1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tuần 18. Những con vật sống trong rừng

36 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 70,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô Hồng Ngọc cũng sáng tác một bài hát về những con vật sống trong rừng để tặng chúng mình đấy, đó là bài hát “Đố bạn”, các con cùng lắng nghe. 3.[r]

Trang 1

Tuần thứ: 18 TÊN CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT

Thời gian thực hiện ( 3 tuần):

Tên chủ đề nhánh 2: Những con vật

( Thời gian thực hiện: 1 tuần

*Điểm danh

- Trẻ đến lớp biết chào cô giáo,chào bố mẹ, cất đồ dùng cá nhânvào đúng nơi quy định

- Trẻ biết trò chuyện với cô vềngày nghỉ cuối tuần

- Trẻ biết trò chuyện với cô về

“Trò chuyện với trẻ về động vậtsống trong rừng ”

- Trẻ được chơi tự do

- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng

- Được tắm nắng và phát triểnthể lực cho trẻ

- Sân tập sạch

sẽ, an toàn

- Sổ theo dõi

VẬT BÉ BIẾT

Trang 2

từ ngày 28/12/2020 đến 15/1/2021

sống trong rừng

Từ ngày 04 /1/2020 đến 08 /01 /2021)

HOẠT ĐỘNG

- Cô đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ huynh

về tình hình của trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy

định Trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ cuối tuần

- Trò chuyện với trẻ về “Những con vật sống trong

rừng"

- Hướng dẫn cho trẻ chơi tự do theo ý thích

1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ:

- Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ.

- Trò chuyện về chủ đề

2 Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.

3 Trọng động: Bài tập phát triển chung.

- Hô hấp: Thổi nơ bay

- Tay: Tay đưa ngang và gập sau gáy

- Chân: Ngồi khuỵ tay đưa ra trước

- Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên

- Bật: Bật tách khép chân

4 Hồi tĩnh:

- Cho trẻ là động tác chim bay, cò bay

- Cô nhận xét, tuyên dương

Trang 3

+ Quan sát vườn rau

+ Trò chuyện về thời tiết

+ Đọc đồng dao, ca dao về

các con vật

Chơi vận động:

Thỏ đổi chuồng cáo và

thỏ, chó sói và dê Đi như

gấu, bò như chuột Chó sói

- Trẻ biết quan sátvườn rau

- Biết các loại rau, íchlợi các loại rau

- Trẻ nhận biết được trời nắng, mưa, dâm

- Ôn kiến thức

- Trẻ được chơi trò chơi

- Trẻ được chơi theo

ý thích của mình

- Khu trường cómột số động vậtsống trong rừng

Khu cho trẻ quansát

Câu hỏi đàm thoại

- Mũ cáo,thỏ

- Đồ chơi ngoàitrời

Trang 4

II Quá trình trẻ quan sát:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “ Chú voi con”

- Cô cho trẻ dạo chơi xem tranh các con vật sống

trong rừng

- Cô cho trẻ quan sát

- Đặt câu hỏi gợi mở để trẻ nói về những hiểu biết

của trẻ về các con vật đó

- Cô trẻ quan sát khu vực trường

- Trò chuyện với trẻ về thời tiết

- Cô quan sát trẻ

- Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật đó

III Tổ chức trò chơi cho trẻ

- Cô cho trẻ chơi : Thỏ đổi chuồng cáo và thỏ, chó

sói và dê Đi như gấu, bò như chuột Chó sói xấu

tính

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên trẻ

- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời

- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương trẻ

IV Củng cố - giáo dục:

- Hỏi trẻ về đã được chơi những gì?

- Giáo dục biết yêu quý và biết bảo tồn động vật

- Hát

- Trẻ quan sát, trả lời -Trẻ quan sát lắng nghe

và nói lên ý hiểu của trẻTrẻ trò chuyện

Trang 5

hình con vật, xây nhà, xây dựng

vườn thú Xếp vườn thú quý

Góc khoa học/Thiên nhiên:

Phân loại các con vật, chơi nhận

biết số lượng trong phạm vi 8

Xác định phía phải,phía trái của

đối tượng , so sánh kích thước

của 3 đối tượng

Góc sách Nhận biết phân biệt

con vật hiền lành, dữ

-Trẻ tô màu, cắt dán gấp các con cá trẻ thích

Trẻ biết dùng những

đồ chơi để lắp ghép, xếp vườn thú

- Ôn lại kiến thức, Phát triển trí tượng tượng cho trẻ

- Trẻ biết phân loại nhóm con vật

- Trẻ nhận biết được các con vật hiền, dữ

- Bút màu,giấy, màu,

hồ dán

Một đồ chơi lắp ráp, khối

gỗ, gạch, hột hạt

- Một số đồ vật, tranh ảnh

về các loại động v ật trong rừng

- Lô tô các con vật

Tranh lô tô

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 ổn định tổ chức

- Cô cho trẻ quan sát bức tranh vẽ những con vật

sống trong rừng Giáo dục: Trẻ biết yêu quý các con

vật sống trong rừng

- Trẻ quan sát

- Trẻ trả lời

Trang 6

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi

- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung của từng góc

Góc đóng vai:

Cùng đi xem vườn bách thú Bác sĩ thú y, rạp xiếc

Góc tạo hình:

+ In các con vật Tô màu, vẽ, nặn

Góc xây dựng: ghép hình con vật, xây nhà, xây

dựng vườn thú Xếp vườn thú quý hiếm

Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe

hát, múa vận động…

Thiên nhiên: Phân loại các con vật, chơi nhận biết

số lượng trong phạm vi 8

- Hôm nay con muốn chơi ở góc nào?

- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động Sau đó cô cho trẻ

ngồi vào góc chơi

* Hoạt động 2: Quá trình chơi.

- Cô cho trẻ về các góc chơi

- Cô bao quát giúp đỡ trẻ, Cô giúp trẻ liên kết giữa

các góc chơi.Cô giúp trẻ đổi vai chơi nếu trẻ thích

* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.

Tham quan các góc chơi

và nói nên nhận xét củamình

TỔ CHỨC CÁC TÊN

Xà phòng thơm, khănlau tay

- Địa điểm tổ chứccho trẻ ăn

Trang 7

HOẠT

ĐỘNG

ĂN - Các món ăn có trong

thực đơn

- Giúp trẻ ăn ngon

miệng và ăn hết xuất

Không kiêng khem vôlí

Biết xúc cơm ăn, ngồingay ngắn, nhai kỹ thức ăn, không làm rơi vãi

- Trẻ ăn các món ăn đảm bảo an toàn về vệ

sinh

- Kê bàn ăn cho trẻ.Khăn lau đĩa đựngthức ăn rơi vãi

HOẠT ĐỘNG

1 Trước khi ăn:

Cô cho trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước

trước khi ăn, lau khô tay sau khi rửa

- Hướng dẫn trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ ngồi

theo nhóm 4 bàn 8 trẻ

- Cho một số trẻ giúp cô sếp đĩa đựng thức ăn

Trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn

Trẻ ngồi vào bàn ăn theo nhóm

Trẻ giúp cô chuẩn bị khăn,

Trang 8

rơi, và gập khăn lau tay để trên bàn ăn.

- Cô cho một số trẻ cùng cô chia cơm cho bạn

- Giới thiệu tên các món ăn có trong bữa ăn

- Cho trẻ nói các chất dinh dưỡng có trong các

thức ăn đó( giới thiệu 4 nhóm chất dinh dưỡng)

- Cô hướng dẫn trẻ trộn đều thức ăn, cách cầm

thìa, và nhắc trẻ không làm rơi vãi cơm

2 Trong khi ăn

- Giáo dục trẻ ăn điều độ, ăn hết xuất ăn của

mình và không kiêng khem vô lí

- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, tạo không khí vui

vẻ và thoải mái khi trẻ ăn

- Giúp đỡ trẻ ăn chậm, ăn yếu, chú ý đến trẻ suy

dinh dưỡng

- Quan sát trẻ ăn và chú ý đến trẻ đề phòng tình

huống xảy ra khi ăn

3 Sau khi ăn:

- Cô cho trẻ ăn hết xuất ăn của mình rồi đề bát và

thìa vào rổ, lau miệng, lau tay, uống nước

- Nhận xét tuyên dương một số trẻ ăn tốt, động

viên và khuyến khích trẻ ăn yếu

đĩa và chia cơm cho bạn

Trẻ nghe cô giới thiệuChất đạm, chất béo, chất tinh bột và các vitaminTrẻ trộn đều thức ăn, và chú ý không làm rơi cơm

