Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU Chương 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 1.1 Các khái niệm cơ bản: - Chất điểm là 1 vật có khối lượng, có kích thước rất nhỏ so với khoảng các
Trang 1Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
Chương 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1.1 Các khái niệm cơ bản:
- Chất điểm là 1 vật có khối lượng, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách và kích
thước của vật khác
- Hệ chất điểm: là tập hợp nhiều chất điểm rời rạc
- Vật rắn: là tập hợp nhiều chất điểm phân bố liên tục và có mối liên kết rắn
(khoảng cách giữa các chất điểm là không thay đổi)
Vd: Đống cát không phải là vật rắn do khoảng cách thay đổi
Cục gạch: vật rắn
- Chuyển động: là sự thay đổi vị trí của chất điểm trong suốt quá trình chuyển động
- Hệ quy chiếu: là hệ vật quy ước đứng yên để khảo sát các vật khác chuyển động
đối với nó Thường người ta gắn hệ trục tọa độ vào hệ quy chiếu
1.2 Phương trình chuyển động của chất điểm:
- Vectơ vị trí của chất điểm:
rr=x ir+y jr+z kr
x, y, z là hàm theo thời gian t
Tọa độ điểm M:
Z
* tọa độ điểm M
- Quỹ đạo của chất điểm M: f (x,y,z) = 0: là tập hợp
các vị trí của chất điểm trong suốt quá trình
chuyển động
- Muốn tìm phương trình quỹ đạo của chất điểm, ta khử t ở phương trình chuyển
động chất điểm: 2 dạng
+ Dạng 1: phương pháp thế
+ Dạng 2: sin & cos theo t: áp dụng sin2 + cos2 = 1
2xy
2xy
0xt2ty2
txM
2
2 2
Trang 2Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
M
t A
Trường hợp này không còn giới hạn quỹ đạo
1.3 Vectơ vận tốc:
1/ Vectơ vận tốc trung bình: ϑr
r
2/ Vectơ vận tốc tức thời: ϑr
2 2
2
k j i
0 t
dt
dzdt
dydt
dx
kdt
dzjdt
dyidt
dxdt
rd
zyx
r dt
r
rlim
++
=
=
ϑ
++
r
rrrr
r
vrrr
rr
rr
z
2 y
2
x +ϑ +ϑϑ
=ϑ
t
j i
j t i t r
rrr
1.4 Vectơ gia tốc:
ϑϑ
1 2
Trang 3Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
2 2
2
2 2 2
=
=
dt
d dt
d dt
d
a a a a a
z y
x
z y x
ϑϑ
Vectơ gia tốc tức thời được chiếu lên phương tiếp tuyến và pháp tuyến, ta có vectơ gia
tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc pháp tuyến art
n
ar Vectơ gia tốc tiếp tuyến a rt
Vectơ gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc Chiều
đặc trưng: chậm dần, nhanh dần
t
ar
M
r) Chiều: dϑ > 0 , 2 1
a r n
Do đó để tìm bán kính cong: phải có độ lớn ϑrvà ar n
Vectơ gia tốc pháp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về phương của vectơ vận tốc arn
R
an
2ϑ
= (R: bán kính quỹ đạo tại M)
Trang 4Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
n t
n t
a a a
a a a
ar đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn và phương của vectơ vận tốc
1.5 Chuyển động thẳng:
Quỹ đạo là đường thẳng: →R=∞→a n =0 (vì ; 0
rr
1/ Chuyển động thẳng đều: ( ϑr=constuuuuur)
0 0
0
x t x dt dx
dt dx const dt
dt a d dt
d a
t x
x
t
0
2 0
0
0
0 0
ϑ ϑ
=
⇒
=+
0 0 2
221
x x a
x t at x
−
=
−
++
=
ϑ ϑ
ϑ
ar cùng chiều →ϑr chuyển động nhanh dần đều
ar ngược chiều ϑr→ chuyển động chậm dần đều
Trang 5Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
1.6 Chuyển động tròn: quỹ đạo là đường tròn ⇒ R = const
1/ Vectơ vận tốc góc ωr :
ω r
Liên hệ giữa r r Rr
,,ω
2 2 2
2
0
0
θ ω θ ω
θ
θ ω
ω
ϑ
θ θ
a a a
const a
const R
const
t
n t
n
r
rrr
dS R dt
R
S d dt
⎧ Điểm đặt: ∀điểm∈trục vòng tròn quỹ đạo (vectơ trục)
Phương: trục của vòng tròn quỹ đạo Chiều: dω > →0 βr cùng chiều ωr (chuyển động nhanh dần)
