- Cô giải thích : các bạn học cùng lớp, chơi chung với nhau gọi là bạn cùng lớp; các bạn học khác lớp nhưng chung một trường gọi là bạn cùng trường. Phân biệt bạn trai , bạn gái về hìn[r]
Trang 1- Chơi tự do
- Trò chuyện với trẻ về chủ
đề: Tôi là ai
- Trẻ được hít thở khôngkhí trong lành buổi sáng
- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rèn luyệnthân thể
-Theo dõi chuyên cần
Cô đến sớm dọn vệsinh, mở của thôngthoáng phòng họcchuẩn bị đồ dùng,
đồ chơi
- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ
- Kiểm tra sức khoẻtrẻ
Sổ theo dõi lớp
Thân
Trang 2từ ngày 24/09/2018 đến 19/10/2018
của bé
Từ ngày 1/10 đến 5/10/2018)
HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh
- - Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
- - Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của mình
trò chuyện với trẻ về chủ đề
+ 1 ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ trẻ
- - Tập trung trẻ, cho trẻ xếp hàng
- - Trò chuyện với trẻ về chủ đề
2 Khởi động: đi bằng mũi chân, gót chân, đi
nhanh, đi - chậm, chạy nhanh, chạy chậm Kết
hợp bài hát: “Đoàn tàu”
3 Trọng động:
B Bài tập phát triển chung :
- Tay 1 :Hai tay đưa lên cao,ra trước, sang ngang
- - Chân 1 : Đứng một chân đưa lên trước khuỵu
gối
B- Bụng 1 :Nghiêng người sang 2 bên
- - Bật 1 : Bật tại chỗ
4 Hồi tĩnh :
- - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vừa đi, vừa hát
- - Cô nhận xét tuyên dương
- - Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục để rèn luỵện
thân thể
- Cô gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ
-Trẻ chào cô, chào bốcất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định, chơi cùng bạn - Trò chuyện
- Trẻ xếp hàngTrẻ vừa hát và vừa làm theo hiệu lệnh của cô theo đội hình vòng tròn
Đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều
-Tập theo cô theo lời bàihát
Trang 3- Trẻ biết phối hợp cùngnhau, biết xếp chồng,xếp kề, xếp cạnh nhữngkhối gỗ,tạo thành, côngviện, xếp đường về nhà
-Trẻ vẽ, tô màu ,sử dụngthành thạo màu sắc rèn
kỹ năng cầm bút, rèn kỹ năng tô màu
- Rèn kỹ năng
Trẻ biết phân nhóm gộp
và đếm
- Bộ đồ chơi giađình, bộ đồ chơiBác sĩ, bán hàng
Các khối gỗ, khốinhựa, bộ đồ lắpghép
- Bút, màu, giấy cho trẻ vẽ
Bảng con, đất nặn
Một số tranh ảnhTranh lô tô
HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định gây hứng thú.
Trang 4- Cô cho trẻ hát bài: “Trường chúng cháu là trường
mầm non”
- Trò chuyện về bài hát
2 Nội dung
* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung chơi của từng góc
+ Góc sách: Nặn đồ dùng của bé Tô màu làm ảnh tặng
bạn thân
+ Góc đóng vai: Đóng vai: Mẹ con bác sĩ, khám bệnh
cửa hàng siêu thị
+ Góc học tập: Đếm nhóm bạn trai, bạn gái
- Chơi chiếc túi kì lạ
+ Góc xây dựng: + Xây công viên Xếp đường về nhà
bé Ghép hình bé và bạn
- Hôm nay con muốn chơi ở góc nào?
- Ở góc đó con chơi như thế nào?
- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem mình
sẽ chơi ở góc nào? Sau đó cô cho trẻ ngồi vào góc chơi
* Hoạt động 2: Quá trình chơi.
- Cô cho trẻ về các góc chơi
- Trẻ chơi
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ, Cô giúp trẻ liên kết giữa các
góc chơi
- Cô giúp trẻ đổi vai chơi nếu trẻ thích
* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.
