1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập khối 12 ( Học sinh tự luyện tập ở nhà trong 2 tuần nghi tránh dịch)

9 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 191,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V[r]

Trang 1

D ng 1 ạ : Môi liên hệ giữa các đ i lạ ượng: , T, Uω 0 , I0, Q0

T n s góc c a dao đ ng đi n: ầ ố ủ ộ ệ ω= 1

2 π

ω =2 πLC

Các giá tr c c đ i: ị ự ạ { Q0=C U0

I0=ω Q0

I0=ω C U0=√C L U0

1 Khi L = 15mH và C = 300pF T n s dao đ ng c a m ch nh n giá tr nào trong các giá tr sau?ầ ố ộ ủ ạ ậ ị ị

A f = 65,07KHz B f = 87,07KHz C f = 75,07KHz D M t giá tr khác.ộ ị

2 M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m L = ộ ạ ộ ồ ộ ộ ả

2

 mH và t C = ụ

0,8

F

 Tìm t n s riêng c a dao đ ng trong ầ ố ủ ộ

m ch.ạ

3 M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m L = 2mH và m t t xoay Cộ ạ ộ ồ ộ ộ ả ộ ụ x Tìm giá tr Cị x đ chu kì riêng c a m chể ủ ạ là

T = 1 s

4 M t t đi n C = Đ m ch có t n s dao đ ng riêng 500Hz thì h s t c m c a L ph i có giá tr là ộ ụ ệ ể ạ ầ ố ộ ệ ố ự ả ủ ả ị

bao nhiêu? Cho

5 Trong m t m ch dao đ ng cộ ạ ộ ường đ dòng đi n dao đ ng là (A) H s t c m c a cu n dây là ộ ệ ộ ệ ố ự ả ủ ộ

0,2H Tính đi n dung C c a t đi n.ệ ủ ụ ệ

A 0,001F B 7.10-4F C 5.10-4F D 5.10-5F

6 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có C = 18nF và m t cu n dây thu n c m có L = 6 µH Hi u ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ộ ộ ầ ả ệ

đi nệ

th c c đ i hai đ u t đi n là 4V Cế ự ạ ở ầ ụ ệ ường đ dòng đi n c c đ i trong m ch làộ ệ ự ạ ạ

7 M t m ch dao đ ng g m m t t 20nF và m t cu n c m , đi n tr không đáng k Hi u đi n th ộ ạ ộ ồ ộ ụ ộ ộ ả ệ ở ể ệ ệ ế

c c đ i hai đ u t đi n là U0 = 1,5V Tính cự ạ ở ầ ụ ệ ường đ dòng đi n hi u d ng ch y qua trong m ch.ộ ệ ệ ụ ạ ạ

8 Trong m ch dao đ ng đi n t LC, n u đi n tích c c đ i trên t đi n là qạ ộ ệ ừ ế ệ ự ạ ụ ệ 0 và cường đ dòng đi n c cộ ệ ự

đ iạ

trong m ch là Iạ 0 thì chu kỳ dao đ ng đi n t trong m ch làộ ệ ừ ạ

A T = 2 qπ 0I0 B T = 2 qπ 0/I0 C T = 2 Iπ 0/q0 D T = 2 LCπ

9 Mu n tăng t n s dao đ ng riêng m ch LC lên g p 4 l n thì:ố ầ ố ộ ạ ấ ầ

A Ta tăng đi n dung C lên g p 4 l n ệ ấ ầ B Ta gi m đ t c m L còn ả ộ ự ả L/16

C Ta gi m đ t c m L còn L/4 ả ộ ự ả D Ta gi m đ t c m L còn L/2ả ộ ự ả

10 M t m ch dao đ ng LC g m cu n c m thu n có đ t c m L = 0,64mH và t đi n có đi n dung C ộ ạ ộ ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ

bi nế

thiên t 36pF đ n 225pF T n s riêng c a m ch bi n thiên trong kho ng:ừ ế ầ ố ủ ạ ế ả

A 0,42kHz – 1,05kHz B 0,42Hz – 1,05Hz C 0,42GHz – 1,05GHz D 0,42MHz – 1,05MHz

11 M t m ch dao đ ng v i t đi n C và cu n c m L đang th c hi n dao đ ng t do Đi n tích c c đ i ộ ạ ộ ớ ụ ệ ộ ả ự ệ ộ ự ệ ự ạ

trên

b n t là Qả ụ 0 = 2.10-6 C và dòng đi n c c đ i trong m ch là Iệ ự ạ ạ 0 = 0,314A L y ấ π2 = 10 T n s dao đ ng ầ ố ộ

đi n t t do trong khung làệ ừ ự

12 Khung dao đ ng LC(L không đ i) Khi m c t Cộ ổ ắ ụ 1 = 18µF thì t n s dao đ ng riêng c a khung là fầ ố ộ ủ 0

Khi

m c t Cắ ụ 2 thì t n s dao đ ng riêng c a khung là f = 2fầ ố ộ ủ 0 T Cụ 2 có giá tr b ngị ằ

Trang 2

A C2 = 9µF B C2 = 4,5µF C C2 = 4 µF D C2 = 36µF.

13 Trong m ch thu sóng vô tuy n ngạ ế ười ta đi u ch nh đi n dung c a t C = 1/4000ề ỉ ệ ủ ụ µF và đ t c m ộ ự ả

c aủ

cu n dây L = 1,6/ H Khi đó sóng thu độ π ược có t n s bao nhiêu ? L y ầ ố ấ π2 = 10

14 M t m ch ch n sóng g m cu n dây có h s t c m không đ i và m t t đi n có đi n dung bi n ộ ạ ọ ồ ộ ệ ố ự ả ổ ộ ụ ệ ệ ế thiên Khi đi n dung c a t là 20 Nf thì m ch thu đệ ủ ụ ạ ược bước sóng 40m N u mu n thu đế ố ược bước sóng 60m thì ph i đi u ch nh đi n dung c a tả ề ỉ ệ ủ ụ

