2 1 2 1 ϑ ϑ ϑ Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mọi chất điểm của vật rắn chuyển động cùng quãng đường, cùng vận tốc và cùng gia tốc với khối tâm.. Vd1: Cho 1 thanh thẳng khối lượng
Trang 1Chương 3: CƠ HỌC HỆ CHẤT ĐIỂM – VẬT RẮN
3.1.1 Định nghĩa: Điểm G được gọi là khối tâm của hệ chất điểm nếu:
∑m lri = 0
:
i
lr
là vectơ khỏang cách từ điểm G đến chất điểm thứ i
• Vị trí khối tâm G:
Vị trí khối tâm G được xác định bằng bán kính vectơ rr G
- Trường hợp hệ chất điểm:
( i)G G
i i G
i i
i i G i i i
i G
i
r M r m
l m r
m r
m
l m r m r
m
l r
r
r r
r r
r
r r r
r r
r
=
=
+
=
⇔
+
=
⇔
+
=
M
r m
r G = ∑ i i
⎪
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
=
∑
∑
∑
M
z m z
M
y m y
M
x m x
i i G
i i G
i i G
Vd: Đặt 3 chất điểm khối lượng m tại 3 đỉnh tam giác đều cạnh a
4
3 4
2
3 2
0 2 2
2
3 2 1
3 3 2 2 1 1
a m
O m O m a
m y
m
a m
a m O m
m m m
x m x m x m x
o
o o o
G
o
o o
o
G
=
+
+
=
•
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ +
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛−
+
=
+ +
+ +
=
•
=> G nằm trên đường phân giác ⎟⎟⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛ 4
3 ,
0 a
G
- Trường hợp chất điểm là 1 vật rắn:
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
=
⇒
∫
∫
∫
dm z M z
dm y M y
dm x M x
G
G
G
1
1
1
∫
= r dm M
rrG 1 r
y
0
x a
cuu duong than cong com
Trang 2- Mật độ khối lượng dài: dm dl
dl
dm
λ
λ = ⇒ =
- Mật độ khối lượng mặt: ds
ds
dm
σ
σ = ⇒
- Mật độ khối lượng mặt: ρ ϑ
ϑ
d
dm
⇒
=
+ Nếu 1 vật rắn có khối lượng phân bố đều thì: m hs
s
m l
m
=
=
=
=
ϑ ρ σ
+ Nếu vật rắn là sợi dây phẳng trên trục x thì: dl= dx
+ Nếu vật rắn là cung tròn, bán kính R thì ta dùng tọa độ cực (R,ϕ)
x
y arctg y
x
r = 2 + 2,ϕ =
ϕ
d R
dl =
⇒
+ Nếu vật rắn là mặt phẳng giới hạn bởi 2 đường thẳng:
dy dx
ds=
+ Nếu vật rắn là dạng phẳng giới hạn bởi cung tròn:
ϕ
d dr r
ds= + Nếu vật rắn là mặt cần bán kính R thì: ds=R2sinθ.dθ.dϕ
Tọa độ cầu:
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
=
θ
ϕ θ
ϕ θ
cos
sin sin
cos sin
r z
r y
r x
Khi tính hết mặt cầu: = ∫π θ θ2∫π ϕ
0 0
2 sin d d R
S
+ Nếu vật rắn dạng khối lăng trụ hay lập phương:
dz
dy
dx
dϑ =
+ Nếu vật rắn là khối cầu: dϑ =r2drsinθ.dθ.dϕ
3 3
0
2 0 0
2
3
4 2 2 3
sin
r
V
R
π π ϕ
θ θ
=
=
Vd1: Cho vật rắn là mặt phẳng OBC (OB = a, OC = b) khối lượng m phân bố đều Tìm G?
a dx
x a y
dx x ab
dy dx x M ab M dy
dx m
x
a x
a b a
x a
b y a
VR G
3
2
2
2
2
1 1
0
2 2 0
0
0 0
=
=
=
=
=
•
∫
∫
∫
∫
∫
=
σ
• Tương tự: y =1b
Với
⎩
⎨
⎧
=
=
ϕ
ϕ
sin
cos
r y
r x
x
dy
dx
y
cuu duong than cong com
Trang 3Vd2: Cho vật rắn khối lượng m là ¼ vòng tròn (O,R) Xác định G?
