Biết tổng số máy cuả đội thứ nhất và đội thứ hai nhiều hơn hai lần số máy của đội thứ ba là 1 máy và năng suất của các máy như nhau.. Trên nửa mặt phẳng bờ.[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 TOÁN 7 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TIỀN GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2018 -2019)
Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm: 02 trang – Học sinh không sử dụng MTĐT)
D
1 2
Câu 2: Tam giác ABC cóA 50 ;Bˆ 0 ˆ 750 thì số đo góc ngoài tại đỉnh C là:
II TỰ LUẬN (9 điểm):
Câu 5 (2 điểm): Thực hiện phép tính
Trang 2Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày? Biết tổng số máy cuả đội thứ nhất và đội thứ hainhiều hơn hai lần số máy của đội thứ ba là 1 máy và năng suất của các máy như nhau.
c) Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa C vẽ tia AxAB Trên nửa mặt phẳng bờ
AC không chứa B vẽ tia AyAC Trên tia Ax lấy điểm P sao cho AP = AB, Trên tia
Ay lấy điểm Q sao cho AQ = AC Chứng minh: ABQAPC
d) Gọi giao điểm của DA và PQ là K Chứng minh : AK QP
Câu 9: (0,5 điểm) Học sinh được chọn 1 trong hai câu sau:
Trang 30,5đ
Trang 4
3 2
0,25đ
Bài 2
1đ
Vẽ đúng đồ thị hàm số y = - 2,5xNêu được cách vẽ
0,5đ0,5đ
Bài 3 :
(1,5đ)
Gọi số máy cày của đội 1, đội 2, đội 3 lần lượt là a; b; c
( Đơn vị :máy; a b c; ; N*; a + b > 2c; a + b > 1)
Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng có cùng diện tích Và
năng suất các máy như nhau nên số máy và số ngày là hai đại
lượng tỉ lệ nghịch, mà Đội thứ nhất cày xong trong 4 ngày, đội
thứ hai cày xong trong 6 ngày, đội thứ ba cày xong trong 5 ngày,
Vì tổng số máy cuả đội thứ nhất và đội thứ hai nhiều hơn hai lần
số máy của đội thứ ba là 1 máy nên:
a + b – 2c = 1 (2)
Từ (1) và (2) áp dụng tính chất dẫy tỉ số bằng nhau giải được
a =15; b = 10; c = 12 ( Thỏa mãn điều kiện)
Trả lời: …
0,25đ
0,5đ0,25đ
0,25đ0,25đ
Bài 4:
(4đ) Vẽ hình
0,25đ
Trang 5y x
K
Q P
Chú ý: Học sinh làm các cách khác đúng vẫn cho điểm.
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7
(Đề thi gồm 01 trang) (Thời gian: 90 phút không kể giao đề)
Trang 6Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3
:
2 2 2
b) 2 2
Bài 2 (1.5điểm) Cho hàm số y = 3x
a) Vẽ đồ thị hàm số trên
b) Điểm M(- 2; - 6) có thuộc đồ thị hàm số y = 3x ? Vì sao?