A.Gi m 4 nF ả B Gi m 6 nF ả C Tăng thêm 25 nF D Tăng thêm 45 nF

15 Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 = 10-8 C Thời gian để

tụ phóng hết điện tích là 2µs Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

16 M ch dao đ ng: t C có hi u đi n th c c đ i là 4,8V; đi n dung C = 30nF; đ t c m L = 25mH.ạ ộ ụ ệ ệ ế ự ạ ệ ộ ự ả

Cường đ hi u d ng trong m ch làộ ệ ụ ạ

17 M ch dao đ ng LC lí tạ ộ ưởng dao đ ng v i chu kì riêng T = 10ộ ớ -4s, hi u đi n th c c đ i gi a hai b n ệ ệ ế ự ạ ữ ả

t Uụ 0 = 10V, cường đ dòng đi n c c đ i qua cu n dây là Iộ ệ ự ạ ộ 0 = 0,02A Tính đi n dung c a t đi n và ệ ủ ụ ệ

h s t c m c a cu n dây.ệ ố ự ả ủ ộ

18 T i th i đi m cạ ờ ể ường đ dòng đi n qua cu n dây trong m t m ch dao đ ng có đ l n là 0,1A thì ộ ệ ộ ộ ạ ộ ộ ớ

hi u đi n th gi a hai b n t đi n c a m ch là 3V T n s dao đ ng riêng c a m ch là 1000Hz Tínhệ ệ ế ữ ả ụ ệ ủ ạ ầ ố ộ ủ ạ các giá tr c c đ i c a đi n tích trên t đi n, hi u đi n th hai đ u cu n dây và cị ự ạ ủ ệ ụ ệ ệ ệ ế ầ ộ ường đ dòng đi n ộ ệ qua cu n dây, bi t đi n dung c a t đi n 10µF.ộ ế ệ ủ ụ ệ

19 (CĐ – 2010): M t m ch dao đ ng đi n t LC lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng đang th c hi n dao đ ng đi n t t do Đi n ự ệ ộ ệ ừ ự ệ tích c c đ i trên m t b n t là 2.10ự ạ ộ ả ụ -6 C, cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch là 0,1 A Chu kì ộ ệ ự ạ ạ π dao đ ng đi n t t do trong m ch b ng :ộ ệ ừ ự ạ ằ

A 10-6/3 s B 10-3/3 s C 4.10-7 s D 4.10-5 s

20 (CĐ – 2009): M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do Bi t đi n tích c c ộ ệ ừ ự ế ệ ự

đ i c a m t b n t đi n có đ l n là 10ạ ủ ộ ả ụ ệ ộ ớ -8 C và cường đ dòng đi n c c đ i qua cu n c m thu n là ộ ệ ự ạ ộ ả ầ 62,8 mA T n s dao đ ng đi n t t do c a m ch là :ầ ố ộ ệ ừ ự ủ ạ

A 103 kHz B 3.103 kHz C 2,5.103 kHz D 2.103 kHz

21 (ĐH – 2008): Trong m ch dao đ ng LC có dao đ ng đi n t t do (dao đ ng riêng) v i t n s góc ạ ộ ộ ệ ừ ự ộ ớ ầ ố

104 rad/s Đi n tích c c đ i trên t đi n là 10ệ ự ạ ụ ệ -9 C Khi cường đ dòng đi n trong m ch b ng 6.10ộ ệ ạ ằ -6 A thì đi n tích trên t đi n là :ệ ụ ệ

A 4.10-10 C B 6.10-10 C C 2.10-10 C D 8.10-10 C

22 (CĐ – 2008): M ch dao đ ng LC có đi n tr thu n b ng không g m cu n dây thu n c m (c m ạ ộ ệ ở ầ ằ ồ ộ ầ ả ả thu n) có đ t c m 4 mH và t đi n có đi n dung 9 nF Trong m ch có dao đ ng đi n t t do ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ạ ộ ệ ừ ự (riêng), hi u đi n th c c đ i gi a hai b n c c c a t đi n b ng 5 V Khi hi u đi n th gi a hai b nệ ệ ế ự ạ ữ ả ự ủ ụ ệ ằ ệ ệ ế ữ ả

t đi n là 3V thì cụ ệ ường đ dòng đi n trong cu n c m b ng :ộ ệ ộ ả ằ

23 (ĐH – 2007): M t m ch dao đ ng đi n t g m m t t đi n có đi n dung 0,125 F và m t cu n ộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ụ ệ ệ μ ộ ộ

c m có đ t c m 50 H Đi n tr thu n c a m ch không đáng k Hi u đi n th c c đ i gi a hai ả ộ ự ả μ ệ ở ầ ủ ạ ể ệ ệ ế ự ạ ữ

b n t đi n là 3 V Cả ụ ệ ường đ dòng đi n c c đ i trong m ch làộ ệ ự ạ ạ

24 (CAO Đ NG NĂM 2012): Ẳ M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n và t đi n có ồ ộ ả ầ ụ ệ

đi n dung thay đ i đệ ổ ược Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do Khi đi n dung c a t đi n ạ ộ ệ ừ ự ệ ủ ụ ệ

có giá tr 20 pF thì chu kì dao đ ng riêng c a m ch dao đ ng là 3 µs Khi đi n dung c a t đi n có ị ộ ủ ạ ộ ệ ủ ụ ệ giá tr 180 pF thì chu kì dao đ ng riêng c a m ch dao đ ng làị ộ ủ ạ ộ

25 (CĐ 2013): M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i t n s f Bi t giá tr ộ ệ ừ ự ớ ầ ố ế ị

c c đ i c a cự ạ ủ ường đ dòng đi n trong m ch là Iộ ệ ạ 0 và giá tr c c đ i c a đi n tích trên m t b n t là ị ự ạ ủ ệ ộ ả ụ

q0 Giá tr c a f đị ủ ược xác đ nh là: ị

Trang 3

A

0

0

2

I

q B

0 0

q I

 C

0 0

2

I q

 D

0 0

2

q I

26 (ĐH 2012): M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m thu n có đ t c m xác đ nh và m t t đi n là t xoay,ộ ạ ộ ồ ộ ộ ả ầ ộ ự ả ị ộ ụ ệ ụ

có đi n dung thay đ i đ ệ ổ ượ c theo quy lu t hàm s b c nh t c a góc xoay ậ ố ậ ấ ủ  c a b n linh đ ng Khi ủ ả ộ  = 0 0 ,

t n s dao đ ng riêng c a m ch là 3 MHz Khi ầ ố ộ ủ ạ  =120 0 , t n s dao đ ng riêng c a m ch là 1MHz Đ m ch ầ ố ộ ủ ạ ể ạ này có t n s dao đ ng riêng b ng 1,5 MHz thì ầ ố ộ ằ  b ng ằ

