Cách giải hệ hai phƣơng trình bậc nhất 2 ẩn:.. BÀI 3: PHƢƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƢƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải pt sau:
,
a)Đặt .Phương trình đã cho trở thành
Với t = 1 x² = 1 x = ±1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x = ±1
b)Điều kiện của pt:
Bình phương 2 vế pt đã cho ta được:
Vậy phương trình có nghiệm x=5
2
2
6 5 0
1 ( )
5 ( )
2
2 x 1 ( x 2)
x x
2
0
t x t
2
1
2
Trang 2Ví dụ về phương trình nhiều ẩn:
2
Ví dụ về phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Trang 3Bài 3-Tiết 25
Trang 4Bµi 3: ph¬ng tr×nh vµ
hÖ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt nhiÒu Èn
Ví dụ: Phương trình x – 2y = 4
Cặp (x;y)= (-2;-3) có là nghiệm của phương trình trên không? Cặp (x;y)= (4;0) có là nghiệm của phương trình trên không?
x – 2y 4
2 4
4
2 1
y 2
2
x y x
y
2 1 -2 -1 0 1 2 3 4
-2 -3
1
2x
Trang 5*ĐN: Pt bậc nhất 2 ẩn x, y có dạng tổng quát : ax + by=c (1)
Trong đó, a, b, c là các hệ số, với điều kiện a và b không đồng thời bằng 0 Cặp số (xₒ,yₒ) thoả mãn (1) được gọi là 1 nghiệm của (1)
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
có nghiê :
y
x R
(2)
Tổng quát : Biễu diễn hình học tập nghiệm của pt (1) là
đuờng thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy
Trang 6• Ví dụ: Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình
2x + y = 4
- Tập nghiệm của pt: 2x + y = 4 chính là tọa độ của tất cả các điểm thuộc
đường thẳng y = -2x + 4
-Ta có các giá trị đặc biệt
của đường thẳng y = -2x + 4 :
x 0 2
y 4 0
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
6 5 4 3 2 1 -2 -1 0 1 2
x
Trang 71.ĐN : Hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng tổng quát:
Trong đó x, y là 2 ẩn, các chữ còn lại là hệ số
Nếu cặp số (xo,yo) đồng thời là nghiệm của cả 2 pt của hệ thì (xo,yo)
được gọi là một nghiệm của hệ pt (2)
Giải hệ pt (2) là tìm tập nghiệm của nó
* Ví dụ :
1 1 1
2 2 2
2
a x b y c
a x b y c
? ( 2 , 7 )
? ( 3 , 0 )
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN)
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN)
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Trang 8a) Phương pháp thế:
Từ 1 pt nào đó của hệ,
biểu thị 1 ẩn qua ẩn kia
rồi thế vào pt còn lại để
được pt bậc nhất 1 ẩn
b) Phương pháp cộng
đại số:
Nhân 2 vế của 1 trong
2 pt (hoặc cả 2 pt) với 1
số nhằm làm cho hệ số
trước x hoặc trước y
giống (hoặc đối) nhau
Triệt tiêu bớt 1 biến x
hoặc y bằng cách cộng
hay trừ 2 vế của pt
8 4 4
5 4 2
x y
x y
3 5 0(1)
( )
5 2 1 0(2)
x y
a
x y
Ví dụ 1:
a.Giải hệ pt sau bằng pp thế
Từ (a) y = – 2x – 1 (c) Thay (c) vào (b) ta được: 5x + 4.(– 2x – 1) = 2 5x – 8x – 4 = 2
– 3x = 2 + 4 x = 6/(– 3) = – 2 Thay x = -2 vào phương trình (c) ta có y = – 2.(– 2) – 1 = 3 Vậy hệ pt có nghiệm là (-2 ; 3)
Tính y theo x
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Nhân -4
5 4 2
b.Giải hệ pt sau bằng pp cộng đại số:
Trang 9a)Phương pháp thế:
Từ 1 pt nào đó của hệ,