3 Kết thúc - Nhận xét tuyên dương
- Trẻ hát
- Trẻ quan sát vàlắng nghe
- Chọn góc chơi
- Trẻ nhẹ nhàng vềgóc chơi mà trẻchọn
- Quan sát thời tiết,dạo
chơi sân trường, lắng
- Trẻ được dạo chơi, nghenhững âm thanh khác nhau,
- Mũ dép
Trang 5nghe âm thanh khác
nhau ở sân chơi
- Chơi với cát, nước: in
dấu bàn chân, bàn tay và
ướm thử
- Chơi với đồ chơi thiết
bị ngoài trời
biết phân biệt các âm thanh
- Tạo tinh thần thoải máicho trẻ, giúp trẻ nhớ lạinhững bài hát
- Trẻ biết cách chơi, luậtchơi, hứng thú chơi
- Phát triển kỹ năng vậnđộng cho trẻ
Trẻ được chơi theo ý thích
-Một số tranh ảnh
mô phỏng bạntrai, bạn gái
Trang 6I.ổn định tổ chức
- Chuẩn bị mũ dép cho trẻ
- Cô cho trẻ đi dạo ở sân trường, quan sát thời
tiết hướng trẻ lắng nghe những âm thanh khác
nhau
- Cô hỏi trẻ đã nghe thấy những âm thanh gì?
II.Quá trình trẻ chơi:
- Cho trẻ vẽ phấn hình bạn trai và bạn gái
- Cô cho trẻ vừa hát vận động minh hoạ bài
“Mừng sinh nhật”
+ Con vừa hát bài gì?
III Tổ chức trò chơi cho trẻ
- Trò chơi: “Chuyền bóng bằng hai chân”;
- Gợi trẻ nhắc lại tên trò chơi
- Cô nhận xét tuyên dương
- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể, biết ăn mặc
quần áo theo mùa
* Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời
- Trẻ đi dép, đội mũ
- Quan sát thời tiết nắng hay râm
- Tiếng các bạn, xe máy
- Trẻ vẽ phấn hình bé trai bé gái -Trẻ hát và vận động minh hoạ
- Trẻ chơi trò chơi theo hứng thú của trẻ
- Nhắc tên trò chơi
- Chơi đồ chơi ngoài trời
A TỔ CHỨC CÁC
HOẠT - Cho trẻ rửa tay đúng - Trẻ biết các thao tác - Nước
sạch, bàn
Trang 7ĐỘNG ĂN
cách trước và sau khi
ăn, sau khi đi vệ sinh,lau miệng sau khi ăn
rửa tay
- Trẻ hiểu vì sao phảirửa tay đúng cách trước
và sau khi ăn, sau khi đi
vệ sinh, lau miệng saukhi ăn
- Trẻ biết tên các món
ăn và tác dụng củachúng đối với sức khỏecon người
- Trẻ ăn ngon miệng, ănhết xuất
ăn, khăn ăn,các món ăn
HOẠT
ĐỘNG NGỦ
Cho trẻ ngủ
- Rèn cho trẻ có thói quen ngủ đúng giờ, đủ
giấc
- Tạo cho trẻ có tinh thần thoải mái sau khi ngủ dậy
-Phản,chiếu, gối
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay gồm 6 bước sau:
- Tổ chức cho trẻ rửa tay sau đó cô kê bàn cho trẻ
- Trẻ nghe và thực hànhcác bước rửa tay cùng
Trang 8ngồi vào bàn ăn
- Tổ chức cho trẻ ăn:
- Cô chia cơm cho từng trẻ
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng,
nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ
những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Sau khi ngủ dậy tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
Trang 9- Trẻ nhớ lại và hát đúnggiai điệu bài hát.