27 Cường đ dòng đi n t c th i trong m t m ch dao đ ng LC lí tộ ệ ứ ờ ộ ạ ộ ưởng là i=0,08cos(2000t)A Cu n dâyộ

có đ t c m là L=50mH Hãy tính đi n dung c a t đi n Xác đ nh hi u đi n th gi a hai b n t ộ ự ả ệ ủ ụ ệ ị ệ ệ ế ữ ả ụ

đi n t i th i đi m cệ ạ ờ ể ường đ dòng đi n t c th i trong m ch b ng giá tr cộ ệ ứ ờ ạ ằ ị ường đ dòng đi n hi u ộ ệ ệ

d ng.ụ

28 M t m ch dao đ ng đi n t LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L không đ i và t đi n có ộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ổ ụ ệ

đi n dung C thay đ i đệ ổ ược Bi t đi n tr c a dây d n là không đáng k và trong m ch có dao đ ng ế ệ ở ủ ẫ ể ạ ộ

đi n t riêng Khi đi n dung có giá tr Cệ ừ ệ ị 1 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch là fầ ố ộ ủ ạ 1 Khi đi n dung có ệ giá tr Cị 2 = 4C1 thì t n s dao đ ng đi n t riêng trong m ch là ầ ố ộ ệ ừ ạ

A f2 = 4f1 B f2 = f1/2 C f2 = 2f1 D f2 = f1/4

29 M ch dao đ ng LC có cạ ộ ường đ dòng đi n c c đ i Iộ ệ ự ạ 0 =10mA, đi n tích c c đ i c a t đi n là Qệ ự ạ ủ ụ ệ 0 = 4.10-8 C

a) Tính t n s dao đ ng trong m ch.ầ ố ộ ạ

b) Tính h s t c m c a cu n dây, bi t đi n dung c a t đi n C=800pF.ệ ố ự ả ủ ộ ế ệ ủ ụ ệ

D ng 2 ạ : M i liên h gi a các giá tr t c th i: i, q, uố ệ ữ ị ứ ờ

q=C u

i2

I02+q2

Q02=1

i2

I02+

u2

U20=1

1 Trong m t m ch dao đ ng LC không có đi n tr thu n, có dao đ ng đi n t t do (dao đ ng riêng) Hi u ộ ạ ộ ệ ở ầ ộ ệ ừ ự ộ ệ

đi n th c c đ i gi a hai b n t và c ệ ế ự ạ ữ ả ụ ườ ng đ dòng đi n c c đ i qua m ch l n l ộ ệ ự ạ ạ ầ ượ t là U 0 và I 0 T i th i đi m ạ ờ ể

c ườ ng đ dòng đi n trong m ch có giá tr I ộ ệ ạ ị 0 /2 thì đ l n hi u đi n th gi a hai b n t đi n là ộ ớ ệ ệ ế ữ ả ụ ệ

2 M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng có L = 40mH, C = 25 F, đi n tích c c đ i c a t qμ ệ ự ạ ủ ụ 0 = 6.10-10 C Khi

đi n tích c a t b ng 3.10ệ ủ ụ ằ -10 C thì dòng đi n trong m ch có đ l n ệ ạ ộ ớ

A 5.10-7 A B 6.10-7 A C.3.10-7 A D 2.10-7 A

3 M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung C = 50µF và cu n dây có đ t c m L = 5mH Đi n áp ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ộ ự ả ệ

c c đ i trên t đi n là 6V Cự ạ ụ ệ ường đ dòng đi n trong m ch t i th i đi m đi n áp trên t đi n b ng ộ ệ ạ ạ ờ ể ệ ụ ệ ằ 4V là:

4 Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF Trong mạch có dao động điện từ điều hòa.Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

5 M t m ch dao đ ng LC có ộ ạ ộ ω =107 rad/s, đi n tích c c đ i c a t qệ ự ạ ủ ụ 0 = 4.10-12 C Khi đi n tích c a t qệ ủ ụ

= 2.10-12 C thì dòng đi n trong m ch có giá tr : ệ ạ ị

A 2√2 10−5A B √2.10−5A C 2√3 10−5A D 2.10−5A

Trang 4

6. M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n dây có đ t c m L và t đi n có đi n dung C = ồ ộ ộ ự ả ụ ệ ệ 0,02µF Khi dao đ ng trong m ch n đ nh, giá tr c c đ i c a hi u đi n th gi a hai b n t đi n và ộ ạ ổ ị ị ự ạ ủ ệ ệ ế ữ ả ụ ệ

cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch l n lộ ệ ự ạ ạ ầ ượt là U0 = 1V và I0 = 200mA Hãy tính t n s dao ầ ố

đ ng và xác đ nh hi u đi n th gi a hai b n t đi n t i th i đi m cộ ị ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ạ ờ ể ường đ dòng đi n trong m ch ộ ệ ạ

có giá tr b ng 100mAị ằ

7 M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ C = 50µF và cu n dây có đ t c m L = 5mH Đi n áp ộ ộ ự ả ệ

c c đ i trên t đi n là 6V Cự ạ ụ ệ ường đ dòng đi n trong m ch t i th i đi m đi n áp trên t đi n b ng ộ ệ ạ ạ ờ ể ệ ụ ệ ằ 4V là:

