Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ kiến thức Vận dụng Vận dụng cao Tổng. TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KẾ SÁCH
MÔN TOÁN LỚP 5
Thời gian làm bài : 40 Phút
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1 (1điểm): Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 15m và chiều cao 9m là : A 68,6m2 B 67,5m2 C 58,3m2 D 58,5m2 Câu 2 (1điểm): 9m3 420dm3 = m3 A 9,042 B 90,42 C 9,42 D 13,20 Câu 3 (1điểm): Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4hm2 45m2 = m2 là : A 4045 B 40 450 C 40 045 D 445 Câu 4 (1điểm): Số dân của một xã là 1450 người, trong đó số nữ chiếm 48% Hỏi xã đó có bao nhiêu nam ? A 696 B 484 C 745 D 754 Câu 5 (1điểm): Đổi 23 000 000m2 ra ki-lô-mét vuông ta được : A 23 000km2 B 2300km2 C 230km2 D 23km2 Câu 6 (1điểm): Diện tích của hình tam giác là 25,3cm2, chiều cao là 5,5cm Tính độ dài đáy của hình tam giác đó A 4,6cm B 2,9cm C 9,2cm D 6,4cm Câu 7 (1điểm): 2 Quan sát biểu đồ hình quạt dưới đây và trả lời câu hỏi: - Biểu đồ bên cho em biết gì?
………
- Có bao nhiêu phần trăm: + Học sinh thích ăn Na?: có ………
+ Học sinh thích ăn Xoài?: ………
+ Học sinh thích ăn nhãn?: ………
- Tính số học sinh thích ăn nho: ………
Thống kê ý thích ăn hoa quả của 200 học sinh Câu 8 (1điểm): Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm : 4m2 9dm2 49dm2 6dm2 5cm2 650cm2 5cm2 40mm2 540mm2 120 000cm2 12m2 Câu 9 (1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
Mã đề 977
Trang 2a) Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật A và B bằng nhau
b) Diện tích toàn phần của hai hình hộp chữ nhật A và B bằng nhau
Câu 10 (1điểm): Diện tích hình thang ABED lớn hơn diện tích của hình tam giác BEC bao nhiêu đề-xi-mét vuông? Bài giải
PHÒNG GD&ĐT KẾ SÁCH TRƯỜNG TIỂU HỌC KẾ AN 1 ĐỀ KIỂM TRA GKII - ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Trang 3Phần đáp án câu trắc nghiệm:
977
Phần đáp án câu tự luận:
Câu 7 Trả lời(1đ)
Biểu đồ cho biết tỉ số phần trăm về ý thích ăn hoa quả của 200 học sinh
Có 35% học sinh thích ăn na (0,25đ)
Có 15% học sinh thích ăn xoài (0,25đ)
Có 25% học sinh thích ăn nhãn (0,25đ)
Số học sinh thích ăn nho là: 200 : 100 x 15 = 30 học sinh (0,25đ)
Câu 8: (1đ) Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm :
4m2 9dm2 > 49dm2 (0,25đ)
6dm2 5cm2 < 650cm2 (0,25đ)
5cm2 40mm2 = 540mm2 (0,25đ)
120 000cm2 = 12m2 (0,25đ)
Câu 9: (1đ)
a / s
b / đ
Câu 10(1đ): Bài giải
Diện tích hình thang ABED là:
(1,5 + 2,4 ) X 1,2 : 2 = 2,34 (dm2 ) (0,25đ)
Diện tích hình tam giác BEC là:
1,8 x 1,2 : 2 = 1,08(dm2 ) (0,25đ)
Diện tích hình thang ABED lớn hơn diện tích hình tam giác BEC là:
2,34 – 1,08 = 1,26 (dm2 ) (0,25đ)
Đáp số: 1,26 dm2(0,25đ)
Trang 4MA TRẬN KIẾN THỨC
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức
Tổng
1 Tỉ số phần trăm –
Giải bài toán liên
quan đến tỉ số phần
trăm
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1 câu
1 điểm
10 %
1 câu
1 điểm
10 %
2 Biểu đồ hình quạt
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1 câu 1điểm
10 %
1 câu
1 điểm
10 % 1.Diện tích – Thể
Tích – Khối lượng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
3 câu
3 điểm
30 %
1 câu 1điể m
10 %
1 câu 1điểm
10 %
1 câu 1điểm
10 %
1 câu 1điểm
10 %
1 câu
1 điểm
10 %
8 câu 8điểm
30 %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
4 câu
4 điểm
40 %
2câu
2 điểm
20 %
3 câu
3 điểm
30 %
1 câu
1 điểm
10 %
10 câu
10 điểm
100 % Tham khảo đề thi giữa học kì 2 lớp 5 môn Toán:
https://vndoc.com/de-thi-giua-ki-2-lop-5