1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Tải Làm tròn số - Chuyên đề môn Toán học lớp 7

4 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.. Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được.[r]

Trang 1

Chuyên đề Toán 7: Làm tròn số

A Lý thuyết

1 Quy ước làm tròn số

+ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng chữ số 0

Ví dụ: Làm tròn số 12,348 đến chữ số thập phân thứ nhất, được kết quả 12,3 (vì

chữ số đầu tiên bỏ đi khi làm tròn là 4<5 nên ta giữ nguyên phần còn lại)

+ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bỏ đi bằng chữ số 0

Ví dụ: Làm tròn số 0,26541 đến chữ số thập phân thứ hai, được kết quả 0,27 (vì

chữ số đầu tiên bỏ đi khi làm tròn là 5 nên ta cộng 1 vào chữ số cuối cùng của phần còn lại)

2 Một số ví dụ khác

+ Ta có 84,149 ≈ 84,1 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

+ Ta có 542 ≈ 540 (làm tròn đến chữ số hàng chục)

+ Ta có 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

+ Ta có 1573 ≈ 1600 (làm tròn đến chữ số hàng trăm)

B Bài tập Toán 7 về Làm tròn số

I Câu hỏi trắc nghiệm

Bài 1: Làm tròn số 69,283 được chữ số thập phân thứ hai ta được

A 69,28

B 69,29

C 69,30

D 69,284

Trang 2

Vì số 69,283 có chữ số tập phân thứ ba là 3 < 5 nên làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ta có: 69,283 ≈ 69,28

Chọn đáp án A

Bài 2: Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được

A 0,17

B 0,159

C 0,16

D 0,2

Vì số 0,158 có chữ số thập phân thứ hai 5 ≥ 5 nên khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ta được 0,158 ≈ 0,2

Chọn đáp án D

Bài 3: Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là

A 60

B 61 C 60,9

D 61,9

Vì số 60,996 có chữ số thập phân thứ nhất là 9 ≥ 5 nên làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là 60,996 ≈ 61

Chọn đáp án B

Bài 4: Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là?

A 983000

B 982

C 982000

D 98200

Vì số 982343 có chữ số hàng trăm là 3 < 5 nên làm tròn đến chữ số hàng nghìn ta được 982343 ≈ 982000

Chọn đáp án C

Bài 5: Cho số 1,3765 Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được

Trang 3

A 1,377

B 1,376

C 1,3776

D 1,38

Vì số 1,3765 có chữ số hàng phần nghìn là 5 ≥ 5 nên khi làm tròn ta được số: 1,3765 ≈ 1,377

Chọn đáp án A

II Bài tập tự luận

Bài 1: Viết các số sau dưới dạng số thập phân gần đúng, chính xác đến hai chữ số

thập phân, ba chữ số thập phân

Hiển thị lời giải

a) Ta có:

+ Chính xác đến hai chữ số thập phân là: 2,67

+ Chính xác đến ba chữ số thập phân là: 2,667

b) Ta có:

+ Chính xác đến hai chữ số thập phân là: 4,43

+ Chính xác đến ba chữ số thập phân là: 4,429

c) Ta có:

+ Chính xác đến hai chữ số thập phân là: 5,26

+ Chính xác đến ba chữ số thập phân là: 5,273

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:

Trang 4

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w