8 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có đi n dung C = 10 µF và m t cu n dây thu n c m có đ t ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ộ ầ ả ộ ự

c m L = 0,1H Khi hi u đi n th hai đ u t đi n là 4V thì cả ệ ệ ế ở ầ ụ ệ ường đ dòng đi n trong m ch là 0,02A.ộ ệ ạ

Hi u đi nệ ệ th c c đ i trên b n t làế ự ạ ả ụ

9 Cường đ dòng đi n t c th i trong m ch dao đ ng LC lí tộ ệ ứ ờ ạ ộ ưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cu n dây có ộ

đ t c m L = 50mH Hi u đi n th gi a hai b n t t i th i đi m cộ ự ả ệ ệ ế ữ ả ụ ạ ờ ể ường đ dòng đi n t c th i trongộ ệ ứ ờ

m ch b ng cạ ằ ường đ dòng đi n hi u d ng là.:ộ ệ ệ ụ

10 Khung dao đ ng (C = 10µF; L = 0,1H) T i th i đi m uộ ạ ờ ể = 4V thì i = 0,02A Cường đ c c đ i trong ộ ự ạ khung b ng:ằ

A 4,5.10-2 A B 4,47.10-2 A C 2.10-4 A D 20.10-4 A

11 M t m ch dao đ ng đi n t , cu n dây thu n c m có h s t c m 0,5mH, t đi n có đi n dung ộ ạ ộ ệ ừ ộ ầ ả ệ ố ự ả ụ ệ ệ 0,5nF Trong m ch có dao đ ng đi n t đi u hòa.Khi cạ ộ ệ ừ ề ường đ dòng đi n trong m ch là 1mA thì ộ ệ ạ

đi n áp hai đ u t đi n là 1V Khi cệ ầ ụ ệ ường đ dòng đi n trong m ch là 0 A thì đi n áp hai đ u t là:ộ ệ ạ ệ ầ ụ

12 M t m ch dao đ ng LC, g m t đi n có đi n dung C = 8nF và m t cu n dây thu n c m có đ t ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ộ ầ ả ộ ự

c m L = 2mH Bi t hi u đi n th c c đ i trên t 6V Khi cả ế ệ ệ ế ự ạ ụ ường đ dòng đi n trong m ch b ng 6mA, ộ ệ ạ ằ thì hi u đi n th gi a 2 đ u cu n c m g n b ng.ệ ệ ế ữ ầ ộ ả ầ ằ

13 M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng có L = 40mH, C = 25 F, đi n tích c c đ i c a t qμ ệ ự ạ ủ ụ 0 = 6.10-10 C Khi

đi n tích c a t b ng 3.10ệ ủ ụ ằ -10C thì dòng đi n trong m ch có đ l n.ệ ạ ộ ớ

A 5 10-7 A B 6.10-7A C 3.10-7A D 2.10-7A

14 Trong m ch dao đ ng LC có dao đ ng đi n t t do (dao đ ng riêng) v i t n s góc 10ạ ộ ộ ệ ừ ự ộ ớ ầ ố 4 rad/s Đi nệ tích c c đ i trên t đi n là 10ự ạ ụ ệ -9C Khi cường đ dòng đi n trong m ch b ng 6.10ộ ệ ạ ằ -6A thì đi n tích trên ệ

t đi n làụ ệ

A 8.10-10C B 4.10-10 C C 2.10-10 C D 6.10-10 C

15 (ĐH – 2007): M t t đi n có đi n dung 10 F độ ụ ệ ệ μ ược tích đi n đ n m t hi u đi n th xác đ nh Sau ệ ế ộ ệ ệ ế ị

đó n i hai b n t đi n vào hai đ u m t cu n dây thu n c m có đ t c m 1 H B qua đi n tr c a ố ả ụ ệ ầ ộ ộ ầ ả ộ ự ả ỏ ệ ở ủ các dây n i, l y 2 = 10 Sau kho ng th i gian ng n nh t là bao nhiêu (k t lúc n i) đi n tích trên ố ấ π ả ờ ắ ấ ể ừ ố ệ

t đi n có giá tr b ng m t n a giá tr ban đ u :ụ ệ ị ằ ộ ử ị ầ

16 (ĐH – 2009): M t m ch dao đ ng đi n t LC lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 5 H và ồ ộ ả ầ ộ ự ả μ

t đi n có đi n dung 5 F Trong m ch có dao đ ng đi n t t do Kho ng th i gian gi a hai l n liênụ ệ ệ μ ạ ộ ệ ừ ự ả ờ ữ ầ

ti p mà đi n tích trên m t b n t đi n có đ l n c c đ i là :ế ệ ộ ả ụ ệ ộ ớ ự ạ

A 2,5 10π -6s B 10 10π -6s C 5 10π -6s D 10-6s

17 (ĐH – 2010): M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do T i th i đi m t ộ ệ ừ ự ạ ờ ể

= 0, đi n tích trên m t b n t đi n c c đ i Sau kho ng th i gian ng n nh t t thì đi n tích trên b nệ ộ ả ụ ệ ự ạ ả ờ ắ ấ Δ ệ ả

t này b ng m t n a giá tr c c đ i Chu kì dao đ ng riêng c a m ch dao đ ng này là :ụ ằ ộ ử ị ự ạ ộ ủ ạ ộ

18 (ĐH – 2011):M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 50 mH và t đi nồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ

có đi n dung C Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i cệ ạ ộ ệ ừ ự ớ ường đ dòng đi n i = ộ ệ

0,12cos2000t (i tính b ng A, t tính b ng s) th i đi m mà cằ ằ Ở ờ ể ường đ dòng đi n trong m ch b ng ộ ệ ạ ằ

m t n a cộ ử ường đ hi u d ng thì hi u đi n th gi a hai b n t có đ l n b ng :ộ ệ ụ ệ ệ ế ữ ả ụ ộ ớ ằ

Trang 5

19 (ĐH – 2010): Xét hai m ch dao đ ng đi n t lí tạ ộ ệ ừ ưởng Chu kì dao đ ng riêng c a m ch th nh t là ộ ủ ạ ứ ấ