- Thích được chơi tự do
- Thu dọn đồ chơi
- Hứng thú tham gia biểudiễn văn nghệ
- Biết nhận xét mình, nhậnxét bạn
- Bài hát,nhạc, dụng
cụ âmnhạc
- Góc chơi
- Nhạc bàihát trongchủ đề
- Bé ngoan
TRẢ TRẺ
- Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh
về tình hình của trẻ trênlớp
- Đồ dùngcủa trẻ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 10- Hoạt động chung:
+ Hỏi trẻ sáng nay con được học những gì?
+ Nếu trẻ không nhớ cô gợi ý để trẻ nhớ lại
+ Tổ chức cho trẻ ôn lại bài học buổi sáng
- Ôn bài hát: “Cháu đi mẫu giáo”
+ Tổ chức cho trẻ ôn bài hát
+ Động viên khuyến khích trẻ hát
- Hoạt động góc: chơi theo ý thích
- Nhận xét – nêu gương cuối ngày- cuối tuần
+ Cô mời từng tổ đứng lên các bạn nhận xét
+ Cô nhận xét trẻ
+ Tổ chức cho trẻ cắm cờ cuối ngày
+ Phát bé ngoan cuối tuần
Trang 11TÊN HOẠT ĐỘNG : Thể dục: Đi và đập bóng
- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng, làm theo hiệu lệnh
- Rèn khả năng chú ý quan sát, nhanh nhẹn của trẻ
Trang 12- Hỏi trẻ về sở thích của bản thân
+ Các con thích chơi đồ chơi gì? Thích ăn gì?
- Giáo dục trẻ muốn khỏe mạnh thì phải làm gì?
2 Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta học bài thể dục đi và đập
bóng nhé muốn thực hiện được cô và các con cùng
khởi động nào
3 Hướng dẫn:
a Hoạt động 1: Khởi động:
Hát “một đoàn tàu” kết hợp với đi các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cô
b Hoạt động 2 :Trọng động:
* Bài tập phát triển chung:
- Tay: Hai tay đưa ra trước- sang ngang
- Chân : Bật đưa chân sang ngang
- Bụng : Đứng quay người sang 2 bên
- Bật tiến về phía trước
* Vận động cơ bản:
- Giới thiệu vận động : Đi và đập bóng
- Cô tập mẫu lần 1
- Cô tập mẫu lần 2, kết hợp phân tích động tác:
Hai tay các con cầm bóng các con vừa đi vừa đập
bóng xuống sàn và bắt bóng khi bóng nảy lên
- Quan sát
- Trẻ lắng nghe
- Chơi trò chơi
Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay
Trang 13- Cụ quan sỏt trẻ
- Cho trẻ thi đua theo tổ
- Cụ chỳ ý sửa sai , động viờn khuyến khớch trẻ
- Cụ động viờn khuyến khớch trẻ
* Trũ chơi: Tỡm bạn thõn
- Giới thiệu tờn trũ chơi:
- Cỏch chơi: Cụ cho trẻ vừa đi vừa hỏt bài “ Tỡm
bạn thõn” Khi trẻ hỏt hết bài hoặc đang hỏt nghe
cụ ra hiệu lệnh “ Tỡm bạn thõn” thỡ mỗi trẻ phải
- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tờn bài tập
- GD trẻ thường xuyờn tập thể dục tốt cho cơ thể
Tờn hoạt động: LQCC: ễn chữ cái : o, ụ,ơ
Hoạt động bổ trợ : Bài hỏt: Chào ngày mới
I Mục đớch - yờu cầu:
Trang 141 Kiến thức
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chữ cái đã học: o, ô, ơ
- Luyện cho trẻ cách phát âm đúng
- Trẻ tích cực nhận biết các chữ cái thông qua các trò chơi
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết và phát âm đúng chữ cái: o, ô, ơ
- Trẻ so sánh phân biệt sự giống và khác nhau giữa các chữ cái
- Rèn luyện và phát triển ngôn ngữ mạch lạc
3 Thái độ
- Trẻ yêu trường yêu lớp: kính yêu cô giáo và bạn bè
- Trẻ hứng thú khi tham gia giờ học
- Cô cho trẻ hát bài hát “ Chào ngày mới”
- Các con vừa hát bài hát nói về gì?
