1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Tải Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 1: My Friends - Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 lớp 8 đầy đủ nhất

5 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hẳn trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.. Vi dụ:.[r]

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 8 MỚI THEO TỪNG UNIT

UNIT 1: MY FRIENDS

1 Thì hiện tại đơn - The simple present tense

- Cấu trúc thì Hiện tại đơn:

Động từ tobe:

Khẳng định: S+ am/ is/ are +

Phủ định: S + am not/ is not/ are not +

Nghi vấn: (Wh-) Am/ Is/ Are + S +

Động từ thường

Khẳng định: S + V (S/ ES)

Phủ định: S + do not/ does not + Vinf +

Nghi vấn: (Wh-) + do/ does + S + Vinf +

- Cách dùng thì Hiện tại đơn:

* Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hay việc thường làm ở giai đoạn hiện tại

Ví dụ :

+ I go on holiday twice a year

-> Một năm tôi đì nghỉ hai lần

+ My brother smokes 20 cigarettes a day

Trang 2

-> Anh tôi hút 20 điếu thuốc mỗi ngày.

* Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lí hoặc một sự thật hiển nhiên.

Ví dụ:

+ The sun rises in the east and sinks in the west

-> Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây

* Lưu ý về dạng động từ ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn:

Những động từ nào tận cùng bằng các chữ cái -ch, -s, -sh, -ss, -tch -X, -z, -ix hoặc -o thì ta thêm es cho ngôi thứ ba số ít

Vi dụ: watch -> watches brush -> brushes do -> does fix -> fixes

2 Thì quá khứ đơn - The simple past tense

- Cấu trúc thì Quá khứ đơn:

Động từ Tobe

Khẳng định: S + was/ were +

Phủ định: S + wasn't/ weren't +

Nghi vấn: Was/ Were + S +

Động từ thường

Khẳng định: S + Ved/V2 

Phủ định: S + did not/ didn't + Vinf

Trang 3

Nghi vấn: (Wh-question) + did + S + Vinf?

+ Đối với động từ có quy tắc, ta thành lập thì quá khứ đơn bằng cách thêm “ed" vào sau động từ

Vi dụ: learn -> learned like -> liked

+ Đối với động từ bất quy tắc, ta sử dụng cột thứ hai ở bảng động từ bất quy tắc

Vi dụ: go -> went begin -> began

- Cách dùng thì Qúa khứ đơn:

* Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hẳn trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ

Vi dụ:

+ I missed the train this morning

Sáng nay tôi bị lỡ tàu

+ We saw him walk in the park 15 minutes ago

Chúng tôi nhìn thấy hắn đi dạo trong công viên cách đây 15 phút

+ Every holiday seemed very ideal to me when I was young

Hồi tôi còn bé mọi kì nghỉ đều rất lí tưởng đối với tôi

* Thì quá khứ dơn diễn tả một thói quen trong quá khứ

Vi dụ:

+ I usually got up late last year

Trang 4

Năm ngoái tôi thường dậy muộn.

+ When we were young, we enjoyed cartoon films very much

Hồi còn bé chúng tôi rất thích phim hoạt hình

- Lưu ý:

* Những trạng ngữ chỉ thời gian thường dùng kèm với thì quá khứ:

+ yesterday (hôm qua)

+ last week/ month/ year (tuần/ tháng/ năm trước)

+ last night (đêm qua),

+ ago (cách đây)

+ when + s + was/ were young/ a boy/ a girl/16 (hồi còn bé/16 tuồi),

* Khi thành lập thi quá khứ đơn của những động từ có quy tắc tận cùng bằng “y” chúng ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “ed” vào

Ví dụ: study -> studied

tidy -> tidied

3 Cấu Trúc với Enough

Cấu trúc:

(not) + adjective + enough + to infinitive: (không) đủ/ khá để

làm gì

Ví dụ:

Trang 5

+ The weather is warm enough to go swimming.

Thời tiết đủ ấm để đi bơi

+ The boy is not strong enough to lift the box up

Thằng bé không đủ mạnh đế nhấc cái hộp này lên

+ Mary is not old enough to go to school

Mary chưa đủ tuổi đến trường

* Xem thêm bài ôn tập cấu trúc với Enough tại: Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V

Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 8 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-8

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-8

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-8

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w