Hoàn thành các câu với thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của những động từ trong ngoặc.. am not going out; am doing 4.[r]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT
REVIEW 1 UNITS 1 - 2 - 3 LANGUAGE
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of this lesson, students can
- revise the language they have studied since Unit 1
2 Objectives:
- Vocabulary: revise the vocabulary they have learnt since Unit 1
- Structures: The present simple and the present continuous tense
There is / There isn’t – There are / There aren’t
Prepositions of place
Verbs be and have for descriptions
The Present Continuous for future
II Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Review 1 Language
Pronunciation
1 Odd one out Which underlined part is pronounced differently in each line? Chọn từ khác loại Phần gạch chân nào được phát âm khác trong mỗi hàng?
Đáp án
1 - D; 2 - C; 3 - C; 4 - A; 5 - B;
Trang 22 Write the names of school things and furniture in the house which begin with /b/and /p/ Viết tên của đồ vật ở trường và đồ đạc trong nhà bắt đầu với /b/ và /p/.
Gợi ý
/b/: book, black board, bench, bag; bookshelf; backpack; boot; bed;
/p/: pencil, pencil, plaster, pillow, pen, picture, photos; poster
Vocabulary
3 Complete the words Hoàn thành các từ sau
Đáp án
1 - English; 2 - homework; 3 - lunch; 4 - sports;
5 - badminton; 6 - Physics; 7 - lesson; 8 - judo;
Now write the words in the correct group Bây giờ viết những từ trên theo nhóm
Play: badminton; sports;
Do: homework; judo;
Have: lunch; lesson;
Study: English; Physics;
4 Do the crossword puzzle Giải câu đố ô chữ.
Đáp án
ACROSS:
1 wardrobe
3 living room
Trang 35 apartment
6 poster
DOWN
2 dining room
4 hall
5 Choose the correct words Chọn từ đúng.
Đáp án
1 quiet; 2 shy; 3 hard-working; 4 patient; 5 is;
Grammar
6 Complete the sentences with the present simple or the present continuous form of the verbs in brackets Hoàn thành các câu với thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của những động từ trong ngoặc Đáp án
1 is raining
2 do you have
3 am not going out; am doing
4 likes; is sleeping
5 is
7 Nick is describing his mother Complete the description with the correct form of the verbs "be" or "have" Sometimes you need the negative form Nick đang miêu tả mẹ anh ta Hãy hoàn thành bài miêu tả với hình thức đứng của động từ "be" hoặc "have" Thỉnh thoảng em cần dùng hình thức phủ định.
Trang 4Đáp án
1 - is; 2 - is not; 3 - doesn't have; 4 - is;
5 - has; 6 - are; 7 - is; 8 - is;
Hướng dẫn dịch
Mẹ tôi 45 tuổi Mẹ không mũm mĩm bởi vì mẹ thích chơi thể thao Mẹ không có mái tóc đen Tóc
mẹ vàng Mẹ có đôi mắt xanh, mũi thẳng và đôi môi đầy đặn Ngón tay mẹ ốm Mẹ tốt bụng Mẹ thích giúp dỡ người khác Mẹ cũng vui tính bởi vì mẹ hay làm chúng tôi cười Tôi yêu mẹ lắm
8 Read the sentences and draw the furniture in the right place Đọc các câu sau và vẽ đồ đạc ở đúng nơi.
Hướng dẫn dịch
1 Có một ghế sofa phía trước cửa sổ
2 Có một cây đèn gần ghế sofa
3 Một cái bàn nằm phía trước ghế sofa
4 Có một bình hoa trên bàn
5 Có hai bức tranh trên tường
6 Một cái đồng hồ nằm giữa hai bức hình
Everyday English
9 Number the lines of the dialogue in the correct order Đánh số các hàng đàm thoại theo thứ tự đúng.
6 Yes, I'd love to
1 Can I speak to An, please?
7 That sound great I’ll meet you outside your house at 7 p m
Trang 52 Speaking Is that Mi?
4 Yes, I am
3 Yes An, are you free this Sunday evening?
5 Would you like to go to Mai's birthday party with me?
8 Alright See you then!
Hướng dẫn dịch
1 Tôi có thể nói chuyện với An được không?
2 An nghe đây Mi đó hả?
3 Đúng rồi An, cậu có rảnh vào tối Chủ nhật không?
4 Có rảnh
5 Bạn có muốn di dự bữa tiệc sinh nhật của Mai với mình không?
6 Có chứ
7 Tuyệt Mình sẽ gặp cậu bển ngoài nhà lúc 7 giờ tối
8 Được thôi Gặp lại cậu sau nhé!
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6