- Đến trường các con được học những gì?
- Lớp có những ai?
Hát chào ngày mới
- Các bạn nhỏ đến trường
- Học múa, học hát
Trang 15- Giỏo dục trẻ biết yờu quý, trường, lớp, cụ giỏo
2 Giới thiệu bài:
Hụm nay cụ cựng cỏc con chơi trũ chơi để nhận biết
và phỏt õm lại 3 chữ cỏi đú nhộ!
3 Hướng dẫn:
* Hoạt động 1 Trò chơi luyợ̀n tập
+ Trũ chơi 1: “ Đoỏn tài tỡm nhanh”
- Cỏch chơi: Cụ núi đặc điểm của chữ trẻ tỡm và giơ
- Giới thiệu tờn trũ chơi
- Cỏch chơi: Chia trẻ ra làm 3 nhúm(o, ụ, ơ).Thi chọn
cỏc mảnh tranh cú chữ o, ụ, ơ, ghộp thành đồ dựng,
đồ chơi ở lớp
- Luật chơi: Nhúm nào ghộp đỳng và nhanh là nhúm
đú thắng, sẽ được thưởng mỗi bạn một cỏi ụ
- Cho trẻ chơi
- Cụ quan sỏt và nhận xột trẻ chơi
+ Trũ chơi 3 : “ Về đỳng nhà của bộ”
- Cụ cho trẻ vừa đi vừa hỏt trờn tay cầm thẻ chữ cỏi
O, ễ,Ơ khi cụ núi trời mưa to rồi thỡ trẻ nhanh về nhà
Trang 16- Cho trẻ xếp chữ dưới sàn nhà Cô không cần viết
sẵn chữ mấu cho bé xếp
- Cho trẻ thực hiện
+ Cho trẻ lần lượt thực hiện vào vở tô chữ rỗng,nối
chữ rỗng với chữ cái trong mỗi từ, tô các nét theo ý
thích, tô màu các cái theo mẫu
Tên hoạt động : KPKH : Khám phá phân biệt đặc điểm của bản thân
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
I Mục đích – yêu cầu
1 Kiến thức:
Trang 17- Trẻ biết tên gọi và miêu tả những nét nổi bật của một số bạn trong lớp Nói được sở thích của mình, của các bạn.
- Trẻ nhận biết những điểm giống và khác nhau của mình, của bạn, bạn trai và bạn gái
2 Kĩ năng:
- Phân biệt bạn trai, bạn gái qua hình dáng bên ngoài, sở thích, giọng nói
- Biết sử dụng ngôn ngữ mạch lạc để nói về mình, về bạn
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú tích cực tham gia vào hoạt động
- Giáo dục trẻ biết nhường nhịn, quan tâm đến các bạn khác
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng: của cô:
- Tranh, ảnh về bạn trai, bạn gái
- Khăn mùi xoa
- Đồ dùng đồ chơi các góc
- Giáo án điẹn tử, ti vi, máy tính Phòng học thông minh
* Đồ dùng của trẻ : - Giấy A4, màu vẽ
- Cô đưa ra một chiếc khăn tay, hỏi trẻ có thể chơi
những trò chơi gì với chiếc khăn tay này
- Cho trẻ chơi trò chơi “ Bịt mắt bắt dê” Trong trò
- Trẻ hát
- Nói về các loại thực
Trang 18chơi, cô yêu cầu trẻ thực hiện:
+ Đoán tên bạn qua giọng nói ( yêu cầu bạn bị đoán
2 Giới thiệu bài
- Hôm nay cô và các con cùng học khám phá phân
biệt đặc điểm của bản thân
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại
* Trò chuyện về bạn trai, bạn gái:
* Quảng bá hình ảnh
- Cô cho trẻ quan sát hình ảnh bạn trai bạn gái trên
màn hình và trò chuyện với trẻ
Cô trò chuyện với trẻ về các bạn trong lớp: Trong
lớp có bạn trai, bạn gái Các bạn đều cùng tuổi và
học cùng lớp với nhau Cô gợi ý cho trẻ hiểu thế nào
là bạn cùng lớp, cùng trường
+ Hãy kể tên những bạn trong lớp mà con biết ?
