1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Tải Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Getting Started - Soạn Getting Started Unit 1 lớp 6 đầy đủ nhất

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phong: Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi. Vy và Duy đến sớm. Phong đang ăn. 3.Duy là bạn Phong. 4.Duy sống gần Phong. 5.Phong đang mặc đồng phục của trường.. Find these expressi[r]

Trang 1

SOẠN TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT UNIT 1 MY NEW SCHOOL - GETTING STARTED

I Mục tiêu bài học

1 Aims:

By the end of this lesson, students can know the key language and structures to be learnt in this unit

2 Objectives:

- Vocabulary:the items related to the school

- Structures: The present simple and the present continuous tense

II Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Getting Started

1 Listen and read.

Hướng dẫn dich:

Mở CD nghe và lặp lại nhiều lần để đọc cho chuẩn Để nhớ được nội dung bài đàm thoại sau, các

em nên nhìn vào tranh, tự mình đặt và trả lời những câu hỏi nhằm củng cố bài đọc

Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa

Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế Phong đang ăn sáng

Vy: Chào bác Nguyên Ồ, cháu xin lỗi Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này

Mẹ Phong : Ha ha, bác hiểu Vào đi cháu

Vy: Chào Phong Bạn đã sẵn sàng chưa?

Phong: Chờ mình chút

Vy: À, mình có một bạn mới Đây là Duy

Phong: Chào Duy Rất vui được gặp bạn

Trang 2

Duy: Chào Phong Rất vui được gặp bạn Bây giờ mình sông ở đây Mình học cùng trường với bạn

Phong: Hay thật Trường học sẽ rất tuyệt - rồi bạn sẽ thấy Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy Duy: Đúng rồi Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới

Phong: Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa Trông bạn sáng sủa thật

Duy: Cảm ơn Phong

Phong: Để mình mặc đồng phục Rồi chúng ta đi

Vy: Được, Phong

a Are these sentences true (T) or false (F)? (Những câu sau là đúng (T) hay là sai (F) ?)

Hướng dẫn dịch:

1 Vy và Duy đến sớm

2 Phong đang ăn

3.Duy là bạn Phong

4.Duy sống gần Phong

5.Phong đang mặc đồng phục của trường

Đáp án:

1 - T;

2 - T;

3 - F;

4 - T;

5 - F;

Trang 3

b Find these expressions in the conversation Check what they mean (Tìm những từ ngữ biểu đạt sau trong đoạn hội thoại Kiểm tra xem nghĩa của chúng là gì)

1 Oh dear (Ôi trời đất ơi.)

2 You’ll see (Rồi bạn sẽ thấy.)

3 Come in (Vào.)

4 Sure (Được.)

c Work in pairs Create short role-plays with the expressions Then practice them (Làm việc theo cặp Tạo đoạn đối thoại ngắn bằng cách sử dụng những từ ngữ biểu đạt trên Sau đó luyện tập chúng)

Ví dụ gợi ý:

Linh: Oh dear I forgot my umbrella

Le: That's OK, you can borrow mine

Linh: Thank you very much

2 Listen and read the following poem (Nghe và đọc theo bài thơ dưới đây)

Nội dung bài nghe:

Get up, Nam

Get up, Nam

You're going back to school

Your friend are going back to school,too

The new school years starts today

You've got new shoes

Trang 4

You've got new pens.

Your friend are on their way

Hướng dẫn dịch:

Thức dậy nào, Nam

Thức dậy nào, Nam

Cậu phải trở lại trường rồi

Bạn bè của cậu cũng đang trở lại trường

Năm học mới sẽ bắt đầu vào hôm nay đấy

Cậu đã có giày mới

Cậu đã có bút viết mới

Bạn bè cậu đang đến trường rồi

a Work in pairs Write a poem about your partner Use the poem above to help you (Làm việc theo đôi Viết một bài thơ về người bạn cộng sự của mình Sử dụng bài thơ phía trên để giúp bạn)

b Now read the poem to your partner.(Đọc bài thơ ấy cho cộng sự của bạn).

3 Match the words with the school things then listen and repeat (Nối các từ với những đồ dùng liên quan đến trường học thích hợp Sau đó nghe và đọc lại)

Bài nghe:

Đáp án gợi ý:

1- b pencil sharpener: gọt bút chì

2 - e compass: chiếc compa

Trang 5

3 - j schoolbag: cặp sách

4 - d rubber: cục tẩy

5 - c calculator: máy tính

6 - i pencil case: hộp bút

7 - f notebook: vở ghi

8 - a bicycle: xe đạp

9 - g ruler: thước kẻ

10 - h textbook: quyển sách

4 Look around the class - what other things do you have in your class? ask your teacher (Nhìn xung quanh lớp của bạn - còn thứ gì khác mà bạn thấy trong lớp? Hãy hỏi giáo viên của bạn)

Ví dụ:

1 There's a picture of Uncle Ho on the wall

2 There's a green-board

3 There are many books on the desks

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w