d R dt R d dt
β
Trang 6Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
0 0
0
.,
ω β ω β
ω
ω β
β β
ω ω
const a
R a
const R
const
t
t t
β θ
θ
θ
++
=
⇒+
1.7 Chuyển động trong gia tốc g r
:(chuyển động parabol)
0 0
0
(1)
0
cos
cos1
sin2
Trang 7Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
Các vấn đề thường gặp:
• Ở độ cao cực đại: (B): tiếp tuyến nằm ngang →ϑy =0 ; a nB =g
g
t B ϑ0sinα
=
B Bx
2 2
0 2
2 2 0
1
sin2
1
2sin12
g a
R
n
B B
α ϑ
cos
2 2
g a
Trang 8Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH - CHÂU
1.8 Phép biến đổi vận tốc – gia tốc:
a a a
r r r
rrr
rrr
rrr''
'ϑ ϑ
b n t b
ϑr = 'r +r
• Quan niệm cơ học cổ điển:
Thời gian có tính tuyệt đối, không phụ thuộc vào hệ quy chiếu Trong khi vị trí, không
gian có tính tương đối, phụ thuộc vào hệ quy chiếu
Xét 2 hệ quy chiếu O, O’ ; và O’ chuyển động tịnh tiến so với O khi đó chuyển động
rrr
uuuur uuuur uuuuur
hay:
o o o
a a a
r r r
rrr
rrr
rrr
'
ϑϑϑ
Vận tốc điểm M so với O’
Vận tốc của O’ so với O Gia tốc điểm M so với O Gia tốc điểm M so với O’
Gia tốc của O’ so với O
Trang 9Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
ChươngII: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
II.1 Khái niệm cơ bản
Lực: là 1 đại lượng vật lý (N) đặc trưng cho sự tương tác
• Ngoại lực: là các lực từ phía bên ngoài tác động lên vật
• Nội lực: là lực tương tác giữa các phần tử bên trong
Khi vật không bị biến dạng: Σnội lực = 0
Khối lượng m: là 1 đại lượng vật lý ( Kg ) đặc trưng cho tính ì (quán tính)
II.2 Ba định luật Newton
1/ Định luật 1: (Định luật quán tính)
a Phát biểu: 1 vật cô lập (không chịu tác dụng của ngoại lực) nếu vật đang đứng yên sẽ
đứng yên mãi mãi, còn nếu đang chuyển động thì sẽ chuyển động thẳng đều
rr
rr
00
b Hệ quy chiếu quán tính: là hệ quy chiếu nhìn vật cô lập thấy nó đứng yên hay chuyển
động thẳng đều
K là hệ quy chiếu quán tính thì đứng yên hay chuyển động thẳng đều so với K → K’:
là hệ quy chiếu quán tính
Ví dụ: Mặt đất được coi là hệ quy chiếu quán tính (tương đối)
2/ Định luật 2: (Định luật cơ bản của vật chuyển động có gia tốc)
a Phát biểu: Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của tổng ngoại lực thì vật đó chuyển
3/ Định luật 3: (Định luật tương tác giữa 2 vật)
a Phát biểu: 2 vật A và B tương tác với nhau:
Vật A tác dụng lên vật B một lực FrB
thì vật B tác dụng lên vật A một lực FrA FrB
r Phương: đường thẳng đứng (coi mặt đất ngang)
Chiều: hướng xuống
Độ lớn: P= mg
• Phản lực: vuông góc, khi 2 vật A, B tiếp xúc chồng:
Điểm đặt: tại điểm tiếp xúc
Phương: vuông góc mặt tiếp xúc
Chiều: từ điểm tiếp xúc hướng đến vật đang xét
Độ lớn: N =N’ (giải phương trình tìm N, N’)
g m
Trang 10Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
• Lực ma sát trượt: khi 2 vật A, B trượt lên nhau Frms ,Fr'ms
Điểm đặt: tại điểm tiếp xúc
Phương: theo phương chuyển động
Chiều: ngược chiều chuyển động
Độ lớn: F ms=
• Sức căng dây: ,
Xuất hiện khi vật tiếp xúc treo với sợi dây:
B: là sợi dây treo vật A
: ngoại lực của A do sợi dây tác dụng
Điểm đặt: tại điểm tiếp xúc
Phương: phương sợi dây
Chiều: từ điểm tiếp xúc hướng ra ngoài vật đang xét
Độ lớn: T = T’ (giải phương trình tìm T, T’)
• Lực cản môi trường: FrC =−K C.ϑr
K c: hệ số cản của môi trường
c
Fr : cùng phương, ngược chiều ϑr
Điểm đặt: tại điểm tiếp xúc.