T1 , c a m ch th hai là Tủ ạ ứ 2 = 2T1 Ban đ u đi n tích trên m i b n t đi n có đ l n c c đ i Qầ ệ ỗ ả ụ ệ ộ ớ ự ạ 0 Sau

đó m i t đi n phóng đi n qua cu n c m c a m ch Khi đi n tích trên m i b n t c a hai m ch ỗ ụ ệ ệ ộ ả ủ ạ ệ ỗ ả ụ ủ ạ

đ u có đ l n b ng q (0 < q < Qề ộ ớ ằ 0 ) thì t s đ l n cỉ ố ộ ớ ường đ dòng đi n trong m ch th nh t và đ ộ ệ ạ ứ ấ ộ

l n cớ ường đ dòng đi n trong m ch th hai là :ộ ệ ạ ứ

20 (ĐH 2013) Hai m ch dao đ ng đi n t lý tạ ộ ệ ừ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do Đi n tích c a t ộ ệ ừ ự ệ ủ ụ

đi n trong m ch dao đ ng th nh t và th hai l n lệ ạ ộ ứ ấ ứ ầ ượt là q1 và q2 v i ớ 4 q12+q22=1,3.10−17 , q tính

b ng C th i đi m t, đi n tích c a t đi n và cằ Ở ờ ể ệ ủ ụ ệ ường đ dòng đi n trong m ch dao đ ng th nh t ộ ệ ạ ộ ứ ấ

l n lầ ượt là 10-9C và 6mA, cường đ dòng đi n trong m ch dao đ ng th hai có đ l n b ng :ộ ệ ạ ộ ứ ộ ớ ằ

A 10mA B 6mA C 4mA D.8mA

21 ( ĐH 2013) : M t m ch dao đ ng LC lý tộ ạ ộ ưởng đang th c hi n dao đ ng đi n t t do Bi t đi n ự ệ ộ ệ ừ ự ế ệ tích c c đ i c a t đi n là qự ạ ủ ụ ệ 0 và cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch là Iộ ệ ự ạ ạ 0 T i th i đi m cạ ờ ể ường

đ dòng đi n trong m ch b ng 0,5Iộ ệ ạ ằ 0 thì đi n tích c a t đi n có đ l n: ệ ủ ụ ệ ộ ớ

A

0 2

2

q

B.

q0√3

2 C

0 2

q

D

0 5 2

q

22 M t m ch dao đ ng LC có ộ ạ ộ ω = 107 rad/s, đi n tích c c đ i c a t q0 = 4.10ệ ự ạ ủ ụ -12C Khi đi n tích c a t ệ ủ ụ

q = 2.10-12C thì dòng đi n trong m ch có giá tr :ệ ạ ị

A √2 10-5 A B 2 √3 10-5A C 2.10-5 A D 2 √2 10-5 A

D ng 3 ạ : M i liên h gi a các bi u th c: cố ệ ữ ể ứ ường đ dòng đi n, hi u đi n th , đi n tích.ộ ệ ệ ệ ế ệ

*L u ýư :

sin (ω t +φ) dt=−1

ω cos ( ω.t +φ )+C

cos (ω.t +φ )dt=1

ω sin (ω t+φ)+C

1 M t m ch dao đ ng LC Hi u đi n th hai b n t là u = 5sin10ộ ạ ộ ệ ệ ế ả ụ 4t (V), đi n dung C = 0,4 µF Bi u th c ệ ể ứ

cường đ dòng đi n trong khung làộ ệ

A.i=2.10-3sin(104t - /2) A π B i=2.10-2 sin(104t + /2) A π

2 Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4 H Điện trở thuần của cuộn dây

và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80cos(2.106t – π/2)V, biểu thức của dòng điện trong mạch là:

A i = 4sin(2.106 t )A B i = 0,4cos(2.106t )A

C i = 40sin(2.106 t - /2) Aπ D i = 0,4cos(2.106t – )Aπ

3 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có đi n dung C và cu n c m L Đi n tr thu n c a m ch R = 0.ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ả ệ ở ầ ủ ạ

q

Trang 6

Bi t bi u th c c a dũng đi n qua m ch là i = 4.10ế ể ứ ủ ệ ạ -2sin(2.107t)(A) Đi n tớch c c đ i làệ ự ạ

A Q0 = 10-9 C B Q0 = 4.10-9C C Q0 = 2.10-9C D Q0 = 8.10-9C

4 Dũng đi n trong m ch dao đ ng LC cú bi u th c: i = 65sin(2500t + /3)(mA) T đi n trong m ch ệ ạ ộ ể ứ π ụ ệ ạ cú

đi n dung C = 750nF Đ t c m L c a cu n dõy làệ ộ ự ả ủ ộ

5 M t cu n dõy thu n c m, cú đ t c m ộ ộ ầ ả ộ ự ả L=2

π H , m c n i ti p v i m t t đi n cú đi n dung ắ ố ế ớ ộ ụ ệ ệ C = 3,18àF Đi n ỏp t c th i trờn cu n dõy cú bi u th c ệ ứ ờ ộ ể ứ u L=100 cos(100 πt− π

6)V Bi u th c c a ể ứ ủ

cường đ dũng đi n trong m ch cú d ng là:ộ ệ ạ ạ

A i=cos(100 πt− π

3)A

C i=0,1√5 cos(100 πt− π

3)A D i=0,1√5 cos(100 πt− π

6)A

6 M t m ch dao đ ng LC Hi u đi n th hai b n t là u = 5sin10ộ ạ ộ ệ ệ ế ả ụ 4t(V), đi n dung C = 0,4àF Bi u th cệ ể ứ

cường đ dũng đi n trong khung làộ ệ

A i = 2.10-3sin(104t - /2)(A) π B i = 2.10-2sin(104t + /2)(A).π

C i = 2cos(104t + /2)(A) π D i = 0,2cos(104t)(A)

7 M ch dao đ ng g m t đi n cú đi n dung C và cu n dõy cú đ t c m L = 10ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ộ ự ả -4H Đi n tr thu n c a ệ ở ầ ủ

cu n dõy và cỏc dõy n i khụng đỏng k Bi t bi u th c c a đi n ỏp gi a hai đ u cu n dõy là: u = ộ ố ể ế ể ứ ủ ệ ữ ầ ộ 80cos(2.106 t - /2)V, bi u th c c a dũng đi n trong m ch là:π ể ứ ủ ệ ạ

