talk about things that are happening now ( nói về những điều đang xảy ra) Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:. Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: htt[r]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT UNIT 1 MY NEW SCHOOL - LOOKING BACK
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of this lesson, students can
- review all what they have learnt in this unit
2 Objectives:
- Vocabulary: webpage, punctuation
- Structures: The present simple and present continuous tense
- Verb (study, have, do, play) + Noun
II Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Looking back
1 Write words that match the pictures (Viết các từ ứng với mỗi bức tranh)
- Dictionary : từ điển
- Uniforms : đồng phục
- Pencil sharpener : gọt bút chì
- Notebook : vở
- Compass : compa
- Calculator : máy tính
2 Match the words in A with the ones in B: (nối các từ ở cột A ứng với các từ ở cột B)
Trang 21 - b (study Vietnamese - học tiếng Việt),
2 - c (do exercise — làm bài tập),
3 - a (play the piano — chơi đàn piano),
4 - d (have breakfast - ăn sáng, điểm tâm);
3 Listen Then write down the words you hear in the correct places (Nghe rồi viết các từ mà bạn nghe được vào đúng chỗ)
File nghe:
Đáp án gợi ý:
play: sport, badminton, music
do: morning exercise, homework
study: new words, geography
have: English lessons, a new book
Nội dung file nghe:
Play music, do homework, study new words, have a new book, do morning exercise, play
badminton, have English lessons, study geography, play sports
4 Complete the sentences with the present simple (hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại đơn)
Đáp án gợi ý:
1 He comes from Da Nang
2 Do you study English? No, I don't
3 She walks to school with her friends
4 I do my homework after school
Trang 35 Mr Vo teaches physics at my school.
6 The team play football on Saturdays
Hướng dẫn dịch
1 - Anh ấy đến từ Đà Nẵng
2 - Bạn có học tiếng Anh không? Không, tôi không học
3 - Cô ấy đi bộ đến trường với bạn cô ấy
4 - Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học
5 - Thầy Võ dạy môn vật lý ở trường tôi
6 - Đội bóng chơi bóng vào những ngày thứ Bảy
5 Complete the sentences with the present continuous (Hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)
Đáp án gợi ý:
1 They are doing judo in the gym
2 My friends are riding to school with me
3 Is he studying vocabulary?
4 Mr Lee is having lunch with his students
5 I am walking to class with my friends
6 Ms Huong is teaching the class maths
Hướng dẫn dịch
1 - Họ đang tập môn judo trong phòng tập
2 - Bạn tôi đang đạp xe đến trường cùng tôi
Trang 43 - Anh ấy đang học từ vựng phải không?
4 - Thầy Lee đang ăn trưa với học sinh
5 - Tôi đang đi bộ đến lớp cùng bạn bè
6 - Cô Hương đang dạy môn toán
6 Complete the text with the correct form of the verbs in brackets (Hoàn thành đoạn văn bản,sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc)
Đáp án gợi ý:
Hoang lives in a small house in the centre of the village His house is near his new school Every day, he has breakfast at 6 o'clock Now, he is walking to school with his friends They go to school together every day Hoang and hisfriends study in grade 6 at An Son Lower Secondary School This week they are working on a project about their
neighbourhood Hoang loves his new school
Hướng dẫn dịch
Hoàng đang sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm một ngôi làng Nhà bạn ấy gần trường mới của bạn ấy Mỗi ngày bạn ấy ăn sáng lúc 6 giờ Bây giờ bạn ấy đang đi bộ đến trường với bạn Hoàng và bạn bè đang học lớp 6 ở trường THCS An Sơn Tuần này họ đang làm một dự án về hàng xóm Hoàng rất yêu trường mới
7 Match the questions with the correct answers (Nối các câu hỏi với câu trả lời đúng)
b - g How many classes are there in your school? — Sixteen,
d - f How is your first week at school? — Oh, wonderful,
e - a Did Mai live near her school? — Yes, she does,
h - c What do you do in the evening? - I do my homework and watch TV
Trang 58 Now role-play the questions and answers with a partner.: (đóng vai để hỏi và trả lời với cộng sự)
Finished Now you can (hoàn thành giờ bạn có thể ) √ √√ √√√
ask and answer questions about school (hỏi và trả lời về trường học)
talk about things that are fixed or often happen (nói về những điều luôn
xảy ra hoặc thường xảy ra)
talk about things that are happening now ( nói về những điều đang xảy ra)
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6