R R
R R
d dr
r M R M r
d dr r M x
R
x ds G
424 , 0 3
4 sin
3 4
cos
4 cos
1
2 0
3 2
2 0 0
2 2
≈
=
=
=
=
π
ϕ π
ϕ ϕ
π ϕ ϕ
σ π
π
3 2 1 3 2 1
R r
d dr r M y
ds
4 sin
=
3.1.2 Chuyển động khối tâm G
∑
∑
∑
∑
∑
=
=
=
=
=
=
=
i i
i G
G
i i
i G
G
i i G
F M a m M dt
d
a
P M
m M dt
r d
r m M
r
r r
r r
r r
r r
r r
1 1
1 1
1
ϑ
ϑ ϑ
3.2 Động lực của hệ chất điểm và vật rắn:
3.2.1 Định nghĩa:
= P i m i i M G
Pr r ϑr ϑr
3.2.2 Định lý:
dt
M d dt
P
d
G
r r
.ϑ
3.2.3 Định luật bảo toàn động lượng:
- Bảo toàn toàn phương: ∑Fr = ⇒Pr =hs
0
- Bảo toàn 1 phương: ∑Fr ≠ ∑Frx = ⇒Prx =hs
0 ,
0
Vd1:
∑Fr =m1gr+Nr1 +m2gr+Nr2 =0
2 2 1 1 2 2 1
1.ϑr ϑr ϑr' ϑr'
r r
m m
m m
P
P TVC SVC
+
= +
=
Vd2:
V M m V M
m
P
P TB SB
r r
r r
+
= +
=
ϑ
) (
Vd3:
V M m
P
P
r r
r
r
+
=
=
ϑ
0
2 1
cuu duong than cong com
Trang 4Vd4: Bảo toàn 1 phương:
{ {
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
= +
=
=
=
' '
0 ,
0 0
V M m MV m
P P
F g m F
SVC TVC x
x
x
r r r
r r
r
ϑ ϑ
3.3 Vật rắn chuyển động tịnh tiến
3.3.1 Định nghĩa
G B
A
G B
A
a a
a
G G B
B A
A
r r
r
r r
r
=
=
=
=
=
=
=
=
=
2 1 2
1
ϑ ϑ
ϑ
Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mọi chất điểm của vật rắn chuyển động cùng quãng đường, cùng vận tốc và cùng gia tốc với khối tâm
3.3.2 Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến
∑
W ñ tt ñ i i i G
2
1 2
1 ϑ2 ϑ2
3.3.3 Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động tịnh tiến
∑Fr =M arG
3.4 Vật rắn chuyển động quay quanh 1 trục U
3.4.1 Định nghĩa
β β
β
ω ω
ω
θ θ
θ
=
=
=
=
=
=
=
=
=
B A
G A
B A
Khi vật rắn quay quanh 1 trục thì mọi chất điểm có cùng 1 góc
quay, cùng vận tốc góc và cùng gia tốc góc
3.4.2 Động năng của vật rắn quay quanh 1 trục U
2 2
2 2 2
2
1 2
1 2
1
i i i
i i i
i ñ
Δ
Đặt I =∑m i r i2 : moment quán tính của hệ chất điểm đối với trục U
2
2
1 ω
Δ
Δ =
⇒W ñ I
Với r i : khoảng cách từ chất điểm thứ i đến trục U
3.4.3 Moment quán tính của hệ chất điểm đối với trục quayU
2
i
i r m
IΔ =∑
3.4.4 Moment quán tính của vật rắn đối với trục quayU
∫
=
Δ
VR
r dm
I 2
cuu duong than cong com
Trang 5Vd1: Cho 1 thanh thẳng khối lượng M, dài L, khối lượng phân bố đều Tính moment đối với trục quayU vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa
12 24
24
3
2 3
3
2
2
3 2
2
2
ML L
