư viện C320202 1 Toán, Lý, Tiếng Anh;
2 Toán, Văn, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Sử
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm
19 Quản trị văn phòng C340406 1 Toán, Lý, Tiếng Anh; 12.0 điểm
Trang 37STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến
2 Toán, Văn, Tiếng Anh;
3 Toán, Văn, Sử
12.0 điểm 12.0 điểm
23 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Dự kiến điểm chuẩn trúng tuyển Đại học sư phạm kỹ thuật
Trang 38Đối tượng
24 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu công bố Chỉ tiêu xét Trúng tuyển
NV1
Trúng tuyển NV2
Trúng tuyển NV3
Trúng tuyển NV4
Tổng
số TS trúng tuyển
Điểm trúng tuyển ngành
7 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 150 150 32
upload
123doc
9 D580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 450 450 452 5 2 1 460 18.75
10 D580201_1 Xây dựng công trình ngầm đô thị 50 50 6 9 0 1 16 15.75
Trang 3912 D580211_1 Kỹ thuật môi trường đô thị 50 50 4 2 0 1 7 16
Điểm chuẩn dự kiến
Ghi chú Các ngành đào tạo đại học:
-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Khối C) -Toán, Văn, tiếng Anh ( Khối D 1 )
3 Quản trị Kinh doanh D340101
-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D 1)
4 Tài chính - Ngân hàng D340201 -Toán, Lý, Hóa (Khối A) 240 15.5
Trang 40-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D 1)
5 Kỹ thuật Xây dựng D580208-Toán, Lý, Hóa (Khối A)
-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1) 80 15
Toán, Lý, Vẽ mĩ thuật (Khối V)
8 Khoa học Môi trường D440301
-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1)
-Toán, Sinh, Hóa (Khối B)
9 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101
-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1)
-Toán, Sinh, Hóa (Khối B)
10 Kỹ thuật Điện - Điện tử D520201-Toán, Lý, Hóa (Khối A)
-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1) 120 16
11 Quản lý Công nghiệp D510601
Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A 1)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Khối D 1)