(Minh Đức đang hỏi thầy bói về tương lai anh ta. Hãy hoàn thành các câu với hình thức đúng của “will”).. Hướng dẫn giải: 1.[r]
Trang 1Tiếng Anh 7 mới Unit 11: A Closer Look 2
Task 1 Listen again to part of the conversation What words do Phuc, Veronica and Mai use when talking about the future? Complete the rules in the box.
(Nghe lại phần đàm thoại Những từ nào mà Phúc, Veronica, Mai sử dụng khi nói về tương lai? Hoàn thành các quy luật trong khung)
We often use "will" to make a prediction about the future.(Chúng ta
thường sử dụng "will" để đưa ra dự đoán về tương lai.)
Affirmative s + will + v
Negative s + will not/ won't + V
Interrogative Will + S + V ?
Task 2 Rearrange the words to make sentences.
(Sắp xếp lại những từ để tạo thành câu)
Hướng dẫn giải:
Sắp xếp theo cấu trúc câu: S + V + O (tân ngữ), trạng ngữ
think + mệnh đề (S + V)
1 People won’t use flying cars until the year 2050.
2 Do you think the fuel price will increase next month?
3 The mail won’t arrive until next week.
4 I don’t think he will take the new position.
5 We will use more solar energy in the future.
Hướng dẫn dịch:
Trang 21 Cho đến năm 2050 người ta mới sử dụng xe bay.
2 Bạn có nghĩ giá nhiên liệu sẽ tăng vào tháng tới không?
3 Thư sẽ đến vào tuần tới
4 Tôi không nghĩ anh ấy sẽ đảm nhận vị trí mới
5 Chúng ta sẽ dụng nhiều năng lượng mặt trời hơn trong tương lai
Task 3 Minh Duc is asking a fortune-teller about his future Complete the sentences with the correct form of "will"
(Minh Đức đang hỏi thầy bói về tương lai anh ta Hãy hoàn thành các câu với hình thức đúng của “will”)
Hướng dẫn giải:
1 Will I be
2 will be
3 Will I be
4 will be
5 Will I be
6 won’t be
7 wil travel
Hướng dẫn dịch
Minh Đức: Con sẽ thành công chứ ạ?
Thầy bói: Đúng vậy, con sẽ là một người thành công
Minh Đức: Con sẽ hạnh phúc không?
Thầy bói: Có, con sẽ hạnh phúc
Trang 3Minh Đức: Con sẽ nổi tiếng chứ?
Thầy bói: Không, con không quá nổi tiếng Nhưng con sẽ di du lịch nhiều
Minh Đức: Ồ, thật hay!
Task 4 Complete the sentences with possessive pronouns Look at the example.
(Hoàn thành các câu với đại từ sở hữu Nhìn vào ví dụ)
Hướng dẫn giải:
1 —> This computer is theirs (Đây là máy tính của Thu và Mon.)
2 —» The black bike is mine (Xe đạp màu đen là của tôi.)
3 —> These shoes are his (Đây là giày của anh ấy.)
4 —> The cat is Veronica’s (Con mèo là của Veronica)
5 —> The picture is ours (Đó là bức tranh của chúng tôi.)
Task 5 GAME
Now, choose any five things you can see in the classroom Make sentences about them.
(Bây giờ, chọn bất kỳ năm điều bạn có thể nhìn thấy trong lớp học Tạo câu
về chúng.)
Lý thuyết:
Sở hữu cách: với những từ ở dạng số nhiều, phẩy cao sau s', với những từ số ít
thêm 's
Hướng dẫn giải:
This laptop is mine
That book is hers
Trang 4This house is his.
That eraser is yours
This room is ours
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7