Phương: cùng phương ϑr (phương tiếp tuyến)
Chiều: ngược chiều ϑr
Độ lớn:F C =K C.ϑ
• Lực đàn hồi lò xo:Frđh =−K.xr
Điểm đặt: tại điểm tiếp xúc
Phương: phương chuyển động
Chiều: ngược chiều với li độ Ox
Độ lớn: F đh =K.x
Giải bài toán bằng phương pháp động lực học:
Bước 1: Phân tích lực đối với các vật người ta cho khối lượng
Bước 2: Viết phương trình lực: dùng định luật 2 Newton: ∑Fri =m i ari
Bước 3: Chiếu phương trình lực lên 2 phương:
• Phương vuông góc chuyển động → tìm phản lực N → lực ma sát F ms = k.N
• Phương chuyển động: chọn chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc ar theo i
Trang 11
Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
VD:
Dây không giãn → vận tốc tại mọi điểm trên dây như nhau → a1 = a 2 (độ lớn) Trên mọi điểm của sợi dây không có vật gì có khối lương thì sức căng như nhau → T 1 =T 2 = T
II.3 Hệ quy chiếu bất quán tính – Lực quán tính 1 Hệ quy chiếu bất quán tính Là hệ quy chiếu chuyển động với gia tốc ar so với hệ quy chiếu quán tính 0 K là hệ quy chiếu quán tính, thì chuyển động có gia tốc đối với K đều là hệ quy chiếu bất quán tính 2 Lực quán tính: F qt =−m a 0 Điểm đặt: tại khối tâm G Phương: cùng phương ar 0 Chiều: Ngược chiều ar 0 Độ lớn: Frqt = m aro
Ghi chú: lực quán tính chỉ xuất hiện ở hệ quy chiếu bất quán tính VD1: Treo hệ ròng rọc trong thang máy: • Chọn mặt đất là hệ quy chiếu quán tính K Hệ phương trình lực tương ứng:
vì vật 1 đi lên cùng chiều 2 đi xuống ngược chiều
• Chọn sàn thang máy: hệ quy chiếu bất quán tính
F qt1 = m 1 a o ; F qt2 = m 2 a o
1 ' ar : gia tốc vật 1 đối với sàn thang máy ≠ đối với đất: ar1 =ar' 1+aro a 1 ’= a 2 ’= a’
1 ar 2 Tr ra Tr g m r1 m r2g 2 ar + g m r2 g m r1 1 1 Nr ar + 1 ms F r Tr g m r2 g m r1 1 Nr 1 ar +
Tr
Tr
1
ms
2
ar
+
0
ar
+
1
'
ar ar '2
+
1
qt
Fr
2
qt
Fr
r
1
g m
g
m
r
2
⎩
qt
Fr
'
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎧
2 2 2 1
2 : m g T F m a
⎩
⎨
⎧ m 1 : m 1 gr+Tr+ Frqt 1 =m 1 ar' 1
) ' (
2 m g T m a m a a
m r+ r= r = r +r
⎩
⎨
⎧ m : m1g r T r m1a r1 m1( a r r '1 a0)
+
=
= +
1
Trang 12Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
⇒
2 1
1 2 2
1
0 1
2
m
) ( m m ).( g a (m m ).( g ' )
m m
Chú ý: chiều ar : 0
Thang máy đi xuống chậm dần: ar ↑ 0
Thang máy đi lên chậm dần: ar ↓ 0
đè vào bàn → Nr2 ≠0
, có thêm lực ma sát Frms2
II.4 Động lượng – Xung lượng
1/ Định nghĩa động lượng pr: 1 vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc ϑr Thì
m d dt
pr ( ϑr) ϑr r r
Phát biểu: Đạo hàm véctơ động lượng theo thời gian = Σ ngoại lực tác dụng lên vật
3/ Định luật bảo toàn động lượng:
a Bảo toàn toàn phương:
a
+
−
=+
r
r
Δ
=
Trang 13Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
II.5 Cơ năng của chất điểm
1/ Công của lực : Fr
a Công nguyên tố:
α
cos d l F dl F
dA= r r=
α: góc hợp bởi và Fr
l
dr Nếu α nhọn: công phát động, lực làm cho vật di chuyển
Fr
A
α : : lực không tạo công
b Công của lực khi vật di chuyển A → B : = ∫B = ∫
A
B A AB
Công của lực ma sát:
AB kmg
m
Wđ = 2 ⇒ Fr =2
Fr xr yr zr r r
Mà
k dz j dy i dx
l
++
)]
(
2 1 2
2 2 2
ϑϑϑϑ
Trang 14Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
3/ Thế năng:W t: là năng lượng thể hiện vị trí của vật
a Lực thế: là lực thế ⇔ Công di chuyển chất điểm không phụ thuộc
vào đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối
),( A B
B
A
r r f l d
Fr là lực thế ⇔ : Công di chuyển trong đường cong kín = 0
b Trường lực thế:Là khoảng không gian chỉ chịu tác dụng của lực thế
W t = r =
c Thế năng:
Trong trường lực thế luôn luôn tồn tại 1 hàm Wt phụ thuộc vào vị trí gọi là thế năng sao
cho công nguyên tố bằng độ giàm thế năng nguyên tố.: dA Fr =−dW t
t tB
tA
W
AB F
B A AB
Pr = rCM:
lực thế → Wt = ?
