1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Thuận Thành số 2, Bắc Ninh (Lần 1) - Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán có đáp án

8 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng.. Mặt phẳng có vecto pháp tuyến nào sau đây:.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THUẬN

THÀNH SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIÁ NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm – 5 trang)

Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên

3 3 4

3 3 2 3

y x  xxC D Đáp án B và C.

Câu 2: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục oy là trục đối xứng

2 2 3

y x  xy x 43x21

2x 3 1

y

x

y x 3 2x22A B C D

2x 1

1

y

x

Câu 3 Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang phương trình

2

y  y 2 x 1 x 1A B C D

4 2 2

y x xCâu 4: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(0; 2)

AA Đồ thị hàm số qua B Hàm số có 1 cực tiểu

lim ; lim

        y '' 0C D Đồ thị có 2 điểm có hoành độ thỏa mãn

Câu 5 Tìm hàm số có bảng biến thiên như sau

x    -1 2 y' + 0  0 +

6  



4 3

yxxx

2 2

yxxx

C D

1

x

y

x

M1;0 M  1;1 M1;1 M1; 1  

Câu 6: Tọa độ điểm M là giao điểm của hai

Trang 2

đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

 1 2 23

y x x  xCâu 7: Số điểm cực trị của hàm số là

2 1 3 0A B C D

1

x

y

x m

 3; Câu 8: Giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng

1;   1;  1;  1; 

A B C D

4 8 2 1

y x  xCâu 9 Số giá trị cực trị của hàm số là:

Câu 10: Với các giá trị nào của m thì hàm số chỉ có

cực tiểu mà không có cực đại?

7 2 10 7 2 10

 

7 2 10 7 2 10

7 2 10 7 2 10

  7 2 10; 7 2 10  2

 

y x  mxmCâu 11: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị

hàm số là:

2

2

3

m x

2 2

9

m x

A B

2

2

9

m x

2 2

3

m x

C D

2

log

yxCâu 12 Tập xác định của hàm số là:

D  D    ;0 D 0;  D 0; 

2x

y  Câu 13 hàm số có đạo hàm là

Trang 3

.2x

x

2x

2

ln 2

x

2 ln 2x

3

log x 2Câu14 phương trình có nghiệm là

Câu 15: Số nghiệm của phương trình Error: Reference source not foundlà

2

2 5

2 x x 1

Câu 16 Số nghiệm của phương trình là:

log 2

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số

2.ln10

'

y

x

' ln10

y x

'

2 ln10

y x

2

y x

5

log 2x  3  5Câu 18: Giải phương trình

3128

2

log x log x2 log 2x3

Câu 19: Giải phương trình

1

1

27 3Câu 20 Logarit cơ số 3 của là

3x x 3

Câu 21: Số nghiệm của phương trình là:

2

1

(2x 1) Câu 22: Nguyên hàm của hàm số là

1

(2 4 ) xC 3

1 (2x 1) C

1 (4x 2)C

1 (2x 1) C

0 sin

I x xdxCâu 23: Tính tích phân:

Trang 4

A B 0 C D 1

 

f xa b;  Câu 24: Cho hàm số là hàm số liên tục trên Tìm khẳng định sai?

 

F x f x  a b;  F a  F b  f x A Giả sử là một nguyên hàm của trên đoạn Hiệu số

được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số

 

f x B Tích phân của hàm số đi từ a đến b là một đại lượng chỉ phụ thuộc vào hàm f và

hai cận a; b mà không phụ thuộc vào biến số.

 

f x f x a b   C Tích phân của hàm số từ a đến b là một giá trị dương nếu không

phải là hàm hằng và

 

f x f x  x a x b ;  D Tích phân của hàm số từ a đến b là diện tích của hình thang cong giới

hạn bởi đồ thị của ; trục Ox và hai đường thẳng

2

y xyxCâu 25 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay phần mặt phẳng giới hạn bởi

đường cong và quanh trục Ox

13

5

15

10

5

V  

0(3t  2t 3)dt x  2

 

S  1; 2 S 1;2;3 S  S A B C D

3 6 2 9

y x  xx y " 0Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ,

trục tung và tiếp tuyến tại điểm có tọa độ thỏa mãn được tính bằng công thức nào sau đây

?