Ăn uống điều độ, ăn hết xuất và ăn tất cả thức ăn côchế biến

Trẻ nghe Trẻ ăn hết xuất ăn của mình

Trẻ cất bát và thìa vào rổ đựng bát

Trẻ nghe cô nhận xétTrẻ lau tay và uống nước sau khi ăn

TỔ CHỨC CÁC TÊN

Trẻ có ý thức trước khi đingủ

- Tạo thói quen nghỉ ngơi

- Phản, chiếu, đệm,( về mùa đông), gối

- Đóng bớt của sổ, tắt điện để giảm cường độ ánh sáng

Trang 9

NGỦ gian cho một giấc

hơn, sâu giấc hơn

khoa học, giúp phát triển

về thể lực cho trẻ

- Giáo dục sức khỏe vàthói quen tốt trong khingủ cho trẻ

- Một số bài hát ru cho trẻ ngủ

1 Trước khi ngủ

- Cô cho trẻ đọc bài thơ: giờ đi ngủ Cô hỏi trẻ các

con vừa đọc bài thơ gì?

- Bài thơ đó nói đến các tư thế ngủ như thế nào?

- Các con đã thực hiện theo các tư thế nằm như

Trẻ nằm đúng tư thế

Trẻ đọc thơ giờ đi ngủ

Nằm ngay ngắn, bụng

và mắt nhắm lại

Trang 10

vậy chưa? Các con có biết ngủ trưa sẽ tốt như thế

nào cho sức khỏe của các con không?

- Vậy các con hãy ngủ thật say và thật ngoan cho

cơ thể chúng mình được nghỉ ngơi và phát triển

khỏe mạnh nhé.Cô bật đĩa hát ru cho trẻ ngủ

2 Trong khi ngủ:

- Giáo viên quan sát trẻ ngủ và sửa các tư thế nằm

chưa đúng của trẻ Chú ý thời tiết mùa thu mát

mẻ, nên bật quạt nhỏ, và tránh cho trẻ nằm chính

diện dưới quạt

- Quan sát và sử lý tình huống trong khi ngủ của

trẻ như: ngủ mê, khóc trong khi ngủ, giật mình, và

không cho trẻ nằm sấp

3 Sau khi ngủ:

-Cô cho trẻ ngồi dậy và chưa ra khỏi giường ngay,

ngồi tại chỗ cho trẻ tỉnh ngủ, sau đó mới cho trẻ

dậy

- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh và cất dọn gối, chiếu vào

nơi quy định

dạ rồi ạMau lớn, khỏe mạnh

Trẻ nghe cô nhắc nhởTrẻ nghe cô hát ru

Trẻ nằm ngủ đúng tư thế

- Trẻ ngủ

Trẻ ngồi dậy cho tỉnh ngủ

Trẻ đi vệ sinh, giúp cô cất

đồ dùng vào nơi quy định

thực hành vệ sinh trường lớp

- Trẻ được ôn lạinhững kiến thức sángđược học

Trẻ được làm quen vớimột số luật lệ giaothông

Tranh vẽ về cáccon vật

Sách ATGT

Trang 11

ngoan cuối tuần

Trẻ được chơi theo ýthích của mình, giáodục trẻ gọn gàng ngănnắp

- Rèn kỹ năng ca hát

và biêu diễn, mạnhdạn, tự tin

- Trẻ biết nhận xétđánh giá những việclàm đúng, sai củamình, của bạn, có ýthức thi đua

Góc chơi

- Đồ dùng âmnhạc

*Hoạt động theo nhóm ở các góc

- Cho trẻ hoạt động theo nhóm ở các góc

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ thực hiện

Hoạt động góc theo ýthích

Trang 12

- Cô quan sát trẻ

- Cho trẻ xếp đồ chơi gọn gàng

+ Cho trẻ biểu diễn văn nghệ

- Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ

- Quan sát trẻ, động viên trẻ kịp thời

* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối

tuần

- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé

chăm, bé sạch

- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan,

chưa ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và

những trẻ còn mắc nỗi

- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ ( cuối ngày), tặng

phiếu bé ngoan( cuối tuần)

- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau

- Trẻ xếp đồ chơi gọngàng

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- Nêu tiêu chuẩn thi đua

- Nhận xét theo tiêuchuẩn thi đua

- Trẻ cắm cờ

Thứ 2 ngày 4 tháng 1 năm 2021

Tên hoạt động: Thể dục: VĐCB : Đi bằng mép ngoài bàn chân

TCVĐ: Bắt chước tạo dáng

Hoạt động bổ trợ : Đồng dao: Con vỏi con voi

I Mục đích - yêu cầu :

1 Kiến thức:

- Trẻ biết thực hiện bài tập đi bằng mép ngoài bàn chân

- Biết chơi trò chơi bắt chước tạo dáng

2 Kỹ năng:

- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng

- Rèn khả năng chú ý quan sát

Trang 13

- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ “ cho trẻ bỏ giày, dép

cao ra, chỉnh lại trang phục cho gọn gàng

- Cô và trẻ đọc đồng dao: Con vỏi con voi

+ Cô hỏi trẻ bài đồng dao có nội dung gì?