Bài 3 (2,5 điểm) Tìm x, y biết:
1 2 a) : 2 3 3 x b) 7x 3y và 2x y 16 c) Một nhân viên văn phòng có thể đánh máy được 160 từ trong 2,5 phút Hỏi cần bao nhiêu phút để người đó đánh được 800 từ? (giả thiết rằng thời gian để đánh được các từ là như nhau) Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có Bˆ 600 Vẽ AHBC tại H a) Tính số đo HAB b) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = AH Gọi I là trung điểm của cạnh HD Chứng minh AHI = ADI Từ đó suy ra AI HD c) Tia AI cắt cạnh HC tại điểm K Chứng minh AHK = ADK từ đó suy ra AB // KD d) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = AH Chứng minh H là trung điểm của BK và ba điểm D, K, E thẳng hàng Bài 5 (1,0 điểm) a) Tính: 1 31 + 1 3 5+ 1 5 7+ +
1 19 21 b) Chứng minh: A = 1 1 1 1
1.3 3.5 (2n 1)(2n 1) 2 Hết
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) 1 Họ, tên thí sinh:
2 SBD: Phòng thi số:
1 Giám thị 1:
2 Giám thị 2:
Trang 7Bài Nội dung - đáp án Điểm
+ Vẽ hệ trục và đồ thị đúng
0,250,250,5b
(0,5đ)
Xét điểm M(- 2; - 6) => x = - 2, y = - 6, thay vào y = 3x ta được:
- 6 = 3.(-2) thỏa mãn Vậy điểm M(- 2;- 6) thuộc đồ thị hàm số y =3x
0,250,25
x Vậy
0,250,25
0,25
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đáp án gồm 03 trang)
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ KỲ I
MÔN: TOÁN 7
Trang 8 800.2,5
12,5( / ) 160
Vậy cần 12,5 phút thì người đó đánh được 800 từ
0,250,250,250,25
0,25
0,25b
(1,0đ)
Xét AHI và ADI có:
AH=AD (gt) IH=ID (gt)
AI cạnh chung AHI =ADI (c.c.c)Suy ra HIA DIA
Trang 9(1,0đ)
Vì AHI =ADI (cm câu b)
=>HAK DAK (2 góc tương ứng)Xét AHK và ADK có:
Trang 101 2
A
=>(đpcm)
Chú ý:
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;
- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;
- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I- Trắc nghiệm: (2.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Kết quả phép tính
D
9 84
Trang 11A µA Bµ = 180 0 B µA B Cµ µ 1600 C µA B Cµ µ 1800 D µA B Cµ µ 1800
Câu 7: Cho ba đường thằng a, b, c phân biệt Biết a c và b c suy ra:
A a trùng b B a//b C a và b cắt nhau D a b
Câu 8: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A Đường thẳng vuông góc với AB.
B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB.
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB.
D Đường thẳng cắt đoạn thẳng AB
II- Tự luận: (8.0 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC có cạnh AB = AC, M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ABM = ACM.
b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA Chứng minh AC = BD c) Chứng minh AB // CD
d) Trên nửa mặt phẳng bờ là AC không chứa điểm B, vẽ tia Ax // BC lấy điểm I Ax sao cho AI = BC Chứng minh 3 điểm D, C, I thẳng hàng.
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
II- Tự luận: (8.0 điểm)
Trang 12Bài 1(1điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
Trang 1321 36
I
x = x
0,25đ
Trang 14- Chứng minh được AMC = DMB (c.g.c)
- Kết luận AC = BD (2 cạnh tương ứng) c) Cho (0,75đ)
Chứng minh AIC = CBA (c.g.c) Chỉ ra CI // AB
Theo câu c : CD // AB Theo tiên đề Ơclit thì đường thẳng CD trùng với đường thẳng CI
do đó 3 điểm D, C, I thẳng hàng
0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Trang 15Vậy giá trị lớn nhất của A là 1
* Lưu ý:
- Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai không cho điểm.
- Nếu thiếu 2 lý do châm trước.
- Thiếu 3 lý do trừ 0,25đ.
- Thiếu 4 lý do trở lên từ 0,5đ
-ĐỀ ÔN HỌC KỲ I MÔN: Toán 7- Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 : 1) Tìm x, biết: a)
1 5x
1 25 ) 7
5 ( : 4
Bài 2 : Các cạnh a, b, c của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 5 Tìm độ dài các cạnh của
tam giác đó biết: a) Chu vi của tam giác bằng 30cm
b) Tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất hơn độ dài cạnh còn lại là 20cm
Bài 3 Cho h/s: y 2x a) Vẽ đồ thị h/s đã cho
Trang 16 có thuộc đồ thị h/s không? Vì sao?
Bài 4 : Cho ABC có AB AC Tia phân giác của A cắt cạnh BC tại D.