+ Con biết vì sao gọi là bạn không?
- Cô mời 1 trẻ lên và hỏi :
+ Con mấy tuổi ?
+ Các bạn trong lớp mình có cùng tuổi với con
Trang 19+ Các bạn cùng tuổi nhưng không học cùng lớp thì
gọi là gì ?
- Cô giải thích : các bạn học cùng lớp, chơi chung
với nhau gọi là bạn cùng lớp; các bạn học khác lớp
nhưng chung một trường gọi là bạn cùng trường
2 Phân biệt bạn trai , bạn gái về hình dáng bên
ngoài, sở thích, giọng nói:
- Cô mời trẻ tên các bạn trai, bạn gái trong lớp
+ Các bạn trai có những đặc điểm gì ?
+ Các bạn gái có đặc điểm gì ?
+ Bạn trai thích chơi những trò chơi gì ? Còn các bạn
gái thì sao ?
+ Bạn trai trông như thế nào? Bạn gái thì sao ?
+ Các bạn gái khác bạn trai như thế nào ?
+ Làm thế nào để phân biệt được bạn trai và bạn gái?
- Cô gọi 1 trẻ và hỏi :
+ Trong lớp, con chơi thân với bạn nào ?
+ Nếu không có bạn nào chơi với mình, con sẽ cảm
thấy như thế nào ?
+ Muốn có nhiều bạn thì chúng ta phải làm gì ?
- Cô giải thích : Bạn thân là người bạn tốt, hay chơi
cùng mình, có cùng sở thích giống mình và luôn giúp
đỡ khi mình gặp khó khăn
* Kết luận : Trong lớp ta có các bạn trai và các bạn
gái Các bạn trong lớp đều bằng tuổi nhau ( 5 tuổi)
Bạn trai và bạn gái có những điểm khác nhau về mái
tóc, trang phục, tên gọi, sở thích chơi trò chơi.
- Trẻ chú ý
Trang 20- Cho trẻ chơi kết nhúm bạn cú cựng đặc điểm, sở
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, cỏch chơi : Khụng được
núi tờn bạn mà chỉ được dựng lời miờu tả một người
bạn thõn của mỡnh để cỏc bạn khỏc đoỏn xem là ai
Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần
* TC 3 : “ Chõn dung bạn mỡnh”
- Cho trẻ vẽ chõn dung bạn
- Trẻ kể về người bạn trong tranh vừa vẽ
-Tổ chức cho trẻ vẽ
- Bao quỏt trẻ vẽ
- Nhận xột trẻ và tuyờn dương
4 Củng cố - giỏo dục
- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập
- Giỏo dục trẻ đoàn kết với bạn trong lớp
TấN HOẠT ĐỘNG: Toỏn:
Đếm đến 5, nhận biết cỏc nhúm đồ vật cú đối tượng 5, nhận biết số 5
Hoạt động bổ trợ: Bài hỏt “Tập đờ́m”
Trang 21- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích tạo nhóm số lượng theo yêu cầu.
- Phát triển tư duy cho trẻ
- Nhóm số lượng trong phạm vi 5 xung quanh lớp
- Máy tính, ti vi, giáo án điện tử, Phòng học thông minh
- Cô trò chuyện về bài hát
- Các con vừa hát bài hát gì ?
- Trong bài hát đó tập đếm từ 1 đến mấy ?