k dz j dy i dx l
++
=
j mg
⇒ Pr=m gr là lực thế do công phụ thuộc (vào vị trí A, B)
Tổng quát: Wt = mgy + C (C là hằng số thế năng, phụ thuộc gốc thế năng)
Chọn gốc thế năng tại O ⇒ Wt(y=0)=0 → C=0 → Wt = mgy W t =mgy
- Công của tổng ngoại lực bằng độ biến thiên động năng
đ đA
A B
A
y B
y A
) AB (
Trang 15Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
- Công của lực phi thế bằng độ biến thiên cơ năng
W W
W
A Fr' = B − A = Δ
- Chỉ có lực thế (lực phi thế = 0)
hs W W W
Fr'=0⇒Δ =0⇒ B = A =
(cơ năng hệ bảo toàn)
VD1:
ñA ñB ñ ) F P ( W W W A ms = = − + r Δ r ms Fr A tB tA t ) P ( W W W A r = − Δ = − A B ) F ( W W W A ms = Δ = − r VD2:
A( P F ) Wñ WñB WñA c = = − + r Δ r tB tA t ) P ( W W W A r = − Δ = − A B ) F ( W W W A c = Δ = − r II.6 Trường hấp dẫn: 1 Lực hấp dẫn:Cho 2 chất điểm khối lượng , đặt cách nhau 1 khoảng r, thì hút nhau bởi lực:
2 2 1 2
1
r
m m G
F
G: hằng số hấp dẫn,G=6,67.10− 11Nm2/kg2
KL: 2 chất điểm cách nhau 1 khoảng nào đó luôn luôn hút nhau bằng những lực tỉ lệ với tích khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách đó
1
1 2 1
2 1 1
2
r
r r
m m G F F
r
−
=
−
=
x
y
B
0
A
C
Fr
g mr
ϑr
h
Fr
B
r
P
N
r
1
F
2
F
m1
m2 1
rr
Trang 16Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
VD: Xác định g:
(R h) mg
mM G r
mM G F
M G g
+
= ⇒
24 11 2
10.37,6
10.6.10.67,6
s
m R
M G
=
R
h g
h R
R g
1
3 2
1 12
cos
.
r
dl r GMm l
d r r
Mm G dl
F A
dr4 47 6 r
r
rr
Fr1
1
1
2
r r
r
r r GMm r
dr GMm = − ⎜⎜ ⎝ ⎛ −
2 1
12
r
GMm r
GMm Wt
Wt A
⇒ Công này chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối ⇒ lực hấp dẫn là lực thế,
trường hấp dẫn là trường thế.Thế năng của trường hấp dẫn:
C r
Mm G
W
⇒
00
) (∞ = ⇒C =
W t
Chọn gốc thế năng ở ∞ : r =∝ ⇒
R
Mm G
C=
⇒Chọn gốc thế năng ở mặt đất: r =R
)(
) (
h R R
h GMm R
Mm G h R
Mm G
W t h
+
=+
+
−
=
h mg h R
GM m
Trang 17
Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S: NGUYỄN – MINH – CHÂU
Vận tốc vũ trụ cấp 1 và cấp 2
ĐN: Vận tốc vũ trụ cấp 1 là vận tốc tối thiểu cần cấp cho 1 vật để nó trở thành vệ tinh của trái đất, nghĩa là quỹ đạo của nó là hình tròn bao quanh trái đất Hay nói cách khác đó là vận tốc tối thiểu để thắng được lực hút của trái đất để bay vào vũ trụ
a n
2 0
ϑ
Xác định ϑ : Trường lực thế: W=hs (cơ năng bảo toàn) II
- Khi vật xuất phát từ mặt đất với vận tốc ϑ và bay xa vô cùng:
0 2
2
≥
∞ϑ
m
0 2 2
2 2
m
R g R
Trang 18
Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
Chương III: ĐỘNG LỰC HỌC HỆ CHẤT ĐIỂM – VẬT RẮN
III.1 Khối tâm
1 Vị trí khối tâm G của hệ 2 chất điểm:2 chất điểm M và M1 2 có khối lượng lần lượt m và m1 2
được nối với nhau bằng một thanh rắn không khối lượng thì vị trí khối tâm G là điểm khi đặt con
niêm tại đó thanh cân bằng nằm ngang.Khi đó:
0
2 2 1
G= 0 i + i0
Đặt hệ chất điểm vào hệ trục tọa độ Descartes: =>
i i i
rr ∑ =∑ r
G M m M
m G
m i ∑ i i ∑ i i
G M m M m
M
y m y
M
x m x
i i G
i i G
i i G
M
r m
1
1
=++++++
dm y M y
dm x M x
G G G
.1
.1
.1
Với M: Khối lượng vật rắn
m l
+ Nếu vật rắn là sợi dây thẳng trên trục x thì: dl=dx
+ Nếu vật rắn là sợi dây cung tròn, bán kính R thì
dx
dy
Trang 19Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
