- HS biết cách tìm ĐKXĐ (điều kiện xác định) của một phương trình.. - HS nắm được phương pháp giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách trình bàyB[r]
Trang 1Tuần 22
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
(2 tiết)
A MỤC TIÊU
- HS biết nhận dạng phương trình chứa ẩn ở mẫu
- HS biết cách tìm ĐKXĐ (điều kiện xác định) của một phương trình
- HS nắm được phương pháp giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách trình bày
B NỘI DUNG BÀI GHI
I Ví dụ mở đầu (Xem SGK trang 19)
II Tìm ĐKXĐ của một phương trình
VD: Tìm ĐKXĐ của các phương trình sau:
a¿2 x +1
2
3 (x−1)=1+
1
x +2
Giải a) ĐKXĐ: x−2 ≠0 ⟺ x ≠ 2
b) ĐKXĐ: {x −1≠ 0
x+2 ≠ 0 ⟺{x ≠−2 x ≠1
?2 SGK trang 20 Tìm ĐKXĐ
Giải a) ĐKXĐ: {x −1≠ 0 x+1 ≠ 0 ⟺{x ≠−1 x ≠ 1 b) ĐKXĐ: x−2 ≠0 ⟺ x ≠ 2
III Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
VD: Giải phương trình sau:
x +2
x =
2 x +3
2(x−2)
Ph
ươ
ng
ph
áp
gi
ải
Giải
Trang 2ư
ớc
1
P
hâ
n
tíc
h
m
ẫu
(n
ếu
cầ
n)
và
tì
m
Đ
K
X
Đ.
B
ư
ớc
2
Q
uy
đồ
ng
m
ẫu
–
K
h
ử
m
ẫu
.
B
ư
ĐKXĐ: { x ≠0
x −2≠ 0 ⟺{x ≠ 0 x ≠ 2
MTC: 2 x (x−2)
x +2
x =
2 x +3 2(x−2)
⟺ ( x +2) 2( x−2)
x 2(x−2) =
(2 x+ 3) x
2 ( x−2) x
⟹ 2( x+2) (x −2)=(2 x+3 ) x
⟺ 2(x2−4)=2 x2+3 x
⟺ 2 x2−8−2 x2−3 x =0
⟺−8−3 x=0
⟺−3 x=8
⟺ x=−8
3 (nh n ậ ) Vậy tập nghiệm của phương trình S = {−83 }
Trang 33 Gi
ải p h ư ơ ng trì n
h vừ
a n hậ
n đ ư ợc
B ư ớc
4 ( K
ết lu ận ) So sá n
h kế
t q uả vớ
i Đ K X
Đ để
Trang 4hậ
n,
lo
ại
ng
hi
ệ
m.
IV Áp dụng
VD: Giải phương trình sau:
x
2( x−3)+
x
2 x +2=
2 x
(x +1)( x−3)
Giải
x 2( x−3)+
x
2 x +2=
2 x
(x +1)( x−3)
2 ( x−3)+
x
2 ( x +1)=
2 x ( x +1) ( x−3)(¿)
ĐKXĐ: {x −3≠ 0 x+1≠ 0 ⟺{x ≠−1 x ≠ 3
MTC: 2(x +1) (x−3)
(¿)⟺ x (x +1)
2 (x −3)(x +1)+
x (x−3)
2 ( x +1)(x−3)=
2 x 2 (x +1) ( x−3) 2
⟹ x(x+1)+x(x−3)=4 x
+x +x2−3 x−4 x=0
⟺ 2 x2
−6 x=0
⟺ 2 x(x−3)= 0
⟺ x=0(nh n ậ )ho c ặ x=3(lo i ạ )
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {0}
C CỦNG CỐ
Bài 27, 28 SGK trang 22