biểu thị 1 ẩn qua ẩn kia
rồi thế vào pt còn lại để
được pt bậc nhất 1 ẩn
b)Phương pháp cộng
đại số:
Nhân 2 vế của 1 trong
2 pt (hoặc cả 2 pt) với 1
số nhằm làm cho hệ số
trước x hoặc trước y
giống nhau Triệt tiêu
bớt 1 biến x hoặc y
bằng cách cộng hay trừ
2 vế của pt
8 4 4
5 4 2
x y
x y
3 5 0(1)
( )
5 2 1 0(2)
x y
a
x y
Ví dụ 1:
a.Giải hệ pt sau bằng pp thế
Vậy hệ pt có nghiệm là (-2 ; 3)
Vậy hệ pt có nghiệm là (-2 ; 3)
5 4 2
6 3x = 6 x 2
3
Tính y theo x
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Thay x = -2 vào (a) ta có: 2.(– 2) + y = – 1 - 4 + y = – 1 y = 4 – 1 = 3
Nhân -4
5 4 2
b.Giải hệ pt sau bằng pp cộng đại số:
Trang 10Ví dụ2: Giải các hệ phương trình sau :
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
)
b
Nhãm 2: Tổ 3 (PP thế)
Tổ 4 (PP cộng đại số)
)
1
a
Nhãm 1: Tổ 1 (PP thế)
Tổ 2 (PP cộng đại số)
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Trang 11a Giải bằng pp thế
Từ (a) x = 4 + 2y (c)
Thay (c) vào (b) ta được:
4 + 2y + y = 1 3y = 1 - 4
y = -3 / 3 = -1
Thay x = -2 vào phương trình (c) ta có:
x = 4 + 2.(-1) = 2
Vậy hệ pt có nghiệm là (2 ; -1)
2 4
1
b Giải bằng pp cộng đại số:
Thay y = 7 vào phương trình (2) ta có:
x – 2.7 = -4
x = 14 – 4 = 10 Vậy hệ pt có nghiệm là ( 10 ; 7)
2 3 1 1
2 4 2
2 3 1
2 4 8 7
x y
x y
x y
x y
y
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Ví dụ 2:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Trang 12Ví dụ 3: Giải các hệ phương trình sau :
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
)
b
Tổ 3 và 4 :
)
a
Tổ 1 và 2:
Trang 138 4 4
5 4 2
x y
x y
3 5 0(1)
( )
5 2 1 0(2)
x y
a
x y
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Ví dụ 3 :
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
)
a
Vậy hệ pt trên vô nghiệm
Vậy hệ pt trên có vô số nghiệm Nghiệm của hệ là những cặp số (x ; y) thoã mãn phương trình x – 2y = 4
Trang 14Bài tập: Giải hệ phương trình sau :
Tổ 1 và 2 : dùng pp thế
Tổ 3 và 4 : dùng pp cộng đại số
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Trang 15Giải bằng pp thế
Từ (2) x = 4 + 3y (3)
Thay (3) vào (1) ta được:
2(4 + 3y) - 4y = 6 8 + 6y - 4y = 6
2y = 6 - 8 = -2
y = -1
Thay y = -1 vào phương trình (3) ta có:
x = 4 + 3.(-1) = 4 – 3 = 1
Vậy hệ pt có nghiệm là (1 ; -1)
2 4 6 1
3 4 2
Giải bằng pp cộng đại số:
Thay y = -1 vào phương trình (2) ta có:
x – 3.(-1) = 4
x = 4 – 3 = 1 Vậy hệ pt có nghiệm là ( 1 ; -1)
2 4 6 1
3 4 2
2 4 6
2 6 8
2 2 y 1
x y
x y
x y
x y y
I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Bài tập:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Trang 16I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:
II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1 Định nghĩa:
2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
1) Xem trước phần: III/ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN
2) Bài tập về nhà:
a Giải hệ phương trình:
b Bài tập 1, 2a, 2c, 3 SGK/68
12
7
x y
x y
Đặt ẩn phụ
3 4 12
1 1 , HPT
5 2 7
a b
a b