y x r
=
+
=ϕ
2 2
ϕsin
cos
r y
r x
Vớ
+ Nếu vật rắn là mặt phẳng giới hạn bởi 2 đường thẳng:dS =dx.dy
+ Nếu vật rắn là mặt phẳng giới hạn bởi cung tròn: dS =r.dr.dϕ
+ Nếu vật rắn là mặt cầu bán kính R thì: dS =R2sinθ.dθ.dϕ
Tọa độ cầu: M (r,θ,ϕ) với
ϕ θ
ϕ θcos
sinsin
cossin
r z
r y
r x
Khi tính biết mặt cầu: = ∫π θ θ2∫π ϕ
0 0
2 sin d d R
S
+ Nếu vật rắn dạng khối lăng trụ hay lập phương: dV =dx.dy.dz
+ Nếu vật rắn là khối cầu: dV =r2dr.sinθ.dθ.dϕ
∫
∫
=
0 0
2 sin
R
dr r
0
2 0 0
2
3
42.2.3
sin
r V
R
π π ϕ
θ θ
VR
m ab
m dy dx m
= ∫R r dr∫ d
M R M
0
2 0 2
2
.cos4
π
ϕϕπ
R R R
4sin
3
π
x
Trang 20Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
P d
G
rr
)
b/ Định lý:
c/ Định luật bảo toàn động lượng:
hs P
F = ⇔ =
hs P F
P P
rr
rr
+
=
=ϑ0
2 1
Vd4: Bảo toàn 1 phương:
III.4 Vật rắn chuyển động tịnh tiến
1/ Định nghĩa: Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mọi chất điểm của vật rắn chuyển động cùng quãng đường, cùng vận tốc và cùng gia tốc với khối tâm
2
1
G i
i i
Trang 21Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
2 2 2
2
1 2
1
2
1
i i i
i i i
i i
Vd1: Cho 1 thanh thẳng khối lượng M, dài L, khối lượng phân bố đều Tính moment đối với trục quayU vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa
1224
24
3
2 3
3
2 2
3 2
2
2
ML L
L L M
x L
M x dx I
α
+ Nếu chọn gốc O đối với trục U’:
2 0
3
3
13
0
2 2
33.sinsin
L
M x
dx L
O
2 2
dm I
Trang 22Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
Δ
r dr
2
4
2 2
0 0
4 2
2 0 0
3 2
2
R M r
R M
d dr r R M
r d dr r I
R R
=
=
=
=Δ
ϕπ
ϕσ
π
2 0
3 2 1
2 2
2
1
.)
M I
4 2 2 1
2 2
( 2)
1
2 2
2 ' I Md
Vd: Thanh rắn:
2 2
'
3
1 2
12
1
ML
L M ML
= Δ
Trang 23Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
+ Nếu khoét đi 1 lỗ sẽ trừ đi:( M:k/l đĩa chưa khoét; M’:k/l đĩa đã khoét; m: k/l lổ khoét)
3 Moment lực của vật rắn đối với trục UFr
Tác dụng lên vật rắn 1 lực để vật rắn quay quanh Fr U
Lực được phân thành 3 thành phần: Fr
z n
t F F F
F r r r r
+ +
/
F F
F
M F
rIr
rr
3.6.4 Moment tổng ngọai lực của vật rắn đối với U:
-Điểm đặt: tại 0
-Phương: đt ⊥với mp tạo bởi ( Frr, ) r
-Chiều: rr ,,Fr Mr tạo thành tam diện thuận
-Độ lớn: M =r Fsinα
R m m
x
m M r
R m
M
G
6
12
031
4
2 2
π σ
Trang 24Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
3.6.5 Phương trình động lực học cơ bản của vật rắn quay quanh U:
L
i
r r r
×
=
Điểm đặt: tại O Phương: vuông góc mặt phẳng tạo bởi
3.7.2 Moment động lượng đối với U:
3.7.3 Moment động lượng của vật rắn đối với U:
Ghi chú: MuurΣ ΔFr/ của vật rắn đối với trục U thì cùng phương, chiều với
βr của vật rắn đối với trục U thì cùng phương, chiều với
Δ /
G M
2
' 2 1 1 2 1 2
1 L (I I )ω (I I )ω
LrΔ = rΔ ⇒ + = +
2
2 2
1 2 2
42
12
M∑Fr Δ = ⇔ rΔ =
0
SVC TVC L
Lr r
=
'.'.3
1.0
3
L mL
Trang 25Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
3.8.1 Định nghĩa1: khi vật rắn lot là vừa chuyển động tịnh tiến theo khối tâm G và vùa chuyển động quay quanh G
d R
Vậy: ϑrAlot =2ϑrGtt; ϑrGlot =ϑrGtt; ϑrBlot = 2.ϑrGtt ; ϑrClot =0;
Định nghĩa 2: Lot là quay quanh tâm quay tức thời ( )
R
G lot
ϑ ω
3.8.2 Động năng của vật rắn Lot:
2 2
12
G G ñqG
ñttG lot