a) Chứng minh: ADBADC
b) Vẽ DHAB H AB ,DK AC K AC Chứng minh DH DK
c) Biết A 4B Tính số đo các góc của ABC
Bài 5 : Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7
Bài 6 : Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho
OA = OB Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD
a) Chứng minh: AD = BC
b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: OE là tia phân giác của góc xOy
Bài 7: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k, khi x = 4 thì
y = 8 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x ;
b) Biểu diễn y theo x c) Tính giá trị của y khi x= 5; x = -10
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của
tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a) Tính số đo của A ^BC khi A ^ C B=400 b) Chứng minh: ΔAMB = ΔEMC và AB //EC
c) Từ C kẻ đường thẳng (d) song song với AE Kẻ EK vuông góc đường thẳng (d)tại K Chứng minh: K ^E C=B ^ C A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trang 173
2
1 4 3
2
1
n
m k
Câu 4:Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A Đường thẳng vuông góc với AB
B Đường thẳng qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB
D Đường thẳng cắt đoạn thẳng AB
Câu 5: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt Biết a c và b c, suy ra:
A a trùng với b B a // b C a và b cắt nhau D a b
Câu 6: Trên hình bên cho A1B3 1350
Trong các câu sau, câu sai là:
A.A 2 450
B A4 B2
C A 4 1350
D A4 B4
Phần II: Tự luận (7 điểm).
Câu 7 (1 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 9 (2 điểm) Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7 Biết tổng số
vốn của ba người là 105 triệu đồng Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?
Trang 18Câu 10 ( 3 điểm ) Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B
sao cho OA = OB Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD
Phần II: Tự luận (7 điểm).
Trang 19D B
O
A C
- Làm tròn số thập phân
Vận dụng các phép tính về
0 xOy 90 , OA = OB,
OC = OD,
KL a)AD = BC.
b) AECBED
Trang 20hữu tỉ khi biết giá trị tuyệt đối.
- Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
- Thực hiện cácphép toán đối với số hữu tỉ, sốthực
số hữu tỉ giải bài toán tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5 5%
2 1 10%
1 1 10%
1 1 10
%
5 3,5 35%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2 20
%
1 2 20%
-Hiểu được tính chất Từ vuông góc đến song song
- Vẽ hình theo đề bài, ghi GT,KL
-Vận dụng được tính chất Các góc tạo bởimột đường thẳng cắt hai đường thẳng
-Chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ
đó suy ra các yếu tố tương ứng
-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5 5%
1 0,5 5%
0,25 0,5 5%
1 0,5 5%
0,5 1,5 15%
0,25 1 10
4 4,5 45%
Trang 212,25 1,5 15%
4,5 4 40%
2,25 4 40%
10 10 100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 05 câu, 01 trang)
Câu 1 (2 điểm) Tìm x, y, z biết:
a) x 1 2 b)x : 2 10 : 5
c) x:2=y:3 vàx+y = 10 d) 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32
Câu 2 (2,5 điểm) Đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm A(3; 1)
a) Xác định hệ số a
b) Vẽ đồ thị hàm số trên
c) Xác định tung độ của điểm có hoành độ bằng: 1; -3
d) Xác định hoành độ của điểm có tung độ bằng: 2; -3
Câu 3 (2 điểm)
Bạn Hà mang số tiền vừa đủ mua 20 quyển vở Khi đến cửa hàng, bạn Hà thấy
vở được bán khuyến mại giảm giá 20% Hỏi với số tiền mang đi bạn Hà sẽ mua đượcbao nhiêu quyển vở?
Trang 22Tìm ba phân số có tổng bằng Biết tử của chúng tỉ lệ với 3; 4; 5 còn mẫu của chúng tỉ lệ với 5; 1; 2.
- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải
- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mớiđược điểm tối đa
- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó
- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi vàthống nhất cho điểm nhưng không vượt qua số điểm dành cho câu hoặc phần đó
II Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
1
3.(-3) = -1 Điểm có hoành độ -3 thì có tung độ -1
0,25 0,25
Trang 23d)Từ y =
1
3x x = 3y Với y = 2 x = 3.2 = 6 Điểm có tung độ 2 thì có hoành độ 6
Với y = -3 x =3.(-3) = -9 Điểm có tung độ -3 thì có hoành độ -9
0,250,25
3
2đ
Gọi số vở Hà mua được sau khi giảm giá là x ( quyển, x N*)
Giả sử giá một quyển vở lúc đầu là a (đồng) thì giá một quyển vở sau
0,25
Trang 24c) Chứng minh được A H B = A H C suy ra AH BC
Chứng minh được H I B = H I C suy ra IH BC
Suy luận A, I, H thẳng hàng
0,250,250,25
5
(0,5đ)
Gọi ba phân số cần tìm là
a c e, ,
,
12 7
,
15 14
0,25đ
0,25đ
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:
HTTPS://VNDOC.COM/TAI-LIEU-HOC-TAP-LOP-7