1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tải Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 - 2021 Đề số 1 - Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7 có đáp án

7 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 383,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng d thì hai đường thẳng đó song song với nhau.. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhauB[r]

Trang 1

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021

Đề số 1

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép tính:    5 :6 5 2

A  5 4

B  5 3

C  5 2

D  5 8

Câu 2: Số nào sau đây bằng

3

4?

A

 2

2

9

4

B

2 2 2

2

C 2 3

:

9 16

Câu 3: Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Biết x = -2 thì y = 8 Hỏi x = 3 thì

y có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 4: Cho tam giác MNE có M65 ,0 E54 Hỏi góc ngoài tại đỉnh N của tam giác MNE có số đo bằng bao nhiêu?

Câu 5: Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y2x 1?

A 1, 2

B 3, 5

Trang 2

C 0,1

D 1, 3 

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng d thì hai đường thẳng

đó song song với nhau

B Nếu ad b, dthì a/ /b

C Nếu ab b, c thì ac

D Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Nếu a vuông góc với đường thẳng c thì b cũng vuông góc với đường thẳng c

Câu 7: Cho ABCMNEbiết AB5cm ME, 7cmvà chu vi tam giác ABC bằng 22cm Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác?

A BCNE11cm B BCNE10cm

C BCNE9cm D BC10cm NE, 9cm

Câu 8: Cho tam giác có ba góc bằng nhau Tính số đo mỗi góc của tam giác.

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a

b

2

Câu 2: Tìm x biết

a

4 5x60

b

6

Câu 3: Cho hàm số yf x  5x 3

 1 , 3

ff   

Trang 3

b Tìm giá trị của x để y = -8, y = 0

Câu 4: Tính diện tích của một hình chữ nhật biết các cạnh của nó tỉ lệ 3 : 5 và

chiều dài hơn chiều rộng 18cm

Câu 5: Cho tam giác ABC với AB = AC Lấy M là trung điểm của BC Trên tia BC

lấy điểm N, trên tia CB lấy điểm K sao cho CN = BK

a Chứng minh AM là tia phân giác của BAC

b Chứng minh AK = AN

c Chứng minh AM vuông góc với BC

Câu 6: Tìm các số nguyên m sao cho biểu thức

1

m T m

 là số nguyên

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021 – Đề số 1

Đáp án trắc nghiệm

Đáp án tự luận

Câu 1:

Trang 4

a

7

5

b

2

2

1

Câu 2:

a

4 5x60

:

x

x

x

x





Vậy

2

3

x 

b

6

6

x x

Trường hợp 1:

Trường hợp 2:

Vậy

51 10

x

hoặc

61 10

x 

Câu 3: yf x  5x 3

a  1 5. 1 3 2; 3 5.3 3 21

ff         

b

Với y = -8 ta có:

x

x

x

 

Trang 5

Vậy với y = -8 thì x = 1

Với y = 0 ta có:

3

5

x

x

x

x

 



Vậy với y = 0 thì

3 5

x

Câu 4:

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật là y (cm)

Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có tỉ lệ 3 : 5 nên ta có:

y

x

(1)

Chiều dài hơn chiều rộng 18cm nên ta có:

18

y x 

(2)

Từ (1) và (2) và áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

18 9

3

5

x

x

y

Diện tích hình chữ nhật là: 27 45 = 1215 cm2

Vậy diện tích hình chữ nhật là: 1215 cm2

Câu 5:

Trang 6

a Xét tam giác ABM và tam giác AMC có

AB = AC (gt)

MB = MC

AM chung

BAM CAM

Vậy AM là tia phân giác góc BAC

b Ta có: ABMAMC ABCACB

Xét tam giác ABK và tam giác ACN ta có:

AB = AC (gt)

BK = CN (gt)

c Ta có: ABMAMC AMCAMB

Mặt khác

0 0 0

180 180

90 2

AMC AMB

Câu 6:

2

m

Trang 7

Do 2 là số nguyên nên để T là số nguyên thì

1 1

m  là số nguyên hay m – 1 là ước của 1

Ta có: Ước của 1 là 1 và -1 ta có:

Vậy m = 0 hoặc m = 2 thì T là một số nguyên

Tải thêm tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w