3.8.3 Phương trình cơ bản ĐLH của Lot:
• Chú ý;
*Trong cđ Lot có lực ma sát lăn: là dạng lực ma sát tỉnh: Furmsl
- Điểm đặt: điểm tiếp xúc
- Phương: phương chuyển động tịnh tiến
βrr
rrrrr
G F
G msl
I M
a M F F N g M
Trang 26Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
−
=++
R
a MR R
F R F
Ma F F
G msl
G msl
2
2
1
=+
−
R
a MR I
R
F
Ma F F
G G
msl
G msl
2
2
1
33
F M
F
33
F M
=
=
+
=+
→
=
2 ' 2 2 2
' 1 1
2 2 2
2 1 1
' 2 2
' 1 1 2 2 1 1
2
12
12
12
ϑ ϑ
ϑ ϑ
m m
m m
W W
m m
m m
P P
ñSVC ñTVC
SVC TVC
rr
rr
rr
rr
' 2 2
' 1 1 2 2 1
1ϑ m ϑ mϑ m ϑ
2 1
2 1
2 1
2 1 ' 1
ϑ ϑ
m m
m m
m
m m
+
++
−
=
⇒
2 2 1
1 2 1 2 1
1 '
2
ϑ
m m
m m m
m
m
+
−++
' 2 2
2 2
' 2 ' 2 2
2
.2
13
12
1.2
13
1
2
1
.3
1.3
1
l ml ML
l ml ML
W
ml ML
l ml ML
L
L
ñSVC ñTVC
SVC TVC
ϑω
ϑω
ϑω
ϑω
12
12
103
2 2
2 2 2
l ml ML
l ml
1,ϑ ,ϑ ,ϑ ϑ
,
2 1
2 2 1 1
ϑ
ϑ ϑ
r
rr
m m
m m
+
βrr
=+
−
)2(
)1(sin
2
R
a MR I
R F
Ma Mg
F
G G
msl
G msl
I M
a M F N
Cầu đặc: a G =5/7 gsinα F = 2/5Ma ms G
Trang 27Giảng viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYỄN – MINH – CHÂU
Trong va chạm mềm chỉ có động lượng của hệ bảo toàn, động năng của hệ không bảo toàn Động năng trước va chạm trừ đi động năng sau va chạm bằng nhiệt lượng làm vật bị biến dạng
( 1 2) '
2 1 1
r
rr
2
1 1 1
1
1
I M
M
a m T
g
m
m
a m T
=+
M m
m
m m g a R
a MR R
T T
a m T g m
a m T g m I
R T
R
T
a m T
g
m
a m T
g
m
2
1
2
1 2
2 2
1
2 2 2
1 1 1
2
1
2 2 2
2
1 1 1
1
++
−
=
−
=+
−
=
−
=+
km m g
a
++
−
=
2 1
αα
cossin
:
cossin
m
m
k m
m
m k
m
k m
cossin
:
21
cossin
:
2 1
2 1
1
2 1
1 2 1
++
−+
=
↑
++
α α
Trang 28Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
1
Để nghiên cứu chuyển động nhiệt người ta dùng 2 phương pháp:
- Phương pháp thống kê: Ứng dụng trong vật lý phân tử:dựa trên cấu tạo phân tử các chất dùng ff thống
kê phân tích các quá trình xảy ra trong nĩ để tìm quy luật chung cùa cả tập hợp phân tử và giải thích các tính chất cùa vật,hiểu sâu sắc bản chất hiện tượng.(phức tạp)
- Phương pháp nhiệt động: Ứng dụng trong nhiệt động học nghiên cứu điều kiện chuyển hĩa năng lượng
về mặt định lượng.(đơn giản)
Chương I: Động học phân tử khí
I.1.Khái niệm cơ bản:
1.Thơng số trạng thái:1 số đại lượng vật lý đặc trưng của trạng thái Thơng số trạng thái khí lý tưởng là
p,V,T
2 Áp suất:
S
F p
I.2 Động học phân tử khí và phRương RtRrình Rcơ bản của động học phân tử (P252, P130)
1 Thuyết động học phân tử khí lý tưởng: Dựa vào các điều kiện thực nghiệm, người ta đã xây dựng thuyết
động học phân tử gồm các giả thuyết sau:
a/ Các chất khí cĩ cấu tạo gián đoạn, gồm rất nhiều phân tử khí
b/ Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn khơng ngừng Khi chuyển động chúng va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình
c/ Cường độ chuyển động phân tử biểu hiện ở nhiệt độ Khi nhiệt độ càng cao thì chuyển động của phân tử càng mạnh Nhiệt độ tuyệt đối tỷ lệ với động năng trung bình của phân tử khí
d/ Kích thước của các phân tử coi như rất nhỏ so với khoảng cách của chúng nên một số trường hợp
ta bỏ qua kích thước của phân tử, coi như là 1 chất điểm