- Giáo dục trẻ biết cách tiếp xúc an toàn với động

vật khi xem vườn bách thú

2 Giới thiệu:

- Để cho cơ thể khỏe mạnh chúng ta thường làm gì?

- Hôm nay chúng ta có một bài thể dục cơ bản: Đi

bằng mép ngoài bàn chân

Trẻ thực hiện

Trẻ đọcTrẻ trả lời

Tập thể dục

Trang 14

3 Hướng dẫn:

a Hoạt động 1: Khởi động:

Hát “một đoàn tàu” kết hợp với đi các kiểu chân

theo hiệu lệnh của cô

b Hoạt động 2: Trọng động:

.* Bài tập phát triển chung:

+ Động tác tay: Các ngón tay đan vào nhau, gập

duỗi cẳng tay ra phía trước

+ Động tác chân: ngồi khuỵ gối

+ Động tác bụng: đứng nghiêng người sang hai bên

+ Động tácbật: Bật luân phiên chân trước,chân sau

* Vận động cơ bản: Đi bằng mép ngoài bàn chân

- Giới thiệu vận động : Đi bằng mép ngoài bàn chân

- Cô tập mẫu lần 1: không phân tích động tác

- Cô tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích động tác:

Chuẩnbị: Chân đứng tự nhiên trước vạch xuất phát

Thực hiện: Khi có hiệu lệnh đi cô nghiêng mép bàn

cân đi bằng mép ngoài bàn chân đến vạch đích Sau

đó cô đi về cuối hàng đứng

- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét ,sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ thực hiện

- Cho trẻ thực hiện: lần lượt 2 trẻ ở 2 hàng lên thực

hiện,cứ như vậy đến hết

- Cho trẻ thi đua theo tổ

- Cô quan sát sửa sai cho trẻ

* Trò chơi:Bắt chước tạo dáng

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Bắt chước tạo dáng

- Cách chơi Khi cô nói tạo dáng con vật gì thì trẻ

làm động tác hoặc tiếng kêu

- Luật chơi Bạn nào tạo dáng sai thì hát 1 bài

Đội hình vòng tròn

Đội hình 3 hàng ngang

Tập theo cô nhấn mạnhđộng tác tay 4 lần 8nhịp

Quan sát và lắng nghe

Một trẻ làm thử Trẻ thực hiện lần lượt

Hai tổ thi đua

- Trẻ chú ýTrẻ thực hiện

Trang 15

-Tổ chức cho trẻ chơi

- Cô bao quát, nhắc nhở trẻ chơi đúng luật

- Nhận xét trò chơi

c Hoạt động 3: Hồi tĩnh

- Hồi tĩnh chim bay về tổ

4 Củng cố - giáo dục:

- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập

Giáo dục trẻ có nề nếp, có ý thức rèn luyện thân thể

5 Kết thúc:

- Nhận xét - tuyên dương trẻ

Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng

Nhắc tên bài tập Trẻ nghe

Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về : Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức, kĩ năng của trẻ)

………

………

Thứ 3 ngày 5 tháng 1 năm 2021

TÊN HOẠT ĐỘNG: LQCC: Làm quen chữ cái I, t, c

Hoạt động bổ trợ: Hát Chú voi con ở bản đôn

I Mục đích - yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái i, t, c

- Nhận biết được chữ i, t, c trong các từ trọn vẹn

- Chơi trò chơi với chữ cái i, t, c

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ

- Có kỹ năng chơi các trò chơi với chữ cái i, t, c

3 Thái độ:

- Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vào các hoạt động

Trang 16

- Trẻ có ý thức tổ chức kỷ luật trong giờ học.

- Cô và trẻ hát “Chú voi con ở bản đôn”

- Các con vừa hát bài gì

- Bài hát nhắc đến con vật gì?

- Đố là các con vật ở đâu?

