1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang (Lần 2) - Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán có đáp án

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện của hình trụ khi cắt bởi mặt phẳng cắt trục và không vuông góc với trục là hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy.. Câu 38: Trong khô[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2

Năm học: 2016 - 2017 Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề;

(Đề thi gồm có 05 trang)

Câu 1: Các khẳng định sau khẳng định nào sai?

ln

yx x 0A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

2

log

yx 0; B Hàm số đồng biến trên khoảng

2x

y C Hàm số luôn đồng biến trên

3x

y  x 0D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

y xxCâu 2: Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

1; 2 1;  1;1   ; 1

y x  mxm 4 2Câu 3: Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng khi và chỉ khi:

0

Câu 4: Một công ty sản xuất một loại vỏ hộp sữa giấy hình trụ có thể tích không đổi là V, với

mục tiêu chi phí làm vỏ hộp là ít nhất, tức diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất Hình trụ có

chiều cao h và bán kính đáy r Tìm r và h để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất.

  r 3V ,h 23 V

2 V, V

sin 1

sin

x

y

x m

2

 Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số nghịch

biến trên khoảng

1

m

m

  

1

m m

  

( ),

SAABC SA aCâu 6: Cho hình chóp S.ABC có , ABC là tam giác vuông tại B có BA = a,

Trang 2

BC = 2a Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

a

2

a

3

Câu 7: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên

2

x

y

x

1 2

x y

x

A B

2

2

x

y

x

2

x y

x

C D

x mx

y

x m

 

Câu 8: Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi và chỉ khi:

m  m 1; 1  m  1 m   1

log log 2

Câu 9: Tập xác định của hàm số là:

1;1 1; 1;1  ;0A B C D

2log x 1 log 5 x 1Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:

1;3 3;5 3;3 1;5A B C D

log x1 log x  2x m

Câu 11: Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

5

4

1

m

m

5 4 1

m

m

5 4

m 

5 4 1

m m

x   xCâu 12: Phương trình có tập nghiệm là:

1;1;4 1; 2 1; 4 1; 2

Trang 3

2 2 3

1

y

x

 

y3x 6Câu 13: Số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng là:

5

AIa AA' 4 aCâu 14: Cho lăng trụ đều ABC A'B'C' Gọi I là trung điểm của cạnh B'C', biết ,

Thể tích của khối lăng trụ ABC A'B'C' bằng:

3

12a 3 6a3 3 3

2 sin cos 2

y  xxCâu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số

22

7

25

8 3

28

yx  x

Câu 16: Tập xác định của hàm số là:

0;  1;0  0; 1; 1;0A B C D

ln

1

x

x y

  

  Câu 17: Hàm số có đạo hàm là:

1 2

ln 2 1

x

x

 1 2 ln 2 1

1

x x

1 2

ln 2 1 1

x

x

1

x

x

3 5 2

a    log sin7

11

b   

 Câu 18: Cho và khi đó: ,

A a 0b 0a 0b 0 và B và

0

a  b 0a 0b 0C và D và

x x

y

x

 

Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

1

3

y xCâu 20: Cho hàm sô Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số có cực trị

0

x  B Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận đứng là

0

x  C Đạo hàm của hàm số tại bằng 0.

Trang 4

D Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định

Câu 21: Tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH Thể tích của khối nón sinh ra khi miền tam

giác ABC quay xung quanh trục AH là:

12

a

12

a

24

a

24

a

4x 2 2m xm 2 0Câu 22: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

2

m  A Không có giá trị nào của m B

2

2

R S S1, 2

1

2

S

S Câu 23: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O’;R), OO’ = Xét hình nón có đỉnh O’, đáy là hình tròn (O;R) Gọi lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và

hình nón, tỉ số là:

2 2

3

6

3

6 6

2 6

Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đúng một cực trị

y x  xxy x 1 yx1 y x 4 2x23A B C D

3.4x 5.6x 2.9x 0

   Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình: là:

 ;0  0;1  23;1

2 0;

3

ymxmxm

Câu 26: Hàm số có đúng một cực trị khi và chỉ khi

1

m

m

  

 

1

m m

 

  

1

m m

  

 

1

m m

 

 

3

log 7 a log 95295699 Câu 27: Biết Khi đó theo a là:

2

log x  2 log x 75 0

Câu 28: Giải phương trình (1) một học sinh thực hiện theo các bước

sau:

0

x  (I) Điều kiện xác định

Trang 5

(1)9log x 2log x 75 0 (II)

2

2

25 log

9

x

x

2

    x 9(IV) Vậy (1) có nghiệm duy nhất là

Các bước đúng là

A (I), (II), (III), (IV) B (I), (II), (III)

xyx  2x y 1

Câu 29: Cho các số thực x, y thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất, giá trị

lớn nhất của biểu thức lần lượt là:

1

x x

y

x

 

 2;0

Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là

2

21

8

7

3

rt

SA e Câu 31: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức trong đó A là số lượng vi

khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi

khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu:

5

log 3

log5

t  5ln 3

ln10

t  3ln 5

ln10

t 

log 3m;ln 3 ln 30n Câu 32: Cho thì là :

ln 30 n m

n

 ln 30 n n

m

  ln 30 n 1

m

 

khác

Câu 33: Cho khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, diện tích các tam giác SAB,

SBC, SCA lần lượt là 1m 2 , 2m 2 , 3m 2 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Trang 6

12

3 m

3

6

3 m

3

12

6 m

3

6

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB = 2a, AD = a Các cạnh

bên bằng nhau và bằng 3a Thể tích khối chóp S.ABCD là

3

6

a 3 31

3

3

6

a

Câu 35: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây Hỏi đó là hàm

số nào?

4

4

x

y x

4 2

2 1 4

x

y  x

A B

1

4 2

x x

y   

4

4

x

y  x

C D

-5 -4 -3 -2 -1

1

x y

Câu 36: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có diện tích là S Thể tích của

khối nón là

Trang 7

1

( )

3 S

3

2

( )

3 S

3

2 ( )

3 S

3

6 ( )

Câu 37: Cho hình trụ có bán kính R và chiều cao cũng bằng R Thiết diện của hình trụ khi cắt bởi

mặt phẳng cắt trục và không vuông góc với trục là hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy Diện tích của hình vuông ABCD là:

2

5

2

R 5 2

3

R 7 2

2

R 7 2

3

R

Câu 38: Trong không gian cho hai điểm A, B cố định Chọn khẳng định sai

2k

R

AB

A Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho tam giác MAB có diện tích bằng k (

k là hằng số dương cho trước) là mặt trụ có trục là đường thẳng AB, bán kính

  00  900 2B Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho góc giữa hai đường

thẳng AB và AM luôn bằng( cho trước, ) là mặt nón đỉnh A, có trục là đường thẳng AB, góc ở

đỉnh

C Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua hai điểm A và B là đường trung trực của đoạn thẳng AB

D Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho tam giác MAB vuông tại M là mặt cầu

đường kính AB

1, 2

V V S ABC . S AMG

1 2

V

V Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có M là trung điểm của SB, G là trọng

tâm tam giác SBC Kí hiệu lần lượt là thể tích của các khối chóp và Tính tỉ số

1

2

5

V

V

1

2

6

V

V

1 2

3

V

V

1 2

4

V

0

45 Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hai mặt (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và (ABC) bằng Thể tích khối chóp S.ABC bằng

12

6

6

12

a

1

( ) mx

f x

x m

Câu 41: Cho hàm số Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;2] bằng -2 Khi đó giá trị

m bằng

1

Trang 8

Câu 42: Khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có AA’B’D’ là tứ diện đều cạnh a Thể tích của khối hộp

ABCD.A’B’C’D’ là

2

a 3 3

8

a 3 2

6

4

a

2x  1 x22x 3 0

Câu 43: Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 5 của bất phương trình : là:

4 Câu 44: Cho một mặt cầu, mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu cắt mặt cầu theo thiết diện có diện tích bằng Bán kính của mặt cầu là:

4 Câu 45: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

Câu 46: Cho lăng trụ tam giác đều có các cạnh cùng bằng a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình

lăng trụ là:

2

7 a

2

7

2

a

 7 2

3

a

 7 2

6

a

1, 2

V V

1

2

V

V Câu 47: Cho hình trụ có bán kính đáy R, trục OO’ = 2R và mặt cầu có đường kính OO’.

Kí hiệu lần lượt là thể tích của các khối trụ và khối cầu Tính tỉ số

1

2

3

2

V

V

1

2

2 3

V

V

1 2

3 4

V

V

1 2

4 3

V

Câu 48: Cho a,b > 0 và a ,b  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

 

loga xy loga xloga y loga x20162016 loga xA B

log

log

log

b a

b

x x

a

 log21 2 4log2a

a

1 2

xx   m

Câu 49: Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:

16

2 x

y x eCâu 50: Hàm số nghịch biến trên khoảng:

Trang 9

  ; 2 1;  2;0  ;1

HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

1 D

2 C

3 D

11 D

12 C

13 A

21 D

22 C

23 D

31 A

32 B

33 A

41 C

42 A

43 D

Trang 10

4 D

5 A

6 A

7 C

8 B

9 C

10 A

14 A

15 B

16 B

17 C

18 C

19 B

20 D

24 B

25 B

26 D

27 A

28 B

29 D

30 D

34 B

35 B

36 A

37 A

38 C

39 B

40 A

44 C

45 A

46 C

47 A

48 D

49 B

50 C

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w