e/ Các phân tử khơng tương tác với nhau, trừ lúc va chạm Sự va chạm giữa các phân tử và phân tử với thành bình tuân theo qui luật va chạm hồn tồn đàn hồi (động lượng và động năng được bảo tồn)
2 Phương trình cơ bản của động học phân tử khí lý tưởng (P164-166, P131-133)
Xét phân tử khí đơn nguyên tử va chạm vào thành bình:
'ϑ
2
32
Trang 29Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
P n
b/ Phân tử lưỡng nguyên tử (OB 2 B, HB 2 B …): 3 bậc tự do tịnh tiến, 2 bậc tự do quay =>i = 5
c/ Phân tử đa nguyên tử: 3 bậc tự do tịnh tiến, 3 bậc tự do quay =>i = 6
2 Định luật phân bố đều năng lượng theo bậc tự do:
Do tính chất chuyển động hỗn loạn các phân tử khí nên khơng cĩ 1 phương trình nào hoặc 1 dạng nào ưu tiên hơn Maxwell phát biểu định luật sau:
“Động năng trung bình của phân tử khí được phân bố đều cho các bậc tự do của phân tử khí”
T K
W đ B.2
0 0
- Nội năng của m (Kg) hay m/μ (Kmol) khí
U m U m i RT i pV
22
=
μ μ
Lưu ý: Nội năng là hàm của trạng thái và cĩ mang tính chất cộng
Chương II: Nguyên lý I nhiệt động học
II.1 Cơng và nhiệt:
1 Cơng: là 1 hàm của quá trình (phụ thuộc vào quá trình giữa 2 trạng thái)
Cơng là dạng truyền năng lượng làm tăng mức độ chuyển động cĩ trật tự của khối khí
V p
12 A p dV
A < 0 : cung cấp cơng A > 0 : nhận cơng
2 Nhiệt: là dạng truyền năng lượng tương tác giữa các phân tử chuyển động hỗn loạn giữa các vật tiếp xúc
dT C
m dT c m
μ
=
=
c: : nhiệt dung riêng
C = μ.c : nhiệt dung riêng của phân tử khí
Đối với quá trình đẳng tích và đẳng áp (CB V B, CB p B) là hằng số, cịn đối với quá trình khác C thay đổi theo T
II.2 Nguyên lý I nhiệt động học:
1 Phát biểu: “Trong 1 quá trình biến đổi: độ biến thiên nội năng của hệ cĩ giá trị bằng tổng cơng và nhiệt
của hệ nhận vào trong quá trình đĩ”
2 Hệ quả nguyên lý I nhiệt động học:
a/ Đối với hệ cơ lập: (khơng trao đổi nhiệt và cơng đối với bên ngồi): Nội năng của hệ được bảo tồn
Trang 30Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
3
ΔU = A + Q = 0
Nếu hệ cơ lập chỉ cĩ 2 vật A và B trao đổi nhiệt với nhau:
Q = QBAB + QBBB = 0 => QBBB = − QBAB
Nhiệt lượng vật này tỏa ra thì bằng nhiệt lượng vật kia thu vào
b/ Hệ là 1 máy làm việc tuần hồn theo chu trình (quá trình kín)
ΔU = 0 = A + Q => A = − Q
Kết luận: Hệ nhận cơng thì tỏa nhiệt bằng với cơng đã nhận và ngược lại
II.3 Ứng dụng nguyên lý I để khảo sát các quá trình đặc biệt
1 Trạng thái cân bằng và quá trình cân bằng:
a/ Trạng thái cân bằng của hệ là tạng thái khơng biến đổi theo thời gian và tính bất biến đĩ khơng phụ thuộc vào quá trình của ngoại vật
b/ Quá trình cân bằng là 1 chuỗi các trạng thái cân bằng liên tiếp nhau
T T R i m dT R i m dU
=
Δ
Kết luận:
nhận nhiệt và nội năng tăng => đây là quá trình hơ nĩng đẳng tích
- Nếu chiều mũi tên ngược lại: tỏa nhiệt, nội năng giảm => quá trình làm lạnh đẳng tích
)(
2
1
1 2
2
1
2 1
12 Q m C dT m C T T
Q =∫∂ = μ p∫ = μ p −
).(
T T R i m dT R i m dU
Trang 31Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
4
R
i C Q
+
=
⇒+
1
2 1
m V
dV RT
m dV p A
0
U
Q
A
nhận nhiệt, sinh cơng bằng với nhiệt nhận vào và nội năng của hệ khơng đổi
5 Quá trình đoạn nhiệt (cách ly nhiệt với bên ngồi, khơng trao đổi nhiệt) => QB12B = 0
