1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ANH 7-TUẦN 22 U9,10

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng của Unit 9 - Xem lại các bài kiểm tra đã làm trên lớp và làm lại.. Example:?[r]

Trang 1

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

LAM SƠN

NỘI DUNG BÀI DẠY ÔN TẬP KIẾN THỨC CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ DO DỊCH BỆNH Covid-19

Tổ, nhóm: Ngoại ngữ Môn học: Anh - Khối lớp: 7 Tuần 29 từ ngày 2/2 đến ngày 6/2/2021 (ÔN UNIT 9+10)

Nội dung:

*

TIẾT 1 - LÝ THUYẾT

“Or” questions with to be (Câu hỏi lựa chọn sử dụng “or” với động từ to be)

a/ Hỏi một người/ một vật mang đặc điểm nào trong hai đặc điểm được nêu ra:

Khi đó chủ ngữ là các ngôi “he/ she/ it” hoặc danh từ số ít hay danh từ không đếm được

Question: Is + chủ ngữ + tính từ 1 + or + tính từ 2?

Answer: Chủ ngữ + is + tính từ 1/ tính từ 2

Examples: - Is her hair brown or blonde? - It’s brown

- Is he weak or strong? - He is weak

b/ Hỏi nhiều người hay nhiều vật mang đặc điểm nào trong hai đặc điểm được nêu ra:

Khi đó chủ ngữ là các ngôi “you/ we/ they” hoặc danh từ số nhiều

Question: Are + chủ ngữ + tính từ 1 + or + tính từ 2?

Answer: Chủ ngữ + are + tính từ 1/ tính từ 2

Examples: - Are her eyes big or small? - They’re small

- Are those exercises easy or difficult? - They are difficult

Note: Ta có thể thay thế thành phần tính từ bằng danh từ.

Examples: - Is your mother a doctor or a nurse? - She is a nurse

- What color is her hair? - It’s blonde

- What color are her eyes? - They’re black

- Is her hair brown or blonde? - It’s brown

- Are her eyes big or small? - They’re small

- Is your mother a doctor or a nurse? - he is a nurse

TIẾT 1 - BÀI TẬP

Make questions and then answer (Đặt câu hỏi sau đó trả lời)

a Your car/ white -> ………

b His shoes/ brown -> ………

c This book/ yellow -> ………

d His trousers/ gray -> ………

e Your mother’s eyes/ black -> ………

f Her dress/ blue -> ………

g The board/ green -> ………

h Thu’s shirt/ white and blue -> ………

i His books / green -> ………

j Those chairs / yellow -> ………

TIẾT 1 - BÀI TẬP VỀ NHÀ

Trang 2

- HS ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng của Unit 9

- Xem lại các bài kiểm tra đã làm trên lớp và làm lại

*

TIẾT 2 - LÝ THUYẾT

Make WH… Questions: (Cách đặt câu hỏi và trả lời)

Cách hỏi cảm giác:

Question: How + do/does + S + feel ?

Answer: S + feels + ………

Example: -How do you feel today? - I feel thirsty -How does she feel today? - She feels hungry and hot TIẾT 2 - BÀI TẬP Make questions and then answer (Đặt câu hỏi sau đó trả lời) 1.Your sister/ hot -> ………

2.His brother/ hungry -> ………

3.This boy/ full -> ………

4.His father/ angry -> ………

5.Your mother/ tired -> ………

6.Mary/ cold -> ………

7.Mr Minh/ cool -> ………

8.Children / thirsty -> ………

TIẾT 2 - BÀI TẬP VỀ NHÀ - HS ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng của Unit 10(SBT/8) - Xem lại các bài kiểm tra đã làm trên lớp và làm lại * TIẾT 3 - LÝ THUYẾTMake WH… Questions: (Cách đặt câu hỏi và trả lời) Cách hỏi ý muốn sở thích: Question: Wh… + would+ S + like? Answer: S + would like + ……NOUN/ TO Verb………

Example: -What would you like ? - I would like some rice and fish -What would she like ? - I would like to eat some meat TIẾT 2 - BÀI TẬP a These people/ fruit -> ………

b The boy / orange juice-> ………

c Marry/ blue water -> ………

d Mr Minh / grapes -> ………

e Children / sit down -> ………

Trang 3

f Your sister/ play tennis -> ………

g Lan/ green apples -> ………

h That boy/ eat some oranges -> ………

TIẾT 3 - BÀI TẬP VỀ NHÀ

- HS ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng của Unit 10(SBT/9)

- Xem lại các bài kiểm tra đã làm trên lớp và làm lại

Kiểm tra, duyệt bài

Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng chuyên môn

NGUYỄN ĐẠT NỮ DIỄM LÊ MỸ LINH

Ngày… tháng……năm 2020 Duyệt của Ban giám hiệu

HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w