1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Lần 2) - Đề thi thử Đại học môn Hóa có đáp án

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 48: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC

2015 - 2016 Môn: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 135

Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56,

Sn = 119, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có

trong quặng?

A Manhetit chứa Fe3O4 B Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O

C Boxit chứa Al2O3.2H2O D Đôlômit chứa FeCO3

Câu 2: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4 đặc và đun nóng với hiệu suất este hóa là 60% thu được a gam este Giá trị của a là

Câu 3: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là

A 5,92 gam B 17,8 gam C 16,12 gam D 6,48 gam.

Câu 4: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong

A H2SO4 đặc, nguội, dư B dd KOH dư C dd FeCl2D HNO3 đặc, nguội

Câu 5: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin Chất phản ứng được

với thuốc thử AgNO3/NH3 là:

A (2) B (2), (3), (4) C (1), (3) D (1), (2).

Câu 6: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2 X là

A ankin hoặc ankadien B ankylbenzen.

Câu 8: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A K; Zn; Ag B Na; Ca; Al C Mg; Li; Cs D Cu; Ni; Fe.

Câu 9: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 10: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơi

A Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C nước vôi trong D dung dịch thuốc tím

Câu 11: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein; (4) peptit Chất bị thủy phân trong cả hai

môi trường axit và bazơ là:

Câu 12: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br2

trong nước Giá trị của a là

Câu 13: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 14: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH

vừa đủ thu được 3,81 gam muối Công thức của X là

A H2N [CH2]2 COOH B H2N CH2 COOH. C H2N [CH2]3 COOH D H2N CH(CH3) COOH

Câu 15: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 16: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?

A (CH3)3N B CH3CH2CH2NH2 C CH3CHNH2CH3 D CH3CH2NHCH3

Câu 17: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Trang 2

A HNO3 B FeCl3 C AgNO3 D Mg(NO3)2

Câu 18: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A Fe2(SO4)3 B NaCl C Fe(OH)2 D Fe3O4

Câu 19: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là

A CH3COCH3 B CH3CH2 CHO C CH3CH=CH2 D CH3CH2 COOH

Câu 20: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Thành phần của X là:

A CrBr2 và Cr B CrBr3, Br2 C CrBr3 và Cr D CrBr2 và CrBr3

Câu 21: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d54s1 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr là

A

Câu 22: Trong các khẳng định sau:

(2) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2

(3) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(4) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic

(5) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2

Số khẳng định đúng là

Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là

Câu 24: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo Thêm từ

từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt M là

Câu 25: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp X gồm: 16 gam Fe2O3 và 8 gam MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 26: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2=CH OOC-CH3 B CH2=CHC6H5 C CH2=C (CH3)COOCH3 D CH2=CH-Cl

Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO4 2M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu

được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho

m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 31: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

A (1), (3), (4) B (3) với 5 và 8 với 10; 12 C (8), (9), (10), (12) D 8, 10, 11, 12.

3

AgNO Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong

thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào

X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 33: Trong các khẳng định sau:

(1) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2 thu được Cu

Trang 3

(2) Sục NH3 vào dung dịch AlCl3 có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3 dư.

(3) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3 và CuSO4 thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS

(4) CrO3 tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch

(5) Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2 sẽ tốt hơn KMnO4

(6) Giống với Ag, Al tác dụng với O3 vừa đủ cũng phải giải phóng O2

Số khẳng định không đúng là

Câu 34: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam

18,8475 gam Giá trị của x là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua

tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 là

Câu 36: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc

Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y Giá trị của m và a lần lượt là:

A 3,04 và 6,18 B 6,08 và 5,86 C 3,04 và 5,86 D 6,08 và 6,52

Câu 37: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chất

rắn A (chỉ có 2 muối) Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z Chia Z thành 2 phần bằng nhau

khối lượng giảm đi 21,4 gam

dung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam

Giá trị của x là

Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây

là đúng?

