Cầu cổng vàng ở San Francisco là một biểu tượng của thành phố nổi tiếng này.... Big Ben là một công trình kỷ niệm chính ở London mà biểu tượng cho nước Anh.[r]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH LỚP 8 MỚI THEO UNIT
UNIT 8 - A CLOSER LOOK 1
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of the lesson, Ss will be able to:
– Know how to form words of people/ nationality from words of country
– Know how to change words into a noun, an adj or a verb
– Know how to stress on words ending in “ese”/ “ee”
2 Objectives:
- Topic: English Speaking Countries
- Vocabulary: words of country
- Skills: Listening, reading
II Nội dung soạn A Closer Look 1 Unit 8 English Speaking Countries lớp 8
1 Write the name for the people who belong to these places Then listen and repeat
the words (Viết tên cho những người thuộc những nơi sau Sau đó nghe và lặp lại các
từ.)
Bài nghe:
Trang 24 Wales the Welsh
2 Change the words into a noun (N), an adjective (A) or a verb (V) (Thay đổi những
từ thành một danh từ (N), một tính từ (A) hoặc một động từ (V))
3 Use the words in the box to complete the sentences (Sử dụng những từ trong khung
để hoàn thành các câu.)
1 icon 2 symbolises 3 scenic 4 unique 5 attracts
Hướng dẫn dịch:
1 Cầu cổng vàng ở San Francisco là một biểu tượng của thành phố nổi tiếng này
Trang 32 Big Ben là một công trình kỷ niệm chính ở London mà biểu tượng cho nước Anh.
3 New Zealand nổi tiếng về vẻ đẹp cảnh quang của rừng và núi
4 Úc là nhà của những động vật độc đáo như chuột túi và gấu koala, mà là sinh ra ở Úc
5 Lễ hội Glastonbury ở Anh là một lễ tổ chức âm nhạc và thu hút hàng ngàn người
4 Match the words/phrases with the pictures (Nối những từ / cụm từ với hình ảnh.)
1 castle (lâu đài) 2 loch (hồ)
3 parade (diễu hành) 4 monument (đài tưởng niệm)
5 state (bang) 6 cattle station (trạm gia súc)
5 Listen and repeat the words (Nghe và lặp lại các từ.)
Bài nghe:
1.Cantonese (tiếng Quảng Đông)
2.Taiwanese (người Đài Loan)
3.Japanese (tiếng Nhật/ người Nhật)
4 Portuguese (tiếng Bồ Đào Nha/ người Bồ
Đào Nha)
5 employee (nhân công)
6 adoptee (con nuôi)
7 addressee (người nhận)
8 interview (cuộc phỏng vấn)
6 Mark the stress in the underlined words Then listen and repeat the sentences.
(Đánh dấu nhấn trọng âm trong những từ gạch dưới Sau đó nghe và lặp lại các câu) Bài nghe:
Đáp án:
1 Chi'nese 2 refu'gee 3 trai'nee 4 Japa'nese 5 guaran'tee
Trang 4Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 8 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-8
Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-8
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-8