L L
M
x L
M x dx I
L L
L
L
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
−
=
=
=
Δ
−
−
∫λ
+ Nếu chọn gốc O đối với trục U’:
2 0
3
3
1 3
' M L x ML
I = L =
Δ
+ Nếu chọn trục U2 lệch góc α với thanh:
α α
0
2 2
3 3 sin sin
L
M x
dx L
M
+ Nếu chọn trục U3 song song với thanh:
2 2
2
I
VR
=
=
=
Vd2: Cho 1 vành khối lượng M, bán kính R, U vuông góc vành qua O
2 2
.R R dm M R dm
I
VR
=
=
=
Vd3: Đĩa đặc phân bố đều
2
4
2 2
0 0
4 2
2 0 0
3 2
2
R M r
R
M
d dr r R
M
r d dr r I
R R
=
=
=
=
Δ
∫
∫
∫
π
π
ϕ π
ϕ π
ϕ σ
Vd4: Đĩa bán kính R1,R2
1
2 2
4 1
4 2 1 1
1 2
2 0
3 1 1
1 2
2
2 4 4
2
1
R R M
R R R R
M
d dr r R R
M I
R
R
+
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
−
=
−
Δ
π π
ϕ π
π
cuu duong than cong com
Trang 6- Thanh dài: 2
12
1
ML
IΔ =
- Vành trụ rỗng: IΔ = MR2
- Đĩa đặc, trụ đặc: 2
2
1
MR
IΔ =
3
2
MR
IΔ =
5
2
MR
IΔ =
3.4.5 Định lý Steiner-Huyghen
Trục U đi qua G
Trục U’//U và cách U 1 đoạn d
2 ' I Md
IΔ = Δ +
Vd: Thanh rắn:
2
2 2
'
3
1 2
12
1
ML
L M ML
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ +
=
Δ
2 2
2 ' MR MR 2MR
Lưu ý: Moment quán tính có mang tính chất cộng
( )
Δ
+ Δ
= Δ
+M m M
I
'
Vd: Hệ 1 niềng M, 6 căm m:
2 2
2
2 1
3 3
1 6
6
MR MR
MR
I I
I
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ +
=
+
=
cuu duong than cong com
Trang 7+ Nếu khoét đi 1 lỗ sẽ trừ đi:
M: khối lượng đĩa khi chưa khoét
m: Khối lượng đĩa bị khoét
M’: khối lượng đĩa còn lại (M’ = M - m)
R
R m m
x
m M r
R m
M
G
6
1 2
0 3
1
4
2 2
−
=
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛−
+
=
=
⇒
=
π σ
π σ
Moment quán tính là giá trị vô hướng dương, (là giá trị số học)
3.4.6 Moment lực
3.4.6.1 Moment lực Fr
đối với điểm O
F x r
M rF O r r
r/ =
3.4.6.2 Moment lực Fr
đối với trục U
=
Δ
/
F
M r r
hình chiếu M rFr/O
lên trục U
3.4.6.3 Moment lực Fr
của vật rắn đối với trục U
Tác dụng lên vật rắn 1 lực Fr
để vật rắn quay quanh U
Lực Fr
được phân thành 3 thành phần:
z n
F
Fr r r r
+ +
=
:
z
Fr
làm vật trượt trên U, không làm vật rắn quay
:
n
Fr
kéo vật khỏi U, không làm vật rắn quay
:
t
Fr
làm vật rắn quay quanh U
=> chỉ có lực tiếp tuyến mới làm vật rắn quay quanh U
t
M
t
r r
r
r = (r : khoảng cách từ U đến M)
=
Δ
/
F
M r r
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧ Điểm đặt: tại O