A Bình 2: đựng dung

tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi)

B Bình 1: đựng

H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước

C Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước

D Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước

Câu 39: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 bằng 116/7 X làm mất màu vừa đủ m gam nước brom 2% Giá trị của m là

(1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây :

(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :

A (1) và (5) B (1) và (4) C (2) và (5) D (2)

Câu 41: Cho m gam phèn chua vào nước được dung dịch X Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào X thu được

Z Nếu cho Z vào dung dịch H2SO4 2M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi Giá trị của m là

Trang 4

Câu 42: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗn

24,96 gam kết tủa Cho X vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dung dich Z

giá trị của a là

Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng:

 

 (1) C5H6O4(A) + NaOH X + Y + Z; H2,t0

(4) Z X1

 

+2Ag+2NH4NO3

Biết Z có phản ứng tráng gương, F có công thức C2H4O3 Chất Y và Z có công thức lần lượt là:

A HO-CH2-CH2-COONa và HCHO B HO-CH2-COONa và CH3CHO

C HO-CH2-COONa và HCHO D HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO

Câu 44: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,60 (X) Lên men giấm

250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon Khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tính theo etanol (mol.l-1.s-1) lần lượt là:

A 60; 4,0.10-3 B 60; 9,33.10-3 C 21,6; 9,33.10-3 D 21,6; 4,0.10-3

Câu 45: Chia m gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đơn chức, liên tiếp X, Y (MX < MY) thành 2 phần bằng nhau

vào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2 ở đktc

Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2 ở đktc

Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng của bình hấp thụ tăng lên 166,8 gam Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là

A 56%; 56% B 60%; 40% C 40%; 60% D 60%; 50%.

Câu 46: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng

lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của

CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F

có khối lượng tăng lên 36,28 gam Giá trị gần đúng của m là

Câu 47: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1

m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là

A 159,25 gam B 161 gam C 143,45 gam D 149 gam

loãng và 0,27 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hoà tan tối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gam muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của a là

Câu 49: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn

giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng khô Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gam

khối lượng Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 50: Cho m gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3 đặc đến khi phản ứng hoàn toàn nhận thấy thể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc a lít NO2 (ở đktc)

Trang 5

Chia 2 lít dung dịch KOH bM thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hấp thụ vừa đủ a lít NO2 Phần 2, cho hấp thụ SO2 đến khi thu được 1 lít dung dịch X chứa 2 chất tan KHSO3 và K2SO3

Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 130,2 gam kết tủa

Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổi

(ở đktc) Giá trị của m là

- HẾT

-SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC

2015 - 2016 Môn: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 213

Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.

Câu 1: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2 X là

A ankan B ankylbenzen C anken D ankin hoặc ankadien.

Câu 2: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Trang 6

A 9,2 B 4,48 C 3,36 D 8,96.

Câu 3: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin Chất phản ứng được

với thuốc thử AgNO3/NH3 là:

A (2) B (2), (3), (4) C (1), (2) D (1), (3)

Câu 4: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 5: Trong các khẳng định sau:

(7) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2

(8) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(9) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic

(10) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2

Số khẳng định đúng là

Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO4 2M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là

Câu 8: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơi A Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C nước vôi trong D dung dịch thuốc tím Câu 9: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong

A HNO3 đặc, nguội B dd KOH dư C dd FeCl2D H2SO4 đặc, nguội, dư

Câu 10: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có

trong quặng?

A Manhetit chứa Fe3O4 B Boxit chứa Al2O3.2H2O

C Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O D Đôlômit chứa FeCO3

Câu 11: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 12: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH

vừa đủ thu được 3,81 gam muối Công thức của X là

A H2N [CH2]2 COOH B H2N CH2 COOH. C H2N [CH2]3 COOH D H2N CH(CH3) COOH

Câu 13: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein ; (4) peptit Chất bị thủy phân trong cả hai môi trường axit và bazơ là:

Câu 14: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br2

trong nước Giá trị của a là

Câu 15: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?

A (CH3)3N B CH3CH2CH2NH2 C CH3CHNH2CH3 D CH3CH2NHCH3

Câu 16: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4 đặc và đun nóng với hiệu suất este hóa là 60% thu được a gam este Giá trị của a là

Câu 17: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A Fe2(SO4)3 B NaCl C Fe(OH)2 D Fe3O4

Câu 18: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Thành phần của X là:

A CrBr2 và CrBr3 B CrBr3 và Cr C CrBr2 và Cr D CrBr3, Br2

Câu 19: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 20: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d54s1 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr là

Trang 7

A 1 B 24 C 6 D 5.

Câu 21: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là

A 16,12 gam B 5,92 gam C 17,8 gam D 6,48 gam.