A i = 4sin(2.106 t ) A B i = 0,4cos(2.106t - )Aπ

C i = 0,4cos(2.106t) A D i = 40sin(2.106 t – /2)π A

8 M t m ch dao đ ng LC g m m t cu n c m ộ ạ ộ ồ ộ ộ ả L = 640àH và m t t đi n cú đi n dung ộ ụ ệ ệ C = 36 pF L y

π 2 = 10 Gi s th i đi m ban đ u đi n tớch c a t đi n đ t giỏ tr c c đ i ả ử ở ờ ể ầ ệ ủ ụ ệ ạ ị ự ạ q 0 = 6.10-6C Bi u th c ể ứ

đi nệ

tớch trờn b n t đi n và cả ụ ệ ường đ dũng đi n là:ộ ệ

A q = 6.10-6cos 6,6.107t (C) và i = 6,6cos (1,1.107t – π/2) (A)

B q = 6.10-6cos 6,6.107t (C) và i = 39,6cos (6,6.107t + π/2) (A)

C q = 6.10-6cos 6,6.106t (C) và i = 6,6cos (1,1.106t – π/2) (A)

D q = 6.10-6cos 6,6.106t (C) và i = 39,6cos (6,6.106t + π/2) (A)

9 Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1F Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = 20.cos(1000t + /2)(mA) Biểu thức HDT giữa hai bản tụ điện có dạng:

A u=20 cos(1000 t+ π

C u=20 cos(1000 t− π

2)V D u=20 cos(2000 t+ π

2)V

10 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n cú đi n dung C = 40pF và cu n dõy thu n c m cú đ t c m ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ầ ả ộ ự ả

L = 0,25mH T i th i đi m ban đ u cạ ờ ể ầ ường đ dũng đi n qua m ch cú giỏ tr c c đ i là I0 = 50mA ộ ệ ạ ị ự ạ

Bi u th c c a đi n tớch trờn t làể ứ ủ ệ ụ

A q = 5.10-10sin(107 t + /2) C π B q = 5.10-10sin(107 t ) C

C q = 5.10-9sin(107 t + /2) C π D q = 5.10-9sin(107 t) C

11 (CĐ 2013): Đ th bi u di n s ph thu c vào th i gian c a đi n tớch m t b n t đi n trongồ ị ể ễ ự ụ ộ ờ ủ ệ ở ộ ả ụ ệ

m ch dao đ ng LC lớ tạ ộ ưởng cú d ng nh hỡnh vẽ Phạ ư ương trỡnh dao đ ng c a đi n tớch b n tộ ủ ệ ở ả ụ

đi n này làệ

A

7 0

10 cos( )( )

3 3

B

7 0

10 cos( )( )

3 3

C

7 0

10 cos( )( )

6 3

D

7 0

10 cos( )( )

6 3

q 0

7.10 -7

t(s) 0

0,5q 0

-q 0

Trang 7

12 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có đi n dung C = 36pF và cu n dây thu n c m có đ t c m ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ầ ả ộ ự ả

L = 0,1mH T i th i đi m ban đ u cạ ờ ể ầ ường đ dòng đi n qua m ch có giá c c đ i là Iộ ệ ạ ự ạ 0 = 50mA Bi u ể

th c c a cứ ủ ường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ

A i = 5.10-2sin( 1/6.108 t + /2)(A).π B i = 5.10-2sin( 1/6.108 t )(A)

C i = 15.10-2sin( 1/6.108 t + /2)(A).π D i = 15.10-2sin( 1/6.108 t )(A)

D ng 4 ạ : Tính công su t hao phí.ấ

P=r I2=r I0

2

2

1 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có C = 3500pF và cu n dây có đ t c m L = 30 µH, đi n trộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ộ ộ ự ả ệ ở

thu n r = 1,5 Hi u đi n th c c đ i hai đ u t đi n là 15V Ph i cung c p cho m ch công su t ầ Ω ệ ệ ế ự ạ ở ầ ụ ệ ả ấ ạ ấ

b ng bao nhiêu đ duy trì dao đ ng c a nó?ằ ể ộ ủ

2 M t m ch dao đ ng g m m t t đi n 350Pf, m t cu n c m 30ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ộ ộ ả µH và m t đi n tr thu n 1,5 Ph i ộ ệ ở ầ Ω ả cung c p cho m ch m t công su t b ng bao nhiêu đ duy trì dao đ ng c a nó, khi đi n áp c c đ i ấ ạ ộ ấ ằ ể ộ ủ ệ ự ạ trên t đi n là 15V.ụ ệ

A.1,69.10-3 W B 1,79.10-3 W C 1,97.10-3 W D 2,17.10-3 W

3 M ch dao đ ng g m cu n dây có L = 2.10ạ ộ ồ ộ -4H và C = 8nF, vì cu n dây có đi n tr thu n nên đ duy trì ộ ệ ở ầ ể

m t hi u đi n th c c đ i 5V gi a 2 b n c c c a t ph i cung c p cho m ch m t công su t P = ộ ệ ệ ế ự ạ ữ ả ự ủ ụ ả ấ ạ ộ ấ

6mW Đi nệ tr c a cu n dây có giá tr :ở ủ ộ ị

4 (ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có

điện dung 5 µF Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

5 Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30µH, điện trở thuần r

= 1,5Ω Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V Phải cung cấp cho mạch công suất bằng bao nhiêu

để duy trì dao động của nó?

D ng 5 ạ : Thu & b t sóng đi n t ắ ệ ừ

λ= c

f=2 π√LC

1 Sóng FM c a Đài Ti ng Nói Vi t Nam có t n s 100MHz Tìm bủ ế ệ ầ ố ước sóng

2 M ch dao đ ng đ ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t cu n dây có đ t c m L = 11,3µH vàạ ộ ể ọ ủ ộ ồ ộ ộ ộ ự ả

t đi n có đi n dung C = 1000pF M ch đi n nói trên có th thu đụ ệ ệ ạ ệ ể ược sóng có bước sóng b ng baoλ ằ nhiêu?

