Trong cuốn sách này ông vẽ ra một sự khác biệt giữa nhiệm vụ và kết quả được yêu cầu trong một công việc và những hành vi một cá nhân cần để thực hiện chúng.. Định nghĩa của ông về năn
Trang 1Quản trị năng lực
Alex Bunjes
Trang 2Năng lực là nhân tố quan trọng
cho sư tăng trưởng & phát triển
Trang 3Định nghĩa
R Boyatzis năm 1982 đã xuất bản 1 cuốn sách có tựa “người quản
lý có năng lực" Trong cuốn sách này ông vẽ ra một sự khác biệt
giữa nhiệm vụ và kết quả được yêu cầu trong một công việc và
những hành vi một cá nhân cần để thực hiện chúng Định nghĩa của ông về năng lực là:
" một đặc tính cơ bản của một người mà ở đó nó có thể là một
động lực, một đặc trưng, kỹ năng, phương diện về hình ảnh cá nhân của một người hoặc vai trò xã hội hoặc một kiến thức nền "
Boyatzis 1982
Trang 4N ăng lực
- động cơ của thành công -
• Xây dựng trên năng lực con người
• Trên cấp độ tổ chức và cá nhân
• dự đoán và thích nghi với thay đổi: năng lực
mới trên những con người cũ
Trang 5• s ự kết hợp của khả năng, kiến thức, tính cách, động lực và sở thích
• Được tập trung vào thành tích vượt trội của con người và tổ chức
• “Ng ôn ngữ” đồng nhất cho các giải pháp và
thực hành về HR
Trang 6Cấu trúc năng lực
Khả năng
Trang 7G ương mẫu của năng
lực
Định nghĩa
• Hành động dựa trên sáng kiến riêng không cần được nhắc nhở
• Ra quy ết định không cần phải đề cập đến những người
Trang 8Nh ững chỉ định về hành vi
ch ỉ định về hành vi tiêu cực
• Hi ếm khi có sáng kiến riêng
• Kh ông nhân nh ững nhiệm vụ và
hoạt động mới nếu không bị giao
phó
• Nh ất quyết đề cập đến người
khác và yêu cầu được chỉ dẫn
• Ti ềm kiếm sự tán thành từ người
khác trước khi đưa ra quyết định
• Xu ôi theo cấp trên để ra quyết
định và đùn đẩy công việc xuống
dưới
ch ỉ định về hành vi tích cực
• H ành động dựa trên sáng kiến
riêng và đối đầu với các hoạt động
và nhiệm vụ mà không cần nhắc nhở
• L àm việc một cách độc lập không
cần sự chỉ dẫn thường xuyên
• Ra quy ết định không cần nhắc tới
người khác
• t ự quyết định và định hướng cho
công việc
• x ử lý vấn đề với những gợi ý nhỏ
Trang 9Ph át triển năng lực
ph át triển nhân vỉên
• K ết nối phát triển tổ chức với phát triển cá nhân
Trang 10Phản hồi 360 độ
• Công cụ phát triển để so sánh:
• tự đánh giá
• Đánh giá bởi cấp trên
• Đánh giá bởi những người cùng cấp
• Đánh giá bởi cấp dưới
• (đánh giá bởi khách hàng)
• để xác định nhu cầu phát triển
• để bắt đầu các hoạt động phát triển
Trang 11Năng lực
Mô hình về hành vi
Những chỉ định thành tích
Các chiều hướng
Các tiêu chuẩn
Tính cách/thái
độ
Năng lực
Trang 12Đặc tính của các m ô
hình năng lực
Hành vi có hình mỏ neo
tức là đạt được bằng một nhóm các hành vi và sau đó áp dụng một hướng đi thích hợp Tập trung vào “cách” con người thực hiện các tác vụ
Có thể quan sát
như là một phần của quá trình lựa chọn, thật là quan trọng rằng bất kỳ hành vi nào nói trên nên là
có thể quan sát được ở một vài thời điểm nhất định trong quá trình đánh giá Nơi năng lực là một
sự tượng trưng mờ nhạt có lẽ sẽ chẳng có gì được đánh giá bởi những người khác trong mô hình này, dụ như sự chân thật, lòng trung thành và sự chín chắn
Phản chiếu văn hoá tổ chức
ngôn ngữ nên được sử dụng thích hợp và thân thiện trong tổ chức, phản ánh văn hoá của tổ chức
và tăng ý thức về sự tự chủ và sự khác biệt
Nhìn xa trông rộng
một mô hình năng lực nên đặt kế hoạch hướng tới tương lai Nó nên tính đến những thay đổi
trong nhu cầu tổ chức và nền tảng kỹ năng thường được yêu cầu Bằng cách đơn thuần phản ánh hiện trạng nó sẽ sớm trở nên lạc hậu và sẽ không thúc đẩy được lượng đầu vào và sự phát triển