Biết vận tốc của ô tô thứ nhất bằng 60% vận tốc của ô tô thứ hai và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn thời gian ô tô thứ hai đi từ A đến B là 4 giờ.. Tính thời gian xe thứ ha[r]
Trang 1Trắc nghiệm Đại số 7 chương 2: Hàm số và đồ thị
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A (−2; 1), B (−6; 1), C (−6; 6) và
D (−2; 6) Tính diện tích tứ giác ABCD
A 20 cm2
B 10 cm2
C 30 cm2
D 40 cm2
Câu 2: Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của
x; y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y Biết x2 = −4; y1 = −10; 3x1 − 2y2 = 32 Tính x1; y2
A x1 = 16; y2 = 40
B x1 = −40; y2 = −16
C x1 = 16; y2 = −40
D x1 = −16; y2 = −40
Câu 3: Cho Hàm số và Đồ thị giá trị tuyết đối y = f(x) = |3x − 1| Tìm x, biết f(x)
= 10
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị Hàm số và Đồ thị y = ax (a ≠0) là
đường thẳng OA với điểm A(−1; −3) Hãy xác định công thức của Hàm số và Đồ thị trên
Trang 2A y = 13x
B y = 2x
C y = −3x
D y = 3x
Câu 5: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Biết rằng tổng
độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất lớn hơn cạnh còn lại là 20m Tính cạnh nhỏ nhất của tam giác
A 20 m
B 12 m
C 15 m
D 16 m
Câu 6: Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết vận tốc của ô tô thứ nhất bằng 60%
vận tốc của ô tô thứ hai và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn thời gian
ô tô thứ hai đi từ A đến B là 4 giờ Tính thời gian xe thứ hai đi từ A đến B
A 3
B 6
C 9
D 4
Câu 7: Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau
của x; y1; y2 là hai giá trị tương ứng của y Tính x1; y1 biết 2y1 + 3x1 = 20; x2 =
−6; y2 = 3
A x1 = 10; y1 = −5
B x1 = −5; y1 = 10
C x1 = −10; y1 = −5
D x1 = 10; y1 = 5
Câu 8: Đồ thị Hàm số và Đồ thị y = 3x là đường thẳng nào trong hình vẽ sau:
Trang 3A Đường thẳng d
B Đường thẳng d′
C Trục Ox
D Đáp án khác
Câu 9: Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút Hỏi ô
tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?
A 3, 25 giờ
B 3, 5 giờ
C 3 giờ
D 2, 5 giờ
Câu 10: Cho bảng giá trị sau Chọn câu đúng.
A Đại lượng y là Hàm số và Đồ thị của đại lượng x
B Đại lượng y không là Hàm số và Đồ thị của đại lượng x
C Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x
D Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x
Câu 11: Chia số 133 thành ba phần tỉ lệ thuận với 5; 6; 8 Khi đó phần bé nhất là
số
A 35
Trang 4B 42
C 56
D 53
Câu 12: Số tiền trả cho ba người đánh máy một bản thảo là 41 USD Người thứ
nhất làm việc trong 16 giờ, mỗi giờ đánh được 3 trang Người thứ hai trong 12 giờ, mỗi giờ đánh được 5 trang Người thứ ba trong 14 giờ, mỗi giờ đánh được 4 trang Hỏi người thứ ba nhận được bao nhiêu USD?
A 14
B 15
C 12
D 16
Câu 13: Cho ba điểm M(2; 6); N(−3; −9); P(2,5; 7,5) Chọn câu đúng.
A Ba điểm M(2; 6); N(−3; −9); P(2,5; 7,5) đều nằm trên trục hoành
B Ba điểm M(2; 6); N(−3; −9); P(2,5; 7,5) đều nằm trên trục tung
C Ba điểm M(2; 6); N(−3; −9); P(2,5; 7,5) không thẳng hàng
D Ba điểm M(2; 6); N(−3; −9); P(2,5; 7,5) thẳng hàng
Câu 14: Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau
của x và y1; y2 là hai giá trị tương ứng của y Tính x1 biết x2=3; y1= −35 ; y2 = 101
A x1=−18
B x1=18
C x1=−6
D x1=6
Câu 15: Hãy cho biết vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có
tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4
A Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0; y = 4, tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
Trang 5B Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0;
y = 4, không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
C Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0; y = 4, tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
D Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0; y = 4, không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Đại số 7
1 A 2 D 3 D 4 D 5 B 6 B 7 A 8 A
9 D 10 A 11 A 12.A 13 D 14 A 15 B
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7