2

0

2

0

xxxdx

A B

3

0

3

0

xxxdx

C D

Trang 5

ln m x

x

0

e

e 2

Câu 28: Cho Khi đó giá trị của m là:

1

z

Câu 29 Tìm phần thực, phần ảo của số phức sau:

2

a  b 4i a 2b 4A phần thực: ; phần ảo B phần thực: ; phần

ảo

2

a  b 4i a 2b 4C phần thực: ; phần ảo D phần thực: ; phần ảo

1

1 3

2 2

z   i

2 3

z  i z3  1 2i z z z 1 2z3Câu 30: Cho 3 số phức ; và Tìm môđun số

phức

3 2

z  iCâu 31: Tìm số nghịch đảo của

3 2i  3 2i

3 2

13 13 i

3 2

(3; 4)

z

Câu 32: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho điểm biểu diễn số phức z Phần ảo

của số phức là

3

5

4

5

3

5i

4

zz  iCâu 33: Tìm phần thực của số phức z biết:

A 1 B -1 C 0 D -4

1 2

zz

(1 3 ) (3 ) 4 7

(4 ) (2 ) 3 2

3

2

3

2

74

29

3 3

ABA SAABC Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân

tại B, và cạnh bên SB hợp với mặt phẳng (SAC) một góc 300 Tính thể tích hình chóp

Trang 6

SABC theo a?

3

12

a 3 3

8

a 4 3

3

a

3

Câu 36: Hình chóp S.ABCcó tam giác ABC đều có diện tích bằng 1 , SA hợp với đáy

(ABC) một góc 600 Biết khoảng cách từ S tới mặt phẳng (ABC) là 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC

3

8

3

' ' ' '

ABCD A B C D AB3 ;cm AD6cm AC' 9  cmCâu 37 Cho hình hộp chữ nhật với và

độ dài đường chéo Tính thể tích hình hộp?

3

108cm 81cm3102cm390cm3A B C D

SASM SBSN SCSP SDSQ Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng

48 và ABCD là hình thoi Các điểm M, N, P, Q lần lượt là các điểm trên các đoạn SA, SB,

SC, SD thỏa mãn: Tính thể tích khối chóp S.MNPQ?

2

5

4

5

6

5

8

5A B C D

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên cũng bằng A Thể

tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp là:

3

a 2

12

12

 a3

6

Câu 40 Một hình trụ có bán kính đáy là 2 cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông.

Tính thể tích cảu khối trụ

3

4 cm8 cm 316 cm 332 cm 3A B C D

Câu 41 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Bán

kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

2

2 2

3

2 3

b

ba

2

3

b

ba

2

2 2

3

2 3

a

ab

2

3

a

ab A B C D

aCâu 42 Cho một hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh khi quay quanh một đường

Trang 7

cao Một khối cầu có thể tích bằng thể tích của khối nón thì có diện tích bề mặt bằng:

2 312

4

16

a  2 312

16

a 

2 12

  : 2x y z    5 0

:

  d   Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng Tọa độ giao điểm của và là:

4;2; 1    17;9; 20  17; 20;9  2;1;0 A B C D

  S : x12 y 22 z 62 25

Câu 44: Cho mặt cầu Tìm tâm I, bán kính R của mặt

cầu (S)

1; 2;6 ; 5

I R  I 1; 2; 6 ;    R 5

1;2;6 ; 25

I R  I    1; 2; 6 ; R  25

2x 5y z  1 0Câu 45 Mặt phẳng có vecto pháp tuyến nào sau đây:

A (-4;10;2) B (2;5;1) C (-2;5;-1) D (-2;-5;1)

1; 2; 3 ,  4;2;5 ,  2; 2 1;1

ABM mnCâu 46 Cho ba điểm Điểm M thuộc đường

thẳng AB khi và chỉ khi:

7; 3

;

;

mn

2;3;1

A  S x: 2y2z2 2y 4z 3 0 

Câu 47: Trong không gian Oxyz viết phương

trình đường thẳng d đi qua điểm và đi qua tâm của mặt cầu (S) có phương trình:

x yz

1 2

x yz

A B C D

(0; 2;1)

A B(3;0;1)C1;0;0

Câu 48: Trong hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm ,, Phương trình mặt

phẳng (ABC) là

2x 3y 4z 2 04x6y 8z 2 0A B

2x3y 4z 2 0 2x 3y 4z 1 0C D

Trang 8

Oxyz ( ) P A(0; 1; 2); (1;0;3) B ( ) : (S x1)2(y 2)2(z1)2 2?Câu 49: Trong hệ tọa độ có

bao nhiêu mặt phẳng đi qua và tiếp xúc với

1

:

2: 2 3

4 3



 

  

1

h Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho

hai đường thẳng và chéo nhau Gọi khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho là h, giá trị

của biểu thức gần nhất với:

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w