- Cô khái quát lại
2 Giới thiệu bài
Hôm nay chúng mình cùng đếm đến 5, nhận biết các
Trẻ hát
- Tập đếm
- Từ 1- 5 ạ
- Vâng ạ
Trang 22nhóm đồ vật có đối tượng 5, nhận biết số 5
3 Hướng dẫn
a Hoạt đông 1: Ôn các đối tượng trong phạm vi 4
- Cô giơ các hình ảnh các nhóm đồ vật có số lượng
từ 1 đến 4
- 1 bàn tay , 2 bàn chân, 3 bạn gái, 4 bạn trai
- Hỏi trẻ đây là những hình gì ? Có số lượng là mấy ?
-Tương ứng với số mấy
b Hoạt động 2 Đếm đến 5, nhận biết các nhóm
đồ vật có đối tượng 5
- Cùng nhau đi lấy rổ đồ dùng của mình
- Yêu cầu trẻ xếp ra thành 2 nhóm có số lượng tương
ứng 1 – 1 : có 5 bạn nhỏ và 4 mũ
- Đàm thoại về sự khác nhau về số lượng của nhóm
bạn và nhóm mũ.( 5 bạn nhỏ 4 và 4 mũ)
- Nhóm ít hơn, nhiều hơn Giải thích vì sao con biết?
- Muốn bằng nhau phải làm thế nào ?
- Cô và trẻ lấy thêm một mũ
- Đếm lại 2 nhóm và nêu nhận xét ?
- Tương ứng với chữ số?
- Yêu cầu trẻ chọn chữ số 5 đặt vào 2 nhóm
- Cô giới thiệu số 5, cho trẻ đọc số 5
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ số 5
- Tương ứng số 1,2,3,4
Lấy rổ
- Trẻ tìm nhóm có số lượng tương ứng và đặtsố.( 5 bạn nhỏ- 4 mũ
- 5 bạn mà có 4 mũ
So sánh nhóm có số lượng nhiều hơn, ít hơn Giải thích vì sao
nó nhiều hơn? Ít hơn?
- Thêm một mũ
- Trẻ đếm hai nhóm đồvật
- Chữ số 5
- Trẻ chọn
- Trẻ đọc
Trang 23- Tạo số lượng 5 từ cơ thể của bé
- Phát cho mỗi trẻ 1 tờ giấy trắng trẻ cùng nhau tạo
ra chữ số 5 bằng nhiều cách: in, tô màu, xếp hột hạt,
cắt dán bằng giấy màu, xếp bằng que…
- Sau đó cho trẻ trình bày những bức tranh của mình
lên bảng
- Cô nhận xét sản phẩm của trẻ
c Hoạt động 3:: Luyện tập
+ Trò chơi 1 Làm theo yêu cầu
- Cô nói cách chơi Cô có các nhóm đồ vật có số
lượng khác nhau và có các số từ 1 đến 5 các con lên
tìm số 5 để nối vào nhóm đồ vật nào là 5
- Cô cho trẻ chơi
- Cô chú ý quan sát trẻ
+ Trò chơi 2 Thi xem đội nào nhanh
- Cách chơi : Trẻ chia thành 2 đội: bạn trai, bạn gái
Đi trên ghế thể dục đến thùng có chứa các chữ số,
mỗi trẻ chọn 1 chữ số sau đó về phần bảng của mình
xếp theo thứ tự chữ số từ 1 5 đúng quy luật tăng
dần Đội nào xếp được nhiều nhóm là thắng cuộc
- Luật chơi : Các con đi trên ghế nếu mà ngã thì phải
quay lại và bạn khác tiếp tục lên
- Thời gian chơi là 1 bài hát Khi chơi xong cô và trẻ
cùng kiểm tra kết quả xem có đúng hay không?
- Cho trẻ chơi trò chơi
- Nhận xét sau khi chơi
- Tuyên dương đội có nhiều hơn
- Trẻ cất
- Trẻ chọn chữ số 5 đặtvào 2 nhóm.Tạo số lượng 5: giơ 5 ngón tay, vỗ tay 5 cái, nhún, bật…
- Trẻ thực hiện
- Trẻ chơi trò chơi
- Lắng nghe
- Trẻ chơi