- GD trẻ biết yêu quý chăm sóc các con vật nuôi

trong gia đình

2 Giới thiệu bài

Hôm nay cô và các con cùng học làm quen với chữ

- Trẻ trả lời

- Trẻ nghe

Trang 17

- “Con gì chân khéo như tay

Đánh đu đã giỏi lại hay leo trèo?”

(Con khỉ)

Cho trẻ quan sát slie: Con khỉ

+ Chúng mình cùng quan sát lên màn hình với cô

nào

- Dưới bức tranh cô có từ “ Con khỉ” cả lớp đọc 1-2

lần

- Bạn nào lên tìm chữ cái đã học cho cô nào? ( o)

- Hôm nay cô muốn giới thiệu với chúng mình 1 chữ

cái mới, đó là chữ i

- Cô đọc mẫu 2-3 lần

- Cô cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân đọc

- Cho trẻ quan sát tranh “ Con sư tử”

- Dưới bức tranh cô có từ “Con sư tử” cả lớp đọc

- Ai lên tìm chữ cái đã học? (o, u, ư)

- Và tiếp theo cô muốn giới thiệu cho chúng mình 1

chữ cái mới nữa đó là chữ cái t

- Cô đọc mẫu 2-3 lần

- Cô cho cả lớp, tổ, nhóm cá nhân đọc chữ cái

Trẻ đọc từTrẻ tìm

Trẻ đọc

Trẻ chú ý

Trang 18

- Cô giới thiệu các kiểu chữ t in thường, t viết thường

“Bốn chân trông tựa cột đình

Vòi dài, tai lớn, dáng hình oai phong”

Là con gì?”

- Dưới bức tranh cô có từ “ Con voi” cả lớp đọc

- Ai lên tìm chữ cái đã học? (o)

- Và cô muốn giới thiệu một chữ cái nữa đó là chữ

cái c

- Cô đọc mẫu 2-3 lần

- Cô cho cả lớp đọc, tổ nhóm, cá nhân đọc (Cô chú ý

sửa sai cho trẻ)

- Ai có nhận xét gì về chữ cái c?

- Cô chốt lại: Chữ cái c gồm 1 nét cong hở phải

- Cô cho trẻ tạo chữ cái c bằng bàn tay

- Cô giới thiệu các kiểu chữ c in thường, c viết

thường và c viết hoa

- Hôm nay cô cho các con làm quen với những chữ

cái gì?

- Chúng mình học rất giỏi cô đã tặng cho mỗi bạn 1

rổ quà, chúng mình nhìn xem trong rổ có gì nào?

- Các con có muốn chơi trò chơi cùng với những chữ

Trẻ quan sát

Trẻ nhận xét

Trẻ đọc từTrẻ tìm

Trẻ đọc

Trẻ chú ý

Trẻ trả lời

Có ạ

Trang 19

cái đó không?

b Hoạt động 2 Luyện tập Các trò chơi với các

chữ cái i, t, c

Trò chơi 1: Tìm chữ cái theo hiệu lệnh của cô

- Cách chơi: Khi cô nói đến chữ cái nào thì các con

phải nhanh tay nhanh mắt tìm và giơ chữ cái ấy lên

thật nhanh

- Luật chơi: Bạn nào giơ sai thẻ chữ cái bạn ấy phải

nhảy lò cò

- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần

- Lần 2 cô nói cấu tạo của chữ cái cho trẻ tìm và giơ

lên

Trò chơi 2: Về đúng nhà:

- Cách chơi: Cô cho trẻ cầm trên tay thẻ chữ cai i, t, c

mà mình thích Có 3 ngôi nhà 1 ngôi nhà có chữ cái

i, 1 ngôi nhà có chữ cái t và 1 ngôi nhà có chữ cái c

Các con làm các chú Thỏ vừa đi vừa hát bài “ Trời

nắng trời mưa” Khi nào có hiệu lệnh của cô thì bạn

nào có thẻ chữ cái nào thì phải về đúng ngôi nhà có

thẻ chữ cái đó

- Luật chơi: Chú thỏ nào về nhầm nhà sẽ phải nhảy lò

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần

- Lần 2 cô cho trẻ đổi thẻ chữ cái cho nhau

- Cô nhận xét trẻ chơi

4 Củng cố giáo dục trẻ

- Các con vừa chơi những trò chơi gì?

- Cô giáo dục trẻ có ý thức học bài

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w