1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Tải Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021 Đề số 2 - Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7 có đáp án

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 338,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng d thì hai đường thẳng đó song song với nhau.. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021

Đề số 2

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép tính

3 3

8

2 là:

Câu 2: Kết quả nào đúng khi làm tròn số 1, 362523524 đến chữ số thập phân thứ

3?

Câu 3: Cho tỉ lệ thức

8

3 6

x

 Giá trị của x bằng bao nhiêu?

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

Cho tam giác ABC có:

A A B 900 B A B C  1800

C A C  1800 D C B  1500

Câu 5: Nếu

1 5

a 

thì

A

1

5

a 

B

1 5

a 

C

1

5

Trang 2

Câu 6: Cho tam giác ABC và tam giác MNP có BC = PN, ACBMPN Cần thêm điều kiện nào sau đây để ABCMNP theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

A MNAB B ABCMNP

C BACNMP D ACMP

Câu 7: Nếu ab b, c thì

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nếu ad b, dthì a/ /b

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng d thì hai đường thẳng

đó song song với nhau

C Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Nếu a vuông góc với đường thẳng c thì b cũng vuông góc với đường thẳng c

D Nếu ab b, c thì ac

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: Tìm x biết:

a

1 3 7

2 4 12

x

  b 2x  1 5 8 

c

2

1 3 16

4 2x 9

Câu 2: Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 260 học sinh tham gia trồng cây Biết rằng số

cây các lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt tỉ lệ 2 : 3 : 4 Biết số cây mỗi lớp trồng được là như nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây?

Câu 3: Cho tam giác ABC có AB = AC Kẻ BM vuông góc với AC, CN vuông góc

với AB Gọi D là giao điểm của BM và CN Chứng minh rằng:

a MB = NC

Trang 3

b MD = ND

c Gọi E là trung điểm của BC Chứng minh rằng ba điểm A, D, E thẳng hàng,

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức

1.3 3.5 5.7 47.49

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021 – Đề số 2

Đáp án trắc nghiệm

Đáp án tự luận

Câu 1:

Trang 4

1 3 7

, 2 :

2 4 12

1 7 3

2 12 4

1 7

2

2 16

7 1

2

16 2

15

2

16

15 15

: 2

16 32

x

x

x

x

x

 

 

 

Vậy

15

16

x 

, 2 1 5 8

2 1 3

b x x

  

 

TH1: 2x 1 3  2x 4 x2 TH2: 2x 1 3 2x2 x1 Vậy x = 2 hoặc x = -1

,

c   x     x  

TH1:

1 3 4

4 2x3

3 1 4

2 4 3

3 13

2 12

13 3 13

:

12 2 18

x

x

x

 

TH2:

1 3 4

4 2x 3

3 1 4

2 4 3

3 19

2 12

19 3 19 :

12 2 18

x x x

 

Vậy

13

18

x

hoặc

19 18

x 

Câu 2:

Gọi số học sinh tham gia trồng cây của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: x, y, z

x y z  , , *

Theo bài ra ta có:

Tổng số học sinh của ba lớp là 260 học sinh  x y z  260 (1)

Số cây mỗi lớp trồng được là bằng nhau và tỉ lệ 2 : 3 : 4  2x3y4z (2)

Ta lại có BCNN(2, 3, 4) = 12 (3)

Từ (2) và (3) ta có:

Trang 5

12 12 12 6 4 3 13

      

(4)

Từ (1) và (4) ta có:

260 20

6 4 3 13 13

20 20.6 120

6

20 20.4 80

4

20 3.20 60

3

x

x

y

y

z

z

 

    

    

    

Vậy số học sinh lớp 7A tham gia là 120 học sinh, số học sinh lớp 7B tham gia là

80 học sinh, số học sinh lớp 7C tham gia là 60 học sinh

Câu 3:

a Xét tam giác ABM và tam giác CAN có:

  0 

90

ANCAMBgt

A chung

AB = AC (gt)

MB NC

    

b Ta có: ABMACN cmt( ) ANAM

Xét tam giác AND và tam giác AMD có:

Trang 6

AD chung

  0 

90

ANDAMDgt

AN = AM

    

c Gọi giao điểm của AD và BC là H ta có AHBC (tính chất đường cao)

Ta có AMDAND cmt  MADNAD

Xét tam giác AHB và tam giác AHC có:

AH là cạnh chung

MADNAD

AB = AC

    

 H là trung điểm của BC

Mặt khác theo đề bài có E là trung điểm của BC

Vậy H trùng E

Do A, D, H thẳng hàng suy ra A, D, E thẳng hàng

Câu 4:

1.3 3.5 5.7 47.49

2 1.3 3.5 5.7 47.49

2 1.3 3.5 5.7 47.49

3 1 1 1 1 1 1

2 1 3 3 5 47 49

3 1 3 48 72

2 49 2 49 49

P

P

P

P

P

    

      

      

        

 

    

 

Tải thêm tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w