3 M ch dao đ ng LC c a m t máy thu vô tuy n đi n g m cu n c m L = 1mH và t xoay Cx Tìm giá tr ạ ộ ủ ộ ế ệ ồ ộ ả ụ ị

Cx đ m ch thu để ạ ược sóng vô tuy n có bế ước sóng ng n = 75m.ắ

4 Người ta đi u ch nh L và C đ b t đề ỉ ể ắ ược sóng vô tuy n có bế ước sóng 25m, bi t L=ế 106H Đi n dung C c a ệ ủ

t đi n khi ph i nh n giá tr nào sau đây?ụ ệ ả ậ ị

A C = 16, 6.10 F10 B C = 1,16.10 F12

C C = 2,12.10 F10 D M t giá tr khácộ ị

Trang 8

5 Cho m t m ch dao đ ng đi n t LC đang dao đ ng t do, h s t c m L=1mH Ngộ ạ ộ ệ ừ ộ ự ệ ố ự ả ười ta đo được

hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t là 10V và cệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ ường đ dòng đi n c c đ i trong m ch là 1mA Tìmộ ệ ự ạ ạ

bước sóng c a sóng đi n t mà m ch này c ng hủ ệ ừ ạ ộ ưởng?

6 M ch dao đ ng c a máy thu vô tuy n đi n có m t cu n c m v i đ t c m bi n thiên đạ ộ ủ ế ệ ộ ộ ả ớ ộ ự ả ế ượ ừc t

0,5µH đ n 10ế µH và m t t đi n v i đi n dung bi n thiên độ ụ ệ ớ ệ ế ượ ừc t 10pF đ n 500pF Máy đó có th ế ể

b t đắ ược các sóng vô tuy n trong d i sóng nào?ế ả

7 M t m ch ch n sóng máy thu vô tuy n đi n g m cu n c m L = ộ ạ ọ ế ệ ồ ộ ả 5 H và m t t xoay, đi n dung bi n đ i tộ ụ ệ ế ổ ừ

C1 = 10pF đ n Cế 2 = 250pF D i sóng máy thu đả ược là:

8 M ch dao đ ng b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n c m L = ạ ộ ắ ệ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ả 25 H có đi n tr ệ ở không đáng k và m t t xoay có đi n dung đi u ch nh để ộ ụ ệ ề ỉ ược H i đi n dung ph i có giá tr trong kho ng ỏ ệ ả ị ả nào đ máy thu b t để ắ ược sóng ng n trong ph m vi t 16m đ n 50m.ắ ạ ừ ế

A 10 123( pF) B 8,15 80, 2( pF)

C 2,88 28,1( pF) D 2,51 57,6( pF)

9 M t m ch ch n sóng g m cu n c m có đ t c m và m t t đi n có đi n dung bi n đ i t 10pF ộ ạ ọ ồ ộ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ ế ổ ừ

đ n 360pF L y D i sóng vô tuy n thu đế ấ ả ế ược v i m ch trên có bớ ạ ước sóng trong kho ng:ả

A T 120m đ n 720mừ ế B T 48m đ n 192m ừ ế C T 4,8m đ n 19,2mừ ế D T 12m đ n 72mừ ế

10 M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t t xoay có đi n dung 47 ạ ọ ủ ộ ồ ộ ụ ệ pF ≤ C ≤ 270 pF

và m t cu n t c m L Mu n máy này thu độ ộ ự ả ố ược các sóng đi n t có bệ ừ ước sóng λ v i 13m ≤ λ ≤

556m thì L ph i n m trong gi i h n h p nh t b ng bao nhiêu?ả ằ ớ ạ ẹ ấ ằ

11 Trong m ch dao đ ng c a m t máy thu vô tuy n, đ t c m c a cu n dây có th bi n thiên t ạ ộ ủ ộ ế ộ ự ả ủ ộ ể ế ừ

0,5µH đ n 10µH Mu n máy thu b t đế ố ắ ược d i sóng t 40m đ n 250m thì t đi n ph i có đi n dung ả ừ ế ụ ệ ả ệ

bi n thiên trong kho ng giá tr nh nh t b ng bao nhiêu? B qua đi n tr thu n c a m ch dao ế ả ị ỏ ấ ằ ỏ ệ ở ầ ủ ạ

đ ng.ộ

12 Cho m ch dao đ ng g m m t t đi n C và m t cu n c m L (đ u có th bi n đ i đạ ộ ồ ộ ụ ệ ộ ộ ả ề ể ế ổ ược)

a) Đi u ch nh L và C đ L=15.10ề ỉ ể -4H và C=300pF, hãy tìm t n s dao đ ng c a m chầ ố ộ ủ ạ

b) M ch dao đ ng này đạ ộ ược dùng trong m t máy thu vô tuy n Khi cu n c m có đ t c m L=10ộ ế ộ ả ộ ự ả -6H,

mu n b t đố ắ ược sóng cô tuy n có bế ước sóng λ =25m thì t đi n ph i có đi n dung b ng bao nhiêu?ụ ệ ả ệ ằ

c) Bi t t đi n có đi n dung có th thay đ i t 30pF đ n 500pF Mu n máy thu có th b t đế ụ ệ ệ ể ổ ừ ế ố ể ắ ược các

sóng t 13m đ n 31m thì cu n c m ph i có đ t c m L n m trong ph m vi nào?ừ ế ộ ả ả ộ ự ả ằ ạ

13 Khung dao đ ng v i t đi n C và cu n dây có đ t c m L đang dao đ ng t do Ngộ ớ ụ ệ ộ ộ ự ả ộ ự ười ta đo được

đi n tích c c đ i trên m t b n t là qệ ự ạ ộ ả ụ 0 = 10-6 C và dòng đi n c c đ i trong khung Iệ ự ạ 0 = 10A Bước

sóng đi n t c ng hệ ử ộ ưởng v i khung có giá tr :ớ ị

14 M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m cu n dây có đ t c m L = 2.10ạ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ự ả -6 H, đi n tr thu n R ệ ở ầ

