1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu tự học Môn Hóa 11(GDPT)_Tuần 22

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 98,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Công thức phân tử nào phù hợp với penten.. Tổng hệ số cân bằng (sốA[r]

Trang 1

HÓA 11 (GDPT) TUẦN 22 BÀI 29: ANKEN (olefin)

(tt)

I ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

III HOÁ TÍNH:

Anken dễ tham gia phản ứng cộng

1 Phản ứng cộng:

a Với H 2 :

CH2 = CH2 + H2  Ni,t0

CH3 – CH3

C2H4 + H2  Ni,t0 C2H6

TQ: CnH2n + H2 Ni ,t0 CnH2n+2

b Với Halogen: anken làm mất màu dd Brôm

CH2 CH2 + Br2 CH2 CH2

TQ:

CnH2n + Br2   CnH2nBr2

Đây là phản ứng nhận biết anken

c Cộng HX: ( X là OH, Cl, Br,…)

CH2 = CH2 + H – OH H2SO4d

CH2 = CH2 + H –Br 

CH2 CH CH3 + HCl

CH3 CH Cl CH3

CH2 Cl CH2 CH3

sp chính

sp phuï

* Qui tắc Maccopnhicop:(SGK)

- Sản phẩm chính: H gắn vào C có nối đôi nhiều H, phần còn lại gắn vào C có nối đôi ít H

2 Phản ứng trùng hợp:

* Khái niệm:(SGK)

nCH2 = CH2 xt,t0,p (– CH2 – CH2 – )n

Trang 2

( CH2 CH )

CH3 n

n CH2 = CH – CH3 xt,t,p

polipropilen (nhựa PP)

3 Phản ứng oxi hoá:

a Phản ứng oxi hoá hoàn toàn:

3n

O2   nCO2 + nH2Ot0

b Oxi hoá không hoàn toàn: Anken làm mất màu tím của dung dịch KMnO4.

Etilen glycol

 Nhận biết anken

IV ĐIỀU CHẾ:

1 Trong PTN:

Tách nước từ rượu no đơn chức cùng số C (CnH2n +1OH)

CH3 – CH2 – OH H SO ñ2 4 , ,1700

     CH2 = CH2 + H2O

2 Trong CN:

* Từ ankan cùng số C tách H2:

ankan   anken + H2t0

V ỨNG DỤNG:

Là nguyên liệu cho nhiều quá trình tổng hợp hóa học, polime có nhiều ứng dụng

Pư cộng: H2, X2 (Br2 : NB), HX

hoàn toàn: cháy:n CO2=n H O2

Pư oxi hóa

Không hoàn toàn  NB

Bài tập:

Câu 1 Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo:

Câu 2: Công thức chung của các anken là:

Câu 3: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước, A là

A ankan B Ankadien C ankin D anken

Câu 4: Cho các chất sau: C H 6 5  CH  CH 2(1); CH3 CH3(2); CH 2  CH 2(3); CH 2  CHCl(4);

Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

3 CH2 CH2

OH OH

Trang 3

A butan B but – 1 – en C cacbon đioxit D Metylpropan Câu 6: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

C phản ứng cộng với nước brom D phản ứng trùng hợp

Câu 7: Công thức phân tử nào phù hợp với penten?

Câu 8: Cho phản ứng: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH Tổng hệ số cân bằng (số nguyên nhỏ nhất) của phương trình hóa học trên là:

Câu 9: Để điều chế được 2,8 kg polietilen thì cần thể tích etilen ở đktc là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản

ứng bằng 80% (Cho H=1; C=12):

A 2,8 lit B 1,792 m3 C 2,24 m3 D 2,8 m3

Hướng dẫn:

nCH2 = CH2 xt,t0,p (– CH2 – CH2 – )n

=> V =….x ngược hiệu suất (x 100/80)

Lưu ý: sau khi học xong bài ANKEN các em xem lại bài để tiết tiếp theo rèn bài tập

Hết

-TUẦN 22 LUYỆN TẬP ANKEN

Kiến thức cần nắm:

Pư cộng: H2, X2 (Br2 : NB), HX

hoàn toàn: cháy:n CO2=n H O2

Pư oxi hóa

Không hoàn toàn  NB

I Mức độ biết :

Câu 1 Công thức phân tử của 1 hiđrocacbon là C5H10 Hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng của ?

Câu 2 Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?

A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy

B Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom

C So sánh khối lượng riêng

D Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất

Câu 3 Công thức chung của các anken là

II Mức độ hiểu:

Câu 4 Cho hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en phản ứng hết với HBr Sau phản ứng số chất hữu cơ

chứa brom là

A 4 B 3 C 1 D 2

Trang 4

Câu 5 Cho các chất sau: C H6 5 CHCH2(1); CH3 CH3(2); CH2 CH2(3); CH2 CHCl(4);

Câu 6.Cho các chất: Cl2, HBr, dd NaCl, dd H2O, dd KMnO4 Số chất và dung dịch phản ứng được với etilen là:

Câu 7 Số đồng phân cấu tạo của anken cĩ cơng thức phân tử C4H8 là:

Câu 8 Số đồng phân của anken cĩ cơng thức phân tử C4H8 là:

Câu 9 Số đồng phân cấu tạo của anken cĩ cơng thức phân tử C5H10 là:

Câu 10 Số đồng phân của anken cĩ cơng thức phân tử C5H10 là:

ĐÁP ÁN:

III Vận dụng:

Câu 11 Đốt cháy hồn tồn 2,24 lit (đktc) anken R thu được 0,3 mol H2O Cơng thức phân tử của R là:

Hướng dẫn

3n

O2   nCO2 + nH2Ot0

=> n= ?

Câu 12: Anken Y cĩ tỉ khối đối với metan bằng 4,375 là:

Hướng dẫn

d(Y/CH4) = 4,375 => MY = d M(CH4)= 4,375x 16

<=> CnH2n = 4,375x16

<=> 14n = 4,375x16

=> n =?

Câu 13 BT 5/138SGK

=>

4

ddBrom nhạt màu 1,12 lít khí thoát ra

4

CH

V

1,12 lít vì CH4 khơng t/d với dd Br2 nên thốt ra ; Vhh = 4,48 lít

4

2

2 4

C H

Trang 5

V CH4=V CH 4 x 100 %

V hh

=> %

4 1,12 100% 25%

4,48

CH

V

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w