1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tải Bài tập tự luận tiếng Anh 6 Unit 3: At Home hệ 7 năm - Bài tập Unit 3 lớp 6 At home có đáp án

6 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 10,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong các câu sau: (2P).. These are Peter and Daisy..[r]

Trang 1

BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THEO UNIT

UNIT 3: AT HOME CÓ ĐÁP ÁN

I Hãy tìm từ thích hợp cho những từ sau

II Viết dạng số nhiều của các từ sau đây(1,5P)

1 a book 2 a window 3 a pen 4 a nurse

5 a house 6 a clock 7 a box 8 a class

9 a lamp 10 a brother 11 a wife 12 a family

13 a radio 14 a doctor 15 a sister 16 a person

III Sắp xếp các từ đã chuyển sang số nhiều ở bài tập II thành 3 nhóm theo cách phát âm ở phụ âm cuối (1,5P):

/ s /

/z/

/ iz /

IV Trả lời những câu hỏi sau, dựa vào những từ gợi ý sau.

Trang 2

1.What time is it? (6 o'clock)

2 How many people are there in your family? (4)

3 What is the time? (7.15)

4 What does your mother do? (nurse)

5 What are those? (houses)

6 How old is your father? (45)

7 Who is it? (my brother)

8 How much milk is there in the bottle? (500ml)

IV Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong các câu sau: (2P)

1 Who is Miss Ly? She is (my teacher/ teacher / a teacher)

2 These are Peter and Daisy (These / They / We) are students

Trang 3

(What / where / how) is your classroom? It's on the second floor

3 Are those your pictures?

Yes, (those / they / my pictures) are

4 What time do you go to school?

(At seven fifteen / Seven fifteen/ It's seven fifteen)

5 How many books are there on the table?

(They / There / These) are three books on the tables

6 (What / Who) do you do? I'm a student

7 Where (are / do) you come from? _

V Điền " a" " an' " the" vào chồ trống thích hợp (1P)

1 This is boy

2 Is that house?

3 It's egg

4 girl over there is pretty

VI Điền đại từ nhân xưng (I, you, he ) hoặc tính từ sở hữu (my, your, his ) vào chỗ trống thích hợp.(1,5p)

1 What's name? - I am My Le

2 name is Mary

3 am a student

4.This is Thang is my friend

Trang 4

5 I have a son name is Dung.

6.Where are from? am from Italy

VII Đọc về gia đình Evans và đặt câu hỏi: (0,5P)

Pauls Evans is a teacher of English He is thirty-nine He's at school now His address is 34 King Street, Bristol His wife, Penny, is at work in her office now She is a bank manager Her phone number at work is 8309771 They have two children, Mark and Jane They are at school at the moment

1 Paul? He's thirty-nine

2 ? 34 King Street, Bristol

3 his wife? She is at work

4 have? They have two children

5 do? She is a bank manager

ĐÁP ÁN

I Hãy tìm từ thích hợp cho những từ sau

aimchair - chair - sofa - table - radio - board - pen

clock - telephone - bookshelf - eraser - television - schoolbag - stool

II Viết dạng số nhiều của các từ sau đây(1,5P)

1 books 2 windows 3 pens 4 nurses

5 houses 6 clocks 7 boxes 8 classes

9 lamps 10 brothers 11 wives 12 families

13 radios 14 doctors 15 sisters 16 people

Trang 5

III Sắp xếp các từ đã chuyển sang số nhiều ở bài tập II thành 3 nhóm theo cách phát âm ở phụ âm cuối (1,5P):

/s/: books; clocks; lamps;

/z/: windows; pens; brothers; wives; families; radios; doctors; sisters

/iz/: nurses; houses; boxes; classes;

IV Trả lời những câu hỏi sau, dựa vào những từ gợi ý sau.

1 - It's 6 o'clock

2 - There are four people in my family

3 - It is 7.15

4 - She is a nurse

5 - Those are house

6 - My father is 45 years old

7 - It is my brother

8 - There is 500 ml

V Điền " a" " an' " the" vào chồ trống thích hợp (1P)

1 - a; 2 - a; 3 - an; 4 - the;

VI Điền đại từ nhân xưng (I, you, he ) hoặc tính từ sở hữu (my, your, his ) vào chỗ trống thích hợp.(1,5p)

1 - your; 2 - Her; 3 - I; 4 - He; 5 - His; 6 - you - I;

VII Đọc về gia đình Evans và đặt câu hỏi: (0,5P)

Trang 6

1 - How old is;

2 - What is his address;

3 - Where is;

4 - How many children do they;

5 - What does she;

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w