= 0 Đ máy thu thanh ch có th thu để ỉ ể ược các sóng đi n t có bệ ừ ước sóng t 57m đ n 753m, ngừ ế ười

ta m c t đi n trong m ch b ng m t t đi n có đi n dungbi n thiên H i t đi n này ph i có đi n ắ ụ ệ ạ ằ ộ ụ ệ ệ ế ỏ ụ ệ ả ệ

dung trong kho ng nào? ả

A 2,05.10-7 F ≤ C ≤ 14,36 10-7 F B 0,45.10-9 F ≤ C ≤ 79,7.109 F

C 3,91 10-10 F ≤ C ≤ 60,3 1010 F D 0,12.10-8 F ≤ C ≤ 26,4.10-8 F

15 M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t cu n dây thu n c m và m t t đi n có đi n ạ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ụ ệ ệ

dung bi n đ i đế ổ ược Khi đ t đi n dung c a t đi n có giá tr 20pF thì b t đặ ệ ủ ụ ệ ị ắ ược sóng có bước sóng

30m Khi đi n dung c a t đi n giá tr 180pF sẽ b t đệ ủ ụ ệ ị ắ ược sóng có bước sóng là

16 Khung dao đ ng v i t đi n C và cu n dây có đ t c m L đang dao đ ng t do Ngộ ớ ụ ệ ộ ộ ự ả ộ ự ười ta đo được

đi n tích c c đ i trên m t b n t là qệ ự ạ ộ ả ụ 0 = 10-6 C và dòng đi n c c đ i trong khung Iệ ự ạ 0 = 10A Bước sóng

đi n t c ng hệ ử ộ ưởng v i khung có giá tr :ớ ị

Trang 9

A 188m B 188,4m C 160m D 18m

17 M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t cu n dây thu n c m và m t t đi n có đi n ạ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ụ ệ ệ dung bi n đ i đế ổ ược Khi đ t đi n dung c a t đi n có giá tr 20pF thì b t đặ ệ ủ ụ ệ ị ắ ược sóng có bước sóng 30m Khi đi n dung c a t đi n giá tr 180pF thì sẽ b t đệ ủ ụ ệ ị ắ ược sóng có bước sóng là

18 M t m ch dao đ ng LC g m cu n dây có L = 0,2mH và t có C thay đ i t 50pF đ n 450pF M ch ộ ạ ộ ồ ộ ụ ổ ừ ế ạ đao đ ng trên ho t đ ng thích h p trong d i sóng gi a hai bộ ạ ộ ợ ả ữ ước sóng từ

A 188m đ n 565m ế B 200m đ n 824m.ế C 168m đ n 600m ế D 176m đ n 625m.ế

19 M ch dao đ ng c a m t máy thu vô tuy n đi n có cu n c m L = 25 µF Đ thu đạ ộ ủ ộ ế ệ ộ ả ể ược sóng vô tuy n ế

có bước sóng 100m thì đi n dung c a t đi n có giá tr làệ ủ ụ ệ ị

A.112,6pF B 1,126nF C 1126.10-10 F D 1,126pF

20 M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t t xoay có đi n dung bi n đ i: 47pF ạ ọ ủ ộ ồ ộ ụ ệ ế ổ ≤ C ≤

270pF và m t cu n t c m L Mu n máy này thu độ ộ ự ả ố ược các sóng đi n t có bệ ừ ước sóng v i 13mλ ớ

≤ λ ≤ 556m thì L ph i n m trong gi i h n h p nh t là bao nhiêu? Cho c = 3.10ả ằ ớ ạ ẹ ấ 8 m/s L y ấ π2 = 10

A 0,999 µH ≤ L ≤ 318 µH B 0,174 µH ≤ L ≤ 1827 µH.

C 0,999 µH L 1827 µH D 0,174 µH L 318 µH

21 M t m ch ch n sóng g m cu n dây có h s t c m không đ i và m t t đi n có đi n dung bi n ộ ạ ọ ồ ộ ệ ố ự ả ổ ộ ụ ệ ệ ế thiên Khi đi n dung c a t là 20nF thì m ch thu đệ ủ ụ ạ ược bước sóng 40m N u mu n thu đế ố ược bước sóng 60m thì ph i đi u ch nh đi n dung c a tả ề ỉ ệ ủ ụ

A.Gi m 4nF ả B Gi m 6nF C Tăng thêm 25nF D.Tăng thêm 45nF

22 (ĐH – 2010): M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 4 H và m t t ồ ộ ả ầ ộ ự ả μ ộ ụ

đi n có đi n dung bi n đ i t 10 pF đ n 640 pF L y 2 = 10 Chu kì dao đ ng riêng c a m ch này ệ ệ ế ổ ừ ế ấ π ộ ủ ạ

có giá tr :ị

A t 2.10ừ -8 s đ n 3,6.10ế -7 s B t 4.10ừ -8 s đ n 2,4.10ế -7 s

C t 4.10ừ -8 s đ n 3,2.10ế -7 s D t 2.10ừ -8 s đ n 3.10ế -7 s

23 (CĐ – 2011) : M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t cu n c m thu n có đ t c m ạ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ả ầ ộ ự ả không đ i và m t t đi n có th thay đ i đi n dung Khi t đi n có đi n dung Cổ ộ ụ ệ ể ổ ệ ụ ệ ệ 1 , m ch thu đạ ược sóng đi n t có bệ ừ ước sóng 100m ; khi t có đi n dung Cụ ệ 2 , m ch thu đạ ược sóng đi n t có bệ ừ ước sóng 1km T s Cỉ ố 2/C1 là :

24 M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n g m m t cu n dây có đ t c m ạ ọ ủ ộ ế ồ ộ ộ ộ ự ả 1

108 π2 và m t t ộ ụ xoay Tính đi n dung c a t đ thu đệ ủ ụ ể ược sóng đi n t có bệ ừ ước sóng 20m ?

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w