Phương: ⊥ mp tạo bởi ( )rr, Fr
Chiều: rr ,,Fr Mr tạo thành U diện thuận
Độ lớn: M =r F.sinα
⎭
⎬
⎫ Moment lực = 0
= 0 cắt U // U
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
⇔
F F F
r r
r 0
cuu duong than cong com
Trang 83.4.6.4 Moment tổng ngọai lực của vật rắn đối với U
∑
=
∑F Δ r i x F ti r i xm i a ti
Mr r r r r .r
/
= m i rri x(βri x rri) m i (rri.rri).βri (rri.βri).rri
= 2.βr βr
I r
m i i
3.4.6.5 Phương trình động lực học cơ bản của vật rắn quay quanh U:
βr
r
r/ Δ
∑ Δ = I
M F
3.4.7 Moment động lượng Lr
3.4.7.1 Moment động lượng Lr
đối với O
i i O
i r P
Lr r r
3.4.7.2 Moment động lượng đối với U
=
Δ
/
Lr
hình chiếu
Δ
O
Lr/
3.4.7.3 Moment động lượng của vật rắn đối với U
∑
∑
Δ L i r i x p i r i xm i v i
Lr r r r r .r
/
=∑m i[rri x(ϖri x rri)]=∑m i[(rri.rri).ϖri −(rri.ϖri).rri]
=∑ 2.ϖr = Δ.ϖr
I r
m i i
Ghi chú: Mr∑Fr/Δ
của vật rắn đối với trục U thì cùng phương, chiều với βr
Δ /
Lr
của vật rắn đối với trục U thì cùng phương, chiều với ωr
3.4.7.4 Định lý moment động lượng
Δ Δ
dt
d I dt
L
d
r
r r r
r
β ϖ
3.4.7.5 Định luật bảo tòan moment động lượng
Khi Mr∑Fr/Δ =0 thì Lr/Δ =const
Vd: Ghế Giucopxki (người đi từ mép đĩa đến R/2)
2
2 2
1 2 2
/ /
4 2
1 2
1
2 1
ω
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
+
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⇔
= Δ
Δ
R MR MR
MR MR
L
Lr r
( :rr vectơ vị trí) i
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧ Điểm đặt: tại O
Phương: vuông góc mặt phẳng tạo bởi ( )rr ,i Pri
Chiều: rri,Pri,Lr/O
tạo thành U diện thuận
Độ lớn: Lri/O =r i.P i sinα
cuu duong than cong com
Trang 9Vd: Viên đạn chạm thanh M, L:
0
/ =
∑F Δ
Mr r thì Lr/Δ =const
' ' 3
1 0
3
1 2 2 ϑ ML2 mL2ω
L mL ML
L
L TVC SVC
+ Ω
= +
+
=
3.5 Vật rắn chuyển động lăn không trượt
3.5.1 Định nghĩa:
¾ Định nghĩa 1: Khi vật rắn lot là vừa chuyển động tịnh tiến theo khối tâm G và vùa chuyển
động quay quanh G
Tịnh tiến
⎩
⎨
⎧
G
G
ar
r
ϑ
⎩
⎨
⎧
β
ω
r r
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
=
=
=
=
=
⇔
R dt
d R a
R dt
d R
R B A G G AB
G
G
β ω
ω
θ ϑ
θ
r
'
2 1
• Vectơ vận tốc của chuyển động lot tại G, A, B, C
- Xét chuyển động tịnh tiến: ϑrG =ϑrA =ϑrB =ϑrC
- Xét chuyển động quay quanh G:
quay A A lot
A/ ϑ tt ϑ .