pVγ = hs : ( P,V tỉ lệ nghịch) , TVγ −1 = hs : ( T,V tỉ lệ nghịch) , Tp hs
1
=
− γ
γ
:( P,T tỉ lệ thuận)
1)
.(
2
1 1 2 2 1 2
V p V p T T R i m
Trang 32Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
12 m C T T
i m
12 m R T T
μ
)( 2 1
12 m C T T
i m
m A
1 1 2 2
)(
Trang 33Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
1
CHƯƠNG III: NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG HỌC
• Thiếu sót của Nguyên lý I:
Trong NLI không cho ta biết chiều diễn biến thực tế của quá trình, chất lượng nhiệt và công trong quá trình chuyển hóa: Công có thể hoàn toàn biến thành nhiệt, còn nhiệt không thể nào hoàn toàn biến thành công
III.1 Quá trình thuận nghịch và quá trình không thuận nghịch
1 Quá trình thuận nghịch:
Là quá trình khi tiến hành theo chiều ngược lại thì nó đi qua tất cả các trạng thái trung gian như chiều thuận Đó là quá trình lý tưởng, không có ma sát và môi trường xung quanh không bị 1 sự biến đổi nào cả
Đường biểu diễn là đường liên tục:
2 Quá trình không thuận nghịch:
Là quá trình khi tiến hành theo chiều ngược lại, nó không đi qua tất cả các trạng thái trung gian như chiều thuận Đó là quá trình thực tế, có ma sát và môi trường xung quanh bị sự biến đổi
Đường biểu diễn là đường đứt quãng: - - -
III.2 Máy nhiệt
1 Định nghĩa:
Máy nhiệt là 1 hệ làm việc tuần hoàn (theo 1 chu trình) biến đổi nhiệt thành công hoặc biến đổi công thành nhiệt, làm việc ở 2 nguồn: T1 nóng, T2 lạnh Máy nhiệt được chia làm 2 loại: động cơ nhiệt và máy làm lạnh
2 Động cơ nhiệt:
a/ Định nghĩa: là máy nhiệt biến nhiệt thành công, bằng cách: “Nhận nhiệt từ nguồn nóng Q1, nhả nhiệt ra nguồn lạnh Q’2 để cung cấp ra ngoài 1 công A’”
b/ Hiệu suất động cơ nhiệt:
2 1 1
Q Q Q
A
3 Máy lạnh:
a/ Định nghĩa: là máy nhiệt biến công thành nhiệt, bằng cách: “Nhận 1 công A để lấy nhiệt từ nguồn
lạnh Q2 , nhả nhiệt ra nguồn nóng Q’1”
b/ Hệ số làm lạnh:
Trang 34Tóm tắt bài giảng phần Nhiệt của GVC :Nguyễn – Minh - Châu
2
2
1
2 1
⇒A=Q ' Q1− 2
2 1
2 2
' Q
Q
Q A
1 Trong giản đồ pV:Nếu chiều của chu trình:
• Chiều chu trình theo chiều kim đồng hồ: động cơ nhiệt
• Chiều chu trình ngược chiều kim đồng hồ: máy lạnh
2 Khi cần tính η hay ε:
• Nếu là động cơ nhiệt: cộng tất cả các Q > 0 cho bằng Q1 , Q < 0 cho bằng Q2 => Q’2 = - Q2
1
2 2
2 2
'0
0
Q
Q Q
Q Q Q
Q Q
2 1
1 1
2
' '
' 0
0
Q Q
Q Q
Q Q Q
Q Q
III.3 Nguyên lý II NĐH:
1 Phát biểu của Claudius:
“Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn”
2 Phát biểu của Thompson:
“Không thể chế tạo được 1 máy làm việc tuần hoàn biến đổi liên tục từ nhiệt thành công bằng cách làm lạnh một vật mà môi trường xung quanh không bị biến đổi nào cả Đó là động cơ vĩnh cửu loại II”
(Do đó ta biết được chiều của quá trình và chất lượng nhiệt và công quá trình chuyển hóa năng lượng)
III.4 Chu trình Carnot và định lý Carnot:
Gồm 2 quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch (T1 > T2) và 2 quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch
• Xét động cơ nhiệt:
0ln
.0
0ln
41
4
3 2 2
2 2
3
4 2
34
23
1 1
2 1
12
Q
V
V RT
m Q Q
Q V
V RT
m
Q
Q
Q V
V RT
m
Q
μ μ
2
V
V V
V =
⇔
1 4 3 1 1
2 1
1 1
1 4 2 0
1 3 2
1 2 1 0
:14
:3
γ γ
V
V V
V V
T V T
V T V T
2
V
V V