Câu 22: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là

A CH3COCH3 B CH3CH2 COOH C CH3CH=CH2 D CH3CH2 CHO

Câu 23: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo Thêm từ

từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt M là

Câu 24: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp X gồm: 16 gam Fe2O3 và 8 gam MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 25: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2=CH OOC-CH3 B CH2=CHC6H5 C CH2=C (CH3)COOCH3 D CH2=CH-Cl

Câu 26: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu

được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho

m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A K; Zn; Ag B Na; Ca; Al C Mg; Li; Cs D Cu; Ni; Fe.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua

tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 là

3

AgNO Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong

thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào

X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 33: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc

Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y Giá trị của m và a lần lượt là:

A 3,04 và 6,18 B 6,08 và 5,86 C 3,04 và 5,86 D 6,08 và 6,52

Câu 34: Trong các khẳng định sau:

(7) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2 thu được Cu

(8) Sục NH3 vào dung dịch AlCl3 có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3 dư

(9) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3 và CuSO4 thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS

(10) CrO3 tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch

(11) Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2 sẽ tốt hơn KMnO4

(12)Giống với Ag, Al tác dụng với O3 vừa đủ cũng phải giải phóng O2

Số khẳng định không đúng là

Câu 35: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 bằng 116/7 X làm mất màu vừa đủ m gam nước brom 2% Giá trị của m là

Trang 8

Câu 36: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chất

rắn A (chỉ có 2 muối) Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z Chia Z thành 2 phần bằng nhau

khối lượng giảm đi 21,4 gam

dung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam

Giá trị của x là

Câu 37: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

A (8), (9), (10), (12) B (1), (3), (4) C (3) với 5 và 8 với 10; 12 D 8, 10, 11, 12.

Câu 38: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam

18,8475 gam Giá trị của x là

Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây

là đúng?

A Bình 2: đựng dung

tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi)

B Bình 1: đựng

H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước

C Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước

D Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước

(1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây :

(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :

A (1) và (5) B (1) và (4) C (2) và (5) D (2)

Câu 41: Cho m gam phèn chua vào nước được dung dịch X Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào X thu được

Z Nếu cho Z vào dung dịch H2SO4 2M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi Giá trị của m là

Câu 42: Chia m gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đơn chức, liên tiếp X, Y (MX < MY) thành 2 phần bằng nhau

vào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2 ở đktc

Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2 ở đktc

Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng của bình hấp thụ tăng lên 166,8 gam Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là

A 60%; 50% B 60%; 40% C 40%; 60% D 56%; 56%

Câu 43: Cho m gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3 đặc đến khi phản ứng hoàn toàn nhận thấy thể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc a lít NO2 (ở đktc)

Chia 2 lít dung dịch KOH bM thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hấp thụ vừa đủ a lít NO2 Phần 2, cho hấp thụ SO2 đến khi thu được 1 lít dung dịch X chứa 2 chất tan KHSO3 và K2SO3

Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 130,2 gam kết tủa

Trang 9

Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổi

(ở đktc) Giá trị của m là

Câu 44: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng

lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của

CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F

có khối lượng tăng lên 36,28 gam Giá trị gần đúng của m là

Câu 45: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗn

24,96 gam kết tủa Cho X vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dung dich Z

giá trị của a là

Câu 46: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1 nhóm

trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là

A 159,25 gam B 161 gam C 143,45 gam D 149 gam

Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:

 

 (1) C5H6O4 (A) + NaOH X + Y + Z; H2,t0

(4) Z X1

 

Biết Z có phản ứng tráng gương, F có công thức C2H4O3 Chất Y và Z có công thức lần lượt là:

A HO-CH2-COONa và CH3CHO B HO-CH2-CH2-COONa và HCHO

C HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO D HO-CH2-COONa và HCHO

Câu 48: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn

giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng khô Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gam

khối lượng Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

loãng và 0,27 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hoà tan tối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gam muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của a là

Câu 50: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,60 (X) Lên men giấm

250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon Khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tính theo etanol (mol.l-1.s-1) lần lượt là:

A 21,6; 9,33.10-3 B 60; 9,33.10-3 C 21,6; 4,0.10-3 D 60; 4,0.10-3

Trang 10

ĐÁP ÁN TT THPTQG LẦN 2- THÁNG 4- MÔN HÓA THPT ĐOÀN THƯỢNG NĂM

2016 M

13

13

21

35

48

56

64

13

21

35

48

56

64

13

21

35

48

56

64

13

21

35

48

56

64

13

21

35

48

56

64

13

13

13

21

35

48

56

64

13

5 10 D

21

3 10 D

35

8 10 B

48

6 10 B

56

7 10 C

64

0 10 B 13

5 11 B

21

3 11 B

35

8 11 D

48

6 11 C

56

7 11 D

64

0 11 D

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w