ϑr = r = r
⇒
Vậy:
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
=
=
G G C
G B
G A
ϑ ϑ
ϑ
ϑ ϑ
ϑ ϑ
r r
r
r r
r r
0 2 2
¾ Định nghĩa 2: Lot là quay quanh tâm quay tức thời
R
G lot
ϑ ω
ϑ = :0 =
3.5.2 Động năng của vật rắn Lot:
2 2
1 2
G G ñqG
ñttG lot
W = + = +
3.5.3 Phương trình cơ bản ĐLH của Lot:
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
Δ
∑
βr
r
v r
M
a m F
F
G
cuu duong than cong com
Trang 103.6 Va chạm
3.6.1 Va chạm đàn hồi
TVC m1ϑr1,m2ϑr2
SVC m1ϑr1',m2ϑr2'
Trong va chạm hoàn toàn đàn hồi thì động lượng của hệ và động năng hệ bảo toàn
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
= +
=
=
+
= +
→
=
2 ' 2 2 2
' 1 1
2 2 2
2 1 1
' 2 2
' 1 1 2 2 1 1
2
1 2
1 2
1 2
ϑ ϑ
ϑ ϑ
m m
m m
W
W
m m
m m
P
P
ñSVC ñTVC
SVC TVC
r r
r r
r r
r
r
• Nếu va chạm xuyên tâm:
' 2 2
' 1 1 2 2
1
m + = + (v1,v2,v1’, v2’ là các giá trị đại số)
2 1
2 1
2 1
2 1 '
1
ϑ ϑ
m m
m m
m
m m
+
+ +
−
=
2 2 1
1 2 1 2 1
1 '
2
ϑ
m m
m
m m
m
m
+
− + +
=
⇒
Vd:
2
2 2 2
' 2 2
2 2
' 2 ' 2 2
2
2
1 3
1 2
1 2
1 3
1 2
1
3
1 3
1
l ml ML
l ml ML
W
ml ML
l ml ML
L L
ñSVC ñTVC
SVC TVC
ϑ ω
ϑ ω
ϑ ω
ϑ ω
+
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
= +
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
⇔
=
•
+
= +
⇔
=
• r r
3.6.2 Va chạm mềm
Trong va chạm mềm chỉ có động lượng của hệ bảo toàn, động năng của hệ không bảo toàn Động năng trước va chạm trừ đi động năng sau va chạm bằng nhiệt lượng làm vật bị biến dạng
( 1 2) '
2 1 1
1ϑr mϑr m m ϑr
m + = +
• Nếu va chạm xuyên tâm:
( 1 2) ' 2
1 1
m + = + (v1,v2,v1’, v2’ là các giá trị đại số)
Chú ý chọn chiều (+)
(1)
,
2 1
2 2 1 1
ϑ
ϑ ϑ
r
r r
m m
m m
+
⎩
⎨
⎧
SVC
TVC
cuu duong than cong com
Trang 11Vd1:
1 1 1 1
m r+ r = r
2 2 2 2
m r+ r = r
βr
v
:M /0 I/0
M ∑F =
Chọn chiều (+) là chiều chuyển động của m1,m2
là chiều quay ròng rọc (U hướng vào)
M m
m
m m g a R
a MR R
T T
a m T g m
a m T g m I
R T R T
a m T g m
a m T g m
2
1
2
1 2
2 2
1
2 2 2
1 1 1
2 1
2 2 2 2
1 1 1 1
+ +
−
=
⇒
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
= +
−
=
−
= +
−
⇔
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
= +
−
=
−
= +
−
⇒
β
Vd2:
M m m
km m g a
+ +
−
=
2 1
1 2
Vd3:
α α
α α
cos sin
:
cos sin
:
1
2 1
1
2 1
k m
m m
k m
m m
−
>
↓
+
>
↑
M m
m
m k
m g a m
M m
m
k m
m g a m
2 1
cos sin
:
2 1
cos sin
:
2 1
2 1
1
2 1
1 2 1
+ +
− +
=
↑
+ +
+
−
=
